Đầu ghi hình Hikvision iDS-7716NXI-M4/16P/X
Giới thiệu về đầu ghi hình iDS-7716NXI-M4/16P/X
Đầu ghi hình Hikvision iDS-7716NXI-M4/16P/X là một giải pháp giám sát toàn diện được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các doanh nghiệp và tổ chức. Với 16 kênh đầu vào video, hỗ trợ PoE, độ phân giải lên tới 8K và tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI), đầu ghi hình này mang đến hiệu suất giám sát mạnh mẽ và khả năng phân tích thông minh.

Tính năng nổi bật của đầu ghi hình iDS-7716NXI-M4/16P/X
- 16 kênh đầu vào video: Hỗ trợ kết nối với tối đa 16 camera IP, đáp ứng nhu cầu giám sát đa dạng cho các khu vực rộng lớn.
- Hỗ trợ PoE: Cung cấp nguồn điện trực tiếp cho camera IP qua cáp mạng, giúp tiết kiệm chi phí và đơn giản hóa việc lắp đặt.
- Độ phân giải lên tới 8K: Ghi hình video với độ phân giải siêu cao, mang đến hình ảnh sắc nét và chi tiết, giúp bạn dễ dàng nhận diện sự vật và con người.
- Tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI): Phân tích video thông minh, phát hiện các hành vi bất thường và cảnh báo kịp thời, nâng cao hiệu quả giám sát an ninh.
- Nhiều tính năng thông minh khác: Nhận dạng khuôn mặt, phân tích hành vi, tìm kiếm thông minh, lưu trữ dữ liệu linh hoạt, …
Đầu ghi hình iDS-7716NXI-M4/16P/X đem đến những lợi ích gì?
- Nâng cao hiệu quả giám sát an ninh: Phát hiện sớm các hành vi vi phạm, ngăn chặn các sự cố an ninh và bảo vệ tài sản hiệu quả.
- Tiết kiệm chi phí: Hỗ trợ PoE giúp tiết kiệm chi phí lắp đặt và vận hành hệ thống.
- Nâng cao hiệu quả quản lý: Phân tích video thông minh giúp bạn dễ dàng nắm bắt tình hình, đưa ra quyết định nhanh chóng và hiệu quả.
- Dễ dàng sử dụng: Giao diện thân thiện, dễ sử dụng, phù hợp với mọi đối tượng người dùng.
Ứng dụng thực tế của iDS-7716NXI-M4/16P/X
- Giám sát an ninh: Doanh nghiệp, văn phòng, nhà xưởng, khu dân cư, …
- Giám sát giao thông: Bến xe, bến tàu, sân bay, …
- Giám sát bán lẻ: Cửa hàng, siêu thị, trung tâm thương mại, …
- Giám sát giáo dục: Trường học, nhà trẻ, …
Đầu ghi hình mạng Hikvision iDS-7716NXI-M4/16P/X là một giải pháp giám sát toàn diện và mạnh mẽ với nhiều tính năng tiên tiến. Với thiết kế hiện đại, hiệu suất cao và giá cả hợp lý, đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp và tổ chức đang tìm kiếm giải pháp giám sát hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
Liên hệ trực tiếp với VietnamSmart qua hotline 0936.611.372 để được giải đáp mọi thắc mắc và nhận báo giá về thiết bị đầu ghi hình iDS-7716NXI-M4/16P/XSản phẩm hoạt động ổn định và chưa từng gặp sự cố nào trong suốt thời gian sử dụng !!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật iDS-7716NXI-M4/16P/X
| Phân tích thông minh | |
|---|---|
| AI bởi NVR | Nhận dạng khuôn mặt, bảo vệ chu vi, cấu trúc video, ném đồ vật khỏi tòa nhà |
| AI bằng máy ảnh | Nhận dạng khuôn mặt, bảo vệ vành đai, cấu trúc video, ném vật thể từ tòa nhà, phát hiện chuyển động 2.0, ANPR, đếm người, VCA |
| Engine | 1 engine có thể chạy thuật toán thông minh, chế engine có thể điều chỉnh |
| Nhận dạng khuôn mặt | |
| Nhận diện và phân tích khuôn mặt | So sánh hình ảnh khuôn mặt, chụp khuôn mặt người, tìm kiếm hình ảnh khuôn mặt |
| Thư viện ảnh khuôn mặt | Lên đến 16 thư viện ảnh khuôn mặt, lên tới 100.000 ảnh khuôn mặt trong thư viện danh sách, lên tới 10.000 ảnh khuôn mặt trong thư viện người lạ, lên tới 5.000.000 ảnh khuôn mặt trong chụp khuôn mặt (mỗi ảnh ≤ 4 MB, tổng dung lượng ≤ 20 GB) |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt (Chụp từ camera) | 16-ch; Tốc độ so sánh: 48 ảnh/giây |
| Hiệu suất phân tích và phát hiện khuôn mặt | 16-ch 2 MP, tối đa 8 MP |
| Bảo vệ vành đai | |
| Bởi NVR | 16-ch 2 MP, lên tới 8 MP |
| Bằng máy ảnh | Tất cả các kênh |
| Phân tích đặc điểm đối tượng | |
| Phân tích có cấu trúc | 12-ch 2 MP, lên tới 8 MP |
| Thư viện ảnh khuôn mặt | Lên tới 16 thư viện ảnh khuôn mặt, lên tới 100.000 ảnh khuôn mặt trong thư viện danh sách, lên tới 10.000 ảnh khuôn mặt trong thư viện người lạ, lên tới 500.000 ảnh khuôn mặt trong chụp khuôn mặt (mỗi ảnh ≤ 4 MB, tổng dung lượng ≤ 20 GB) |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt | 16-ch |
| Tốc độ so sánh | 32 ảnh/giây |
| Ném đồ vật từ tòa nhà | |
| Bởi NVR: | 12-ch 2 MP, tối đa 8 MP |
| Bằng máy ảnh: | Tất cả các kênh |
| ANPR | |
| Bằng máy ảnh | Tất cả các kênh |
| Thuộc tính biển số | Thương hiệu xe, màu xe, loại xe |
| Thuộc tính xe | Biển số, màu biển số, loại biển số |
| Video Và Âm Thanh | |
| Đầu Vào Video IP | 4-ch Độ phân giải lên tới 12 MP *: 32 MP và 24 MP chỉ khả dụng cho kênh 1 khi bật chế độ phân giải siêu HD. |
| Đầu Ra HDMI | 1-ch, 4K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1600 × 1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Đầu Ra VGA | 1-ch, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Chế Độ Đầu Ra Video | Đầu ra độc lập HDMI/VGA |
| Băng Thông Đến | 320 Mb/giây |
| Băng Thông Đi | 256 Mb/giây |
| Băng Thông Đến (Chế Độ RAID) | 256 Mb/giây |
| Đầu Ra Âm Thanh | 1-ch, RCA (Tuyến tính, 1 KΩ) |
| Âm Thanh Hai Chiều | 1-ch, RCA (2,0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Giải Mã | |
| Định Dạng Giải Mã | H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4 |
| Khả Năng Giải Mã | 4-ch@8 MP (30 khung hình/giây) |
| Phát Lại Đồng Bộ | 4-ch |
| Độ Phân Giải mã | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA /4CIF/DCIF /2CIF/CIF/QCIF *: 32 MP và 24 MP chỉ khả dụng cho kênh 1 khi bật chế độ phân giải siêu HD. |
| Loại Luồng | |
| Video: | Video và Âm thanh |
| Ghi Âm Luồng Kép | |
| Nén Âm Thanh: | G.711ulaw/G.711alaw/G.722/G.726/MP2L2 |
| Mạng | |
| Giao Thức Mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS |
| Kết Nối Từ Xa | 128 |
| Giao Diện Mạng | 2, Giao diện Ethernet tự thích ứng RJ-45 10/100/1000 Mbps |
| PoE | |
| Giao diện | 16 giao diện Ethernet tự thích ứng RJ-45 10/100 Mbps |
| Công suất | ≤ 120 W |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 af/at |
| Giao Diện Phụ Trợ | |
| SATA | 4 giao diện SATA |
| Dung lượng | 4 ổ cứng SATA 3,5 inch |
| Giao Diện Nối Tiếp | RS-232 |
| Giao Diện USB | Bảng mặt sau: 1 × USB 3.0, 1 × USB 2.0 |
| Cảnh Báo Vào/Ra | 1/4 |
| Tổng Quan | |
| Nguồn Cấp | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60 Hz |
| Sự Tiêu Thụ | 50 W |
| Nhiệt Độ Làm Việc | -10°C đến 55°C (14°F đến 131°F) |
| Độ Ẩm Làm Việc | 10 đến 90% |
| Kích Thước (W × D × H) | 319 × 247 × 70 mm (12,6″× 9,7″ × 2,8″) |
| Cân Nặng | 3,9 kg (8,6 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
