Camera IP Colorvu Lite Hikvision DS-2CD1347G0-LUF
Giới thiệu camera IP Colorvu Lite Hikvision DS-2CD1347G0-LUF
Camera IP Colorvu Lite Hikvision DS-2CD1347G0-LUF quay 360° với góc nghiêng 0° – 75° cho phép quan sát không gian rộng. Camera Colorvu độc quyền của Hikvision ghi lại hình ảnh màu sắc sống động và rõ nét 24/7. Với giá thành hợp lý, đây là lựa chọn hàng đầu của nhiều gia đình và công ty hiện nay.

Đặc điểm chính của camera an ninh DS-2CD1347G0-LUF
Đặc điểm chính của camera Hikvision DS-2CD1347G0-LUF sẽ được VietnamSmart tổng hợp dưới đây:
- Camera IP dome ốp trần, dễ dàng lắp đặt.
- Khẩu độ siêu lớn F1.0 thu thập nhiều ánh sáng hơn.
- Chức năng BLC và giảm nhiễu ảnh 3D-DNR.
- Chức năng chống ngược sáng WDR 120dB.
- Độ phân giải 4MP cho hình ảnh rõ nét.
- Hỗ trợ ánh sáng trắng xa 30m, ghi lại hình ảnh rõ ràng ban đêm.
- Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB.
- Model DS-2CD1347G0-LUF có micro tích hợp, thu âm và phát lại âm thanh.
- Xem trực tiếp và quản lý từ xa qua ứng dụng Hik-Connect trên điện thoại, máy tính.
- Tích hợp tính năng bảo mật như bảo vệ bằng mật khẩu, mã hóa và lọc địa chỉ IP.
- Tuân thủ Onvif và sử dụng nén H.265+ giúp tiết kiệm không gian lưu trữ và băng thông.
Với giá thành hợp lý so với các tính năng nổi bật, đây là model camera giám sát được nhiều gia đình cũng như công ty lựa chọn nhất hiện nay.


Đại lý cung cấp camera Hikvision DS-2CD1347G0-LUF chính hãng
VietnamSmart là đại lý phân phối chính thức của Hikvision tại thị trường Việt Nam. Cung cấp sản phẩm camera an ninh ColorVu Lite DS-2CD1347G0-LUF đảm bảo chính hãng, giá ưu đãi, bảo hành 24 tháng và hỗ trợ đổi mới trong 30 ngày nếu có lỗi từ nhà sản xuất.
Ngoài ra, đội ngũ kỹ thuật viên cũng hỗ trợ lắp đặt và sửa chữa tận nơi, khắc phục lỗi qua hotline 24/7.
Quý khách quan tâm đến camera Hikvision DS-2CD1347G0-LUF hoặc các sản phẩm khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua 0936.611.372 để nhận hỗ trợ nhanh nhất!!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2CD1347G0-LUF
| Camera | |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Quét liên tục CMOS |
| Chiếu sáng tối thiểu | Màu: 0.001 Lux @(F1.0, AGC ON), 0 Lux với ánh sáng trắng |
| Tốc độ màn trập | 1/3 s đến 1/100.000 s |
| Màn trập chậm | Có |
| Ống kính | 120 dB |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° - 360°, nghiêng: 0° - 75°, Xoay: 0° - 360° |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Ống kính cố định, 2.8 và 4 mm tùy chọn |
| Tiêu cự & góc nhìn | 2.8 mm, góc nhìn ngang 96.5°, dọc 50.8°, chéo 113.9° 4 mm, góc nhìn ngang 75.8°, dọc 40.8°, chéo 89.1° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Loại khẩu độ | Cố định |
| Khẩu độ | F1.0 |
| DORI | 2.8 mm, D: 64.0 m, O: 25.4 m, R: 12.8 m, I: 6.4 m 4 mm, D: 77.4 m, O: 30.7m, R: 15.5m, I: 7.7 m |
| Đèn chiếu sáng | |
| Đèn bổ sung thông minh | Có |
| Phạm vi ánh sáng trắng | Lên đến 30m |
| Video | |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Luồng chính | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Nén video | Luồng chính: H.265/H.264 Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Loại H.264 | Baseline Profile/ Main Profile/ High Profile |
| Loại H.265 | Main Profile |
| H.264+ | Hỗ trợ luồng chính |
| H.265+ | Hỗ trợ luồng chính |
| Khu vực quan tâm (ROI) | 1 vùng cố định cho luồng chính |
| Âm thanh | |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC |
| Tốc độ bit âm thanh | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/ 16 Kbps (G.722.1)/ 16 Kbps (G.726)/ 32 đến 160 Kbps (MP2L2)/ 16 đến 64 Kbps (AAC) |
| Tần số lấy mẫu âm thanh | 8 kHz/16 kHz |
| Lọc nhiễu môi trường | Có |
| Mạng | |
| Chế độ xem trực tiếp đồng thời | Tối đa 6 kênh |
| API | Open Network Video Interface, ISAPI |
| Giao thức | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, DDNS, HTTP, HTTPS, FTP, RTP, RTSP, RTCP, IGMP, 802.1X, QoS, NTP, UPnP™, SMTP, IPv6, IPv4, UDP, Bonjour, SSL/TLS |
| Người dùng/ Máy chủ lưu trữ | Lên đến 32 người dùng. 3 cấp độ người dùng: quản trị viên, người điều hành và người dùng |
| Khách hàng | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Trình duyệt web | Cần cài đặt plugin để xem trực tiếp: IE 10+ Xem trực tiếp không cần plug-in: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Dịch vụ cục bộ: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Ảnh | |
| Công tắc ngày/ đêm | Ngày, Đêm, Tự động, Lịch trình |
| Cài đặt hình ảnh | Độ bão hòa, độ sắc nét, độ sáng, độ tương phản, AGC, cân bằng trắng (có thể điều chỉnh bằng phần mềm khách hàng hoặc qua trình duyệt web.) |
| Cải thiện hình ảnh | BLC, 3D DNR |
| Giao diện | |
| Âm thanh | 1 micrô tích hợp |
| Đặt lại phần cứng | Có |
| Giao diện Ethernet | 1 cổng Ethernet RJ45 10 M/100 M tự thích ứng |
| Bộ nhớ trong | Khe cắm thẻ nhớ tích hợp, hỗ trợ thẻ microSD, lên đến 256 GB |
| Sự kiện | |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, cảnh báo làm sai lệch video, ngoại lệ |
| Liên kết | Tải lên FTP/thẻ nhớ, gửi email, thông báo trung tâm giám sát, kích hoạt chụp ảnh, ghi hình |
| Tổng quát | |
| Vật liệu camera | Kim loại & Nhựa |
| Kích thước camera | Ø109.9 mm × 103.6 mm |
| Kích thước đóng gói | 150 mm × 150 mm × 141 mm |
| Trọng lượng | 380g |
| Điều kiện bảo quản | -30 °C to 60 °C |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C to 60 °C |
| Phiên bản Firmware | V5.5.122 |
| Công suất và dòng điện | 12VDC, 0.4 A, tối đa 5 PoE: (802.3af, 36 V đến 57 V), 0.2 A đến 0.15 A, tối đa 6.5 W |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25% PoE: 802.3af, Class 3 |
| Giao diện nguồn | Ø5.5 mm cắm nguồn đồng trục |
| Chức năng chung | Chống nhấp nháy, bảo vệ bằng mật khẩu, hình mờ, nhịp tim, gương, mặt nạ riêng tư, IP, bộ lọc địa chỉ |
| Phê duyệt | |
| EMC | FCC SDoC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| An toàn | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015) |
| Quy định | CE-RoHS: 2011/65/EU; WEEE: 2012/19/EU; Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Bảo vệ | IP67: IEC 60529-2013 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
