Đầu ghi hình IP 8 kênh Hikvision DS-7608NXI-K2
Giới thiếu về đầu ghi hình Hikvision DS-7608NXI-K2
DS-7608NXI-K2 là thiết bị đầu ghi hình hiệu suất cao có bộ nhớ lớn được sử dụng cho hệ thống camera an ninh. DS-7608NXI-K2 kết nối và quản lý hình ảnh từ 8 camera IP riêng biệt, cung cấp khả năng quan sát và giám sát ở mọi góc nhìn.

Đặc điểm chính của đầu ghi hình DS-7608NXI-K2
DS-7608NXI-K2 hỗ trợ 4 kênh nhận phân biệt người/ phương tiện, 1 kênh chụp hình khuôn mặt và 4 kênh báo động so sánh hình ảnh khuôn mặt. Tất cả các tính năng trên thiết bị đầu ghi DS-7608NXI-K2 đều được vận hành một cách ổn định. Cung cấp cho người sử dụng trải nghiệm một cách tiện ích không bị giật – lag video.
Bên cạnh có, đầu ghi hình IP 8 kênh Hikvision DS-7608NXI-K2 còn sở hữu các ưu điểm đáng chú ý như:
- Hỗ trợ định dáng nén video định dạng video H.265+/H.265/H.264+/H.264.
- Tối đa 2 giao diện SATA để kết nối ổ cứng với dung lượng lên tới 10 TB cho mỗi ổ cứng.
- DS-7608NXI-K2 áp dụng luồng qua công nghệ mã hóa TLS cung cấp dịch vụ truyền luồng an toàn hơn.
- DS-7608NXI-K2 có tính ổn định cao và được thiết kế bằng kim loại gia tăng sự chắc chắn.
- Công nghệ Hikvision Acusense giúp giảm thiểu chi phí bảo mật.
- Tất cả các kênh đều hỗ trợ Phát hiện chuyển động 2.0.
- Phân tích video 2 kênh để nhận dạng con người và phương tiện nhằm giảm cảnh báo sai.
- Cung cấp đầu ra VGA và HDMI độc lập.
- Đầu ra video HDMI có độ phân giải lên tới 4K.
- Hỗ trợ 1 giao diện Ethernet 10/100/1000 Mbps tự thích ứng.
- Phần mềm Hik-Connect để quản lý mạng dễ dàng.
- Hỗ trợ tối đa 10,000 khuôn mặt và 16 thư viện.
Vietnamsmart – Phân phối Hikvision DS-7608NXI-K2 chính hãng
Vietnamsmart là đơn vị phân phối hàng đầu, chuyên cung cấp các sản phẩm an ninh chính hãng, trong đó có đầu ghi hình Hikvision DS-7608NXI-K2. Được biết đến là một đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực thiết bị an ninh, Vietnamsmart mang đến cho khách hàng sự an tâm và đảm bảo về chất lượng sản phẩm.

VietnamSmart cam kết về tính ổn định và độ bền khi sử dụng sản phẩm đầu ghi hình IP 8 kênh Hikvision DS-7608NXI-K2.
Liên hệ tư vấn hỗ trợ về các dịch vụ liên quan đến sản phẩm, mời gọi qua số hotline 093.6611.372 để được giải đáp nhanh nhất !!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-7608NXI-K2
| Mã sản phẩm | DS-7608NXI-K2 |
|---|---|
| Phân tích thông minh | |
| Trí tuệ nhân tạo theo thiết bị | Nhận dạng khuôn mặt, phát hiện chuyển động 2.0, bảo vệ chu vi |
| Trí tuệ nhân tạo bằng máy ảnh | Nhận dạng khuôn mặt, VCA, bảo vệ chu vi, ném đồ vật từ tòa nhà, ANPR, chuyển động phát hiện 2.0 |
| Nhận dạng khuôn mặt | |
| Nhận diện, phân tích khuôn mặt | So sánh hình ảnh khuôn mặt, tìm kiếm hình ảnh khuôn mặt, chụp khuôn mặt người |
| Thư viện ảnh khuôn mặt | Lên tới 16 thư viện ảnh khuôn mặt, với tổng số lên tới 20.000 ảnh khuôn mặt (mỗi ảnh 4 MB, tổng dung lượng ≤ 1 GB) |
| Hiệu suất phân tích, phát hiện khuôn mặt | 1-ch, 8 MP |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt | 4-ch |
| Phát hiện chuyển động 2.0 | |
| Theo thiết bị | Phân tích video 2-ch 4 MP (HD network camera, H.264/H.265) cho người và phương tiện nhận dạng để giảm báo động sai |
| Bằng máy ảnh | Tất cả các kênh |
| Video và âm thanh | |
| Đầu vào video IP | 8-ch |
| Băng thông đến | 80 Mbps |
| Băng thông đi | 160 Mbps |
| Đầu ra HDMI | 1-ch 4K (3840 × 2160)/30 Hz 2K (2560 × 1440)/60 Hz 1920 × 1080/60 Hz 1600 × 1200/60 Hz 1280 × 1024/60 Hz 1280 × 720/60 Hz 1024 × 768/60 Hz |
| Đầu ra VGA | 1-ch, , 1280 × 720/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1920 × 1080/60 Hz |
| Chế độ đầu ra video | Đầu ra độc lập HDMI/VGA |
| Đầu ra CVBS | N/A |
| Đầu ra âm thanh | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, sử dụng đầu vào âm thanh, 1 KΩ) |
| Âm thanh hai chiều | 1-ch, RCA (Tuyến tính, 1 KΩ) |
| Giải mã | |
| Định dạng giải mã | H.265/H.265+/H.264+/H.264 |
| Độ phân giải ghi | 12 MP/8 MP/QCIF/6 MP/5 MP/4 MP/CIF/3 MP/1080p/2CIF/UXGA/720p/DCIF/VGA/4CIF |
| Phát lại đồng bộ | 8-ch |
| Khả năng giải mã | AI bật: 1-ch@12 MP (30 fps)/2-ch@8 MP (30 fps)/4-ch@4 MP (30 fps)/8-ch@1080p (30 fps) AI tắt: 6-ch@4 MP (30 fps)/3-ch@8 MP (30 fps)/2-ch@12 MP (30 fps)/12-ch@1080p (30 fps) |
| Loại luồng | Video, Video & Âm thanh |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/G.711alaw/G.722/G.726/AAC |
| Mạng | |
| Kết nối từ xa | 128 |
| API | ISAPI; SDK; ONVIF (hồ sơ S/G) |
| Trình duyệt tương thích | IE11, Firefox V52, , Chrome V57, Edge V89, Safari V12 hoặc phiên bản cao hơn |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, HTTPS, IPv4, IPv6, HTTP, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, UPnP™, SNMP, ISUP, NFS, iSCSI, SMTP |
| Giao diện mạng | Giao diện Ethernet tự thích ứng RJ-45 10/100/1000 Mbps x1 |
| Giao diện phụ trợ | |
| SATA | 2 giao diện SATA |
| Dung lượng | 10 TB cho mỗi ổ cứng |
| Giao diện USB | Mặt trước: 1 × USB 2.0 Bảng điều khiển phía sau: 1 × USB 2.0 |
| Cảnh báo vào/ra | 4/1 |
| Tổng quan | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Bungari, tiếng Hungary, tiếng Hy Lạp, , tiếng Indonesia, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Séc, tiếng Slovak, tiếng Pháp, Tiếng Ba Lan, tiếng Hà Lan, tiếng Latvia, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Rumani, tiếng Ả Rập, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Bồ Đào Nha Brazil, tiếng Nhật, tiếng Đan Mạch, tiếng Thụy Điển, tiếng Na Uy, tiếng Phần Lan, tiếng Uzbek, tiếng Hàn, tiếng Trung phồn thể, tiếng Thái, tiếng Estonia, tiếng Kazakhstan, tiếng Việt, Tiếng Croatia, ,Tiếng Kyrgyzstan, tiếng Ukraina, tiếng Slovenia, tiếng Serbia, tiếng Litva |
| Nguồn cấp | 12 VDC, 3.3 A |
| Mức tiêu thụ | 15 W (không có ổ cứng) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 55°C (14°F đến 131°F) |
| Độ ẩm làm việc | 10% đến 90% |
| Kích thước | 385 mm × 315 mm × 52 mm (15.2"× 12.4" × 2.0") |
| Cân nặng | ≤ 1 kg (không có ổ cứng, 2.2 lb) |
| Chứng nhận | |
| FCC | ANSI C63.4-2014, Phần 15 Tiểu phần B |
| CE | EN 55032: 2015, EN 61000-3-3, EN 61000-3-2, EN 55035: 2017, EN 50130-4 |
| Đạt được chứng nhận | CE, FCC, BIS, IC, CB, KC, UL, Rohs, Reach, LOA, UKCA, WEEE, RCM |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
