

Đầu ghi hình Hikvision iDS-9632NXI-M16/X
Giới thiệu về đầu ghi hình Hikvision iDS-9632NXI-M16/X
Đầu ghi hình Hikvision iDS-9632NXI-M16/X sử dụng công nghệ ANR (Automatic Network Replenishment) đảm bảo độ tin cậy lưu trữ video camera mạng đồng thời cung cấp đầu ra HDMI và VGA độc lập.

Các chức năng chính của đầu ghi hình iDS-9632NXI-M16/X
Nén H.265+ hiệu quả giảm không gian lưu trữ lên đến 75%.
Nhờ áp dụng chuẩn nén này, NVR có thể lưu trữ nhiều video hơn trong cùng dung lượng lưu trữ, tiết kiệm chi phí cho việc mua ổ cứng.
Ghi hình đa luồng giúp tiết kiệm băng thông
NVR hỗ trợ ghi hình video với nhiều luồng bitrate khác nhau, phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau. Việc ghi hình đa luồng giúp tối ưu hóa việc sử dụng băng thông mạng, đặc biệt là trong trường hợp mạng có băng thông hạn chế.
Áp dụng công nghệ mã hóa luồng qua TLS để cung cấp dịch vụ truyền luồng an toàn hơn
TLS (Transport Layer Security) là giao thức bảo mật giúp mã hóa dữ liệu truyền tải qua mạng, bảo vệ dữ liệu khỏi bị đánh cắp hoặc thay đổi. NVR sử dụng TLS để mã hóa luồng video, đảm bảo an toàn cho dữ liệu video và ngăn chặn truy cập trái phép. Việc sử dụng TLS giúp nâng cao tính bảo mật cho hệ thống giám sát, bảo vệ dữ liệu video khỏi các mối đe dọa an ninh mạng.
Hỗ trợ xác minh kép cho phát lại và tải xuống
NVR hỗ trợ xác minh kép bằng mật khẩu và mã xác minh để đảm bảo chỉ những người dùng được ủy quyền mới có thể truy cập và tải xuống video. Việc xác minh kép giúp bảo vệ video khỏi truy cập trái phép và đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu.
Đầu ghi hình iDS-9632NXI-M16/X ứng dụng như thế nào?
Thông tin được trích xuất từ video sau đó được sử dụng cho các mục đích khác nhau, bao gồm:
- Theo dõi người và phương tiện: Hệ thống có thể theo dõi chuyển động của người và phương tiện trong một khu vực cụ thể, giúp cho việc giám sát an ninh hiệu quả hơn.
- Tìm kiếm con người và phương tiện: Người dùng có thể tìm kiếm các đoạn video cụ thể bằng cách sử dụng các thông tin được trích xuất, chẳng hạn như đặc điểm khuôn mặt, biển số xe, màu sắc phương tiện, v.v. Điều này giúp tiết kiệm thời gian và công sức khi cần xem lại các đoạn video lưu trữ.
Địa chỉ uy tín để đặt mua thiết bị iDS-9632NXI-M16/X
Vietnamsmart có đội ngũ nhân viên am hiểu về sản phẩm và dịch vụ, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng tận tình. Với những ưu điểm về khả năng quản lý, iDS-9632NXI-M16/X là một lựa chọn đáng tin cậy cho khách hàng đang tìm kiếm giải pháp NVR cho hệ thống giám sát camera mạng của mình.
Bạn có thể liên hệ trực tiếp với Vietnamsmart để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm và dịch vụ: Hotline: 093.6611.372

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật iDS-9632NXI-M16/X
| Phân loại | Thông số |
|---|---|
| Phân tích thông minh | |
| AI bởi NVR | Nhận dạng khuôn mặt, bảo vệ chu vi, cấu trúc video, ném đồ vật khỏi tòa nhà |
| AI bằng máy ảnh | Nhận dạng khuôn mặt, bảo vệ vành đai, cấu trúc video, ném vật thể từ tòa nhà, phát hiện chuyển động 2.0, ANPR, đếm người, VCA |
| Engine | 2 engine có thể chạy thuật toán thông minh, chế engine có thể điều chỉnh |
| Nhận dạng khuôn mặt | |
| Nhận diện và phân tích khuôn mặt | So sánh hình ảnh khuôn mặt, chụp khuôn mặt người, tìm kiếm hình ảnh khuôn mặt |
| Thư viện ảnh khuôn mặt | Lên đến 32 thư viện ảnh khuôn mặt, lên tới 100.000 ảnh khuôn mặt trong thư viện danh sách, lên tới 10.000 ảnh khuôn mặt trong thư viện người lạ, lên tới 10.000.000 ảnh khuôn mặt trong chụp khuôn mặt (mỗi ảnh ≤ 4 MB, tổng dung lượng ≤ 20 GB) |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt (Chụp từ camera) | 32-ch; Tốc độ so sánh: 48 ảnh/giây |
| Hiệu suất phân tích và phát hiện khuôn mặt | 16-ch 2 MP, tối đa 8 MP |
| Bảo vệ vành đai | |
| Bởi NVR | 24-ch 2 MP, lên tới 8 MP |
| Bằng máy ảnh | Tất cả các kênh |
| Phân tích đặc điểm đối tượng | |
| Phân tích có cấu trúc | 12-ch 2 MP, lên tới 8 MP |
| So sá nh hình ảnh khuôn mặt | 16-ch |
| Tốc độ so sánh | 32 ảnh/giây |
| Ném đồ vật từ tòa nhà | |
| Bởi NVR: | 16-ch 2 MP, tối đa 8 MP |
| Bằng máy ảnh: | Tất cả các kênh |
| ANPR | |
| Bằng máy ảnh | Tất cả các kênh |
| Thuộc tính biển số | Thương hiệu xe, màu xe, loại xe |
| Thuộc tính xe | Biển số, màu biển số, loại biển số |
| Video Và Âm Thanh | |
| Đầu Vào Video IP | 32-ch Độ phân giải lên tới 32 MP *: 32 MP và 24 MP chỉ khả dụng cho kênh 1 khi bật chế độ phân giải siêu HD. |
| Đầu Ra HDMI | 1-ch, 8K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1600 × 1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Đầu Ra VGA | 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Chế Độ Đầu Ra Video | Đầu ra độc lập HDMI/VGA |
| Băng Thông Đến | 400 Mb/giây |
| Băng Thông Đi | 320 Mb/giây |
| Băng Thông Đến (Chế Độ RAID) | 256 Mb/giây |
| Đầu Ra Âm Thanh | 1-ch, RCA (Tuyến tính, 1 KΩ) |
| Âm Thanh Hai Chiều | 1-ch, RCA (2,0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Giải Mã | |
| Định Dạng Giải Mã | H.265/H.265+/H.264/H.264+ |
| Khả Năng Giải Mã | 2-ch@32 MP (30 fps)/2-ch@24 MP (30 fps)/4-ch@12 MP (20 fps)/8-ch@8 MP (25 fps)/16-ch@4 MP (30 fps)/32-ch@1080p (30 fps) |
| Phát Lại Đồng Bộ | 4-ch |
| Độ Phân Giải mã | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA /4CIF/DCIF /2CIF/CIF/QCIF *: 32 MP và 24 MP chỉ khả dụng cho kênh 1 khi bật chế độ phân giải siêu HD. |
| Loại Luồng | |
| Video: | Video và Âm thanh |
| Ghi Âm Luồng Kép | |
| Nén Âm Thanh: | G.711ulaw/G.711alaw/G.722/G.726/MP2L2 |
| Mạng | |
| Giao Thức Mạng: | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS |
| Kết Nối Từ Xa: | 128 |
| Giao Diện Mạng: | 2, Giao diện Ethernet tự thích ứng RJ-45 10/100/1000 Mbps |
| Giao Diện Phụ Trợ | |
| SATA | |
| DC 12V | 12 VDC, 1 A power output |
| 16 giao diện; 3.5-inch HDD | |
| Dung lượng | 16 ổ cứng SATA 3,5 inch |
| Giao Diện Nối Tiếp | RS-232 |
| Giao Diện USB | Bảng mặt sau: 1 × USB 3.0, 1 × USB 2.0 |
| Cảnh Báo Vào/Ra | 1/4 |
| RAID | |
| RAID Type | RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10 |
| Tổng Quan | |
| Nguồn Cấp | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60 Hz |
| Sự Tiêu Thụ | 50 W |
| Nhiệt Độ Làm Việc | -10°C đến 55°C (14°F đến 131°F) |
| Độ Ẩm Làm Việc | 10 đến 90% |
| Kích Thước (W × D × H) | 445 × 496 × 150 mm (17.5"× 19.5" × 5.9") |
| Cân Nặng | ≤ 13 kg (28.7 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

