Đầu ghi hình Hikvision iDS-9632NXI-I16/X
Mô tả về đầu ghi hình iDS-9632NXI-I16/X
Đầu ghi hình Hikvision iDS-9632NXI-I16/X hỗ trợ lên tới 32 camera IP cho phép bạn giám sát toàn diện mọi ngóc ngách trong khu vực cần bảo vệ. Kết nối camera mạng của bên thứ ba linh hoạt, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng.

Đặc điểm hoạt động của đầu ghi hình iDS-9632NXI-I16/X
Lưu trữ và phát lại:
- Ghi toàn kênh ở độ phân giải lên tới 12 MP đảm bảo ghi lại chi tiết mọi hoạt động
- trong khu vực giám sát.
- Hỗ trợ dung lượng lưu trữ lên tới 10 TB cho mỗi ổ cứng đáp ứng nhu cầu lưu trữ
- video dài hạn.
- Trao đổi nóng ổ cứng linh hoạt, đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục.
- Hỗ trợ RAID0, RAID1, RAID5, RAID6 và RAID10 để tối ưu hóa hiệu suất lưu trữ
- và bảo vệ dữ liệu.
- Phát lại đồng bộ 16 kênh ở độ phân giải 1080p cho phép bạn xem lại các sự kiện
- một cách mượt mà và rõ ràng.
Công nghệ ANR chuyên nghiệp và đáng tin cậy:
- Bảo vệ dữ liệu ghi hình khi mạng bị ngắt kết nối.
- Hỗ trợ chế độ làm việc dự phòng nóng hoặc bình thường để đảm bảo hệ thống
- hoạt động liên tục.
Đặt mua thiết bị iDS-9632NXI-I16/X chính hãng
Với những tính năng tiên tiến và hiệu quả, đầu ghi hình iDS-9632NXI-I16/X là lựa chọn hoàn hảo cho các giải pháp an ninh cho gia đình, doanh nghiệp và các khu vực quan trọng. Để biết thêm thông tin chi tiết và mua hàng, vui lòng liên hệ với Vietnamsmart với số Hotline: 093.6611.372, đơn vị cung cấp và phân phối chính thức dòng sản phẩm này.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật iDS-9632NXI-I16/X
| Nhận dạng khuôn mặt | |
|---|---|
| Nhận diện và phân tích khuôn mặt | So sánh hình ảnh khuôn mặt, chụp khuôn mặt người, tìm kiếm hình ảnh khuôn mặt |
| Thư viện ảnh khuôn mặt | Lên tới 32 thư viện ảnh khuôn mặt, với tổng số lên tới 100.000 ảnh khuôn mặt (Mỗi ảnh 4 MB, tổng dung lượng 20 GB) |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt | Cảnh báo so sánh hình ảnh khuôn mặt 16-ch |
| Hiệu suất phân tích và phát hiện khuôn mặt | Chụp khuôn mặt người 8-ch 8 MP (Camera mạng HD, lên tới 8 MP, H.264/H.265) |
| Bảo vệ chu vi | |
| Phân tích con người/phương tiện | Phân tích video lên tới 4-ch 4 MP |
| Cấu trúc video | |
| Phân tích có cấu trúc | Phân tích cấu trúc video trực tiếp lên tới 8-ch 2 MP (Camera mạng HD, tối đa 8 MP, H.264/H.265) |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt | Cảnh báo so sánh hình ảnh khuôn mặt 8-ch |
| Video và âm thanh | |
| Đầu vào video IP | 64-ch (Độ phân giải lên tới 12 MP) |
| Băng thông đến | 320 Mb/giây (chế độ RAID: 200 Mb/giây) |
| Đầu ra HDMI 1 | 4K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1600 × 1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 80×720/60Hz , 1024×768/60Hz (HDMI: lên tới 4K) |
| Đầu ra HDMI 2 | 1920 x 1080/60Hz, 1280 x 1024/60Hz, 1280 x 720/60Hz, 1024 x 768/60Hz |
| Đầu ra VGA 1 | 1920 x 1080/60Hz, 1600 x 1200/60Hz, 1280 x 1024/60Hz, 1280 x 720/60Hz, 1024 x 768/60Hz (VGA: lên tới 1920 × 1080) |
| Đầu ra VGA 2 | 1920 x 1080/60Hz, 1280 x 1024/60Hz, 1280 x 720/60Hz, 1024 x 768/60Hz |
| Chế độ đầu ra video | Đầu ra đồng thời HDMI1/VGA1, đầu ra đồng thời HDMI2/VGA2 |
| Đầu ra CVBS | Không hỗ trợ |
| Đầu ra âm thanh | 2-ch, RCA (Tuyến tính, 1 KΩ) |
| Âm thanh hai chiều | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 k Ω) |
| Băng thông đi | 256 Mb/giây (chế độ RAID: 200 Mb/giây) |
| Băng thông đi(chế độ RAID) | 200 Mb/giây |
| Giải mã | |
| Định dạng giải mã | H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4 |
| Khả năng giải mã | lên đến 16-ch 1080p |
| Phát lại đồng bộ | 16-ch |
| Độ phân giải ghi | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA /4CIF/DCIF /2CIF/CIF/QCIF (32 MP và 24 MP chỉ khả dụng cho kênh 1 khi bật chế độ phân giải siêu HD) |
| Mạng | |
| Kết nối từ xa | 128 |
| Giao diện mạng | 2, Giao diện Ethernet tự thích ứng RJ-45 10/100/1000 Mbps |
| Đột kích | |
| Loại đột kích | RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10 |
| Giao diện phụ trợ | |
| ESATA | 1 giao diện eSATA |
| Dung tích | Dung lượng lên tới 10 TB cho mỗi ổ cứng |
| Giao diện nối tiếp | RS-232; RS-485; Bàn phím |
| Giao diện USB | Mặt trước: 2 × USB 2.0; Bảng điều khiển phía sau: 1 × USB 3.0 |
| Tổng quan | |
| Nguồn cấp | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60 Hz |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến +55° C (+14 đến +131° F) |
| Độ ẩm làm việc | 10 đến 90% |
| Khung gầm | Khung gầm 3U (nên dự trữ khung 4U) |
| Kích thước (W × D × H) | 445 × 496 × 150 mm (17,5"× 19,5" × 5,9") |
| Chứng nhận | |
| Đạt được chứng nhận | CE, FCC, UL, CB, WEEE, BIS, IC, RCM, KC, LOA |
| FCC | Phần 15 Tiểu mục B, ANSI C63.4 |
| CE | EN 55032:2015, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 50130-4, EN 55035:2017 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
