Camera IP Wifi 5MP Dahua DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2
Giới thiệu camera Wifi 5MP Dahua DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2
Dahua DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2 là một camera IP Wi-Fi có khả năng quay quét cho góc nhìn linh hoạt. Với độ phân giải 5.0 megapixel, nổi bật với công nghệ hồng ngoại và ánh sáng trắng, camera cung cấp ba chế độ xem ban đêm. Sản phẩm hoạt động thuận tiện qua các thiết bị di động (Android/iOS), mang lại sự linh hoạt và dễ sử dụng cho người dùng.

Đặc điểm chính của Dahua DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2
Camera IP Dahua DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2 có thiết kế nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, cung cấp kết nối Wi-Fi đơn giản và tiện lợi. Với khả năng quan sát rộng, tích hợp loa và micro, đây là giải pháp lý tưởng cho việc giám sát an ninh. Sản phẩm còn được trang bị tính năng cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng, cùng với khả năng phát hiện người, giúp tăng cường hiệu quả bảo vệ.
Độ phân giải 5MP sắc nét
Trang bị cảm biến CMOS 1/2.8 inch, camera Dahua DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2 ghi lại hình ảnh với độ phân giải 5MP, chi tiết rõ ràng và màu sắc sống động. Bạn sẽ không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc quan trọng nào, ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
Xoay quét linh hoạt
Khả năng xoay ngang từ 0° đến 345° và xoay dọc 80°, camera có khả năng mở rộng góc nhìn, bao quát toàn bộ khu vực cần giám sát. Bạn có thể dễ dàng điều khiển camera xoay, nghiêng từ xa thông qua ứng dụng trên điện thoại.
4 chế độ hồng ngoại thông minh
Camera được trang bị 4 chế độ hồng ngoại thông minh: Full Color, Hồng ngoại, Thông minh và Tắt. Chế độ Full Color cho phép quan sát ban đêm với hình ảnh có màu, trong khi chế độ Hồng ngoại cung cấp tầm nhìn xa lên đến 30m trong điều kiện thiếu sáng.

Các tính năng nổi bật khác của DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2
Ngoài ra, camera còn được trang bị tính năng cảnh báo chủ động. Khi phát hiện sự xâm nhập, camera sẽ kích hoạt còi hú và đèn chớp để cảnh báo và ngăn chặn hành vi xâm phạm. Cùng với đó là các tính năng sau:
- Tích hợp công nghệ AI tiên tiến caemra có khả năng phát hiện chuyển động của người, giảm thiểu báo động giả do vật nuôi hoặc thay đổi ánh sáng gây ra.
- Tính năng đàm thoại hai chiều cho phép bạn giao tiếp trực tiếp với người trước camera, thuận tiện cho việc chào hỏi khách hoặc cảnh báo kẻ xâm nhập.
- Camera hỗ trợ lưu trữ qua thẻ nhớ Micro SD lên đến 512GB hoặc lưu trữ đám mây, đảm bảo bạn luôn có thể truy cập lại dữ liệu ghi hình mọi lúc mọi nơi.
- Với kết nối Wi-Fi mạnh mẽ, bạn có thể dễ dàng lắp đặt và sử dụng camera mà không cần đi dây phức tạp.
- Chống nước và bụi IP66.
Đơn vị cung cấp camera DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2 chính hãng
Vietnamsmart tự hào là đơn vị cung cấp chính hãng camera Dahua DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2 tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ hậu mãi uy tín, luôn hỗ trợ khách hàng trong quá trình lắp đặt và sử dụng thiết bị an ninh. Liên hệ với Vietnamsmart qua số điện thoại 093.6611.372 để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tận tình.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DH-SD2A500HB-GN-AW-PV-S2
| Camera | |
|---|---|
| Cảm biến ảnh | CMOS 1/2,8 inch |
| Điểm ảnh | 5MP |
| Độ phân giải tối đa | 2560 (Ngang) × 1920 (Dọc) |
| ROM | 128MB |
| RAM | 128MB |
| Tốc độ màn trập điện tử | 1/3 giây–1/100.000 giây |
| Hệ thống quét | Cấp tiến |
| Độ sáng tối thiểu | Màu sắc: 0,005 lux@F1.6 Đen trắng: 0,0005 lux@F1.6 0 lux (bật đèn chiếu sáng) |
| Khoảng cách chiếu sáng | 30m (98,42 ft) (IR) 30m (98,42 ft) (ánh sáng trắng) |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Thủ công; tự động; tắt |
| Số đèn chiếu sáng | 2 (Ánh sáng hồng ngoại) 2 (Ánh sáng trắng) |
| Ống kính | |
| Độ dài tiêu cự | 4,0mm |
| Khẩu độ tối đa | F1.6 |
| Góc nhìn | Cao: 80,4° Cao: 58,1° Sâu: 104,8° |
| Khoảng cách lấy nét gần | 0,3 m (0,98 feet) |
| Kiểm soát mống mắt | đã sửa |
| PTZ | |
| Phạm vi Pan/Tilt | Pan: 0° đến 345° Nghiêng: 0° đến +80° |
| Tốc độ điều khiển thủ công | Pan: 0,1°-74°/giây Nghiêng: 0,1°-36,4°/giây |
| Tốc độ cài đặt trước | Pan: 62°/giây Nghiêng: 36,3°/giây |
| Cài đặt trước | 300 |
| Bộ nhớ tắt nguồn | Đúng |
| Chuyển động nhàn rỗi | Cài đặt trước |
| Sự kiện thông minh | |
| IVS | dây bẫy; xâm nhập |
| Phát hiện con người | Đúng |
| Cảnh báo chủ động | |
| Cảnh báo nhẹ | Cảnh báo ánh sáng trắng Thời lượng nháy: 5 giây - 30 giây Tần suất nháy: cao, trung bình, thấp |
| Cảnh báo âm thanh | Cảnh báo bằng âm thanh: Có thể tùy chỉnh Thời lượng cảnh báo: 10 giây, 20 giây, 30 giây |
| Video | |
| Nén video | H.264B; H.265+ thông minh; H.264; H.265; MJPEG(Sub Stream); H.264+ thông minh |
| Khả năng phát trực tuyến | 2 luồng |
| Độ phân giải | 5M (2560 × 1920); 4M (2560 × 1440); 1080P (1920 × 1080); 960P(1280x960); 720P (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Tỉ lệ khung hình video | Luồng chính: 5M (1-20 fps), 4M/1080p/1.3M/720p (1-25/30 fps) Luồng phụ: D1/CIF (1–25/30 fps) |
| Kiểm soát tốc độ bit | CBR/VBR |
| Tốc độ bit video | H264: 512–8192 kbps H265: 233–7680 kbps |
| Ngày đêm | Tự động (ICR)/Màu/Đen trắng |
| BLC | Đúng |
| WDR | DWDR |
| HLC | Đúng |
| Cân bằng trắng | Tự động; thủ công; theo dõi; trong nhà; ngoài trời; đèn natri; đèn đường; ánh sáng tự nhiên |
| Giành quyền kiểm soát | Tự động; thủ công |
| Giảm tiếng ồn | 2DNR; 3D NR |
| Phát hiện chuyển động | Đúng |
| Xoay hình ảnh | 180° |
| Tỷ lệ S / N | ≥ 55 dB |
| Âm thanh | |
| Nén âm thanh | PCM; G.711a; G.711Mu; G.726; MPEG2-Lớp 2; G722.1 |
| Mạng | |
| Cổng thông tin | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| Wifi | Đúng |
| Chuẩn Wi-Fi không dây | 802.11n; 802.11b; 802.11g |
| Wi-Fi-Dải tần số không dây | 2,4GHz |
| Tốc độ truyền tải không dây Wi-Fi | 150Mbps |
| Giao thức mạng | UDP; FTP; RTMP; IPv6; IPv4; Bộ lọc IP; DNS; RTCP; HTTP; NTP; SSL; DHCP; RTP; SMTP; HTTPS; TCP/IP; RTSP; DDNS; ARP |
| Khả năng tương tác | RTMP; CGI; SDK; ONVIF (Hồ sơ S&T); P2P |
| Phương pháp phát trực tuyến | Đơn hướng/Đa hướng |
| Người dùng/Máy chủ | 20 |
| Kho | Thẻ Micro SD (hỗ trợ tối đa 512 GB); FTP |
| Trình duyệt | IE: IE 7 và các phiên bản mới hơn; Chrome; Firefox; Safari |
| Phần mềm quản lý | Trình phát; Trình phát thông minh; Imou; DMSS; ConfigTool; NVR; Smart PSS |
| Khách hàng di động | iOS; Android |
| Cổng kết nối | |
| Đầu vào âm thanh | 1 kênh (micrô tích hợp) |
| Đầu ra âm thanh | 1 kênh (loa tích hợp) |
| Âm thanh hai chiều | Đúng |
| Liên kết báo động | Chụp; cài đặt trước; ghi âm; âm thanh; gửi email |
| Sự kiện báo động | Phát hiện chuyển động/phá hoại; phát hiện âm thanh; phát hiện ngắt kết nối mạng; phát hiện xung đột IP; phát hiện trạng thái thẻ nhớ; phát hiện không gian bộ nhớ |
| Vào/ra âm thanh | 1/1 |
| Nguồn | |
| Nguồn cấp | 12VDC/1,5A±10% |
| Sự tiêu thụ năng lượng | Cơ bản: 3,5W Tối đa: 11W (đèn chiếu sáng) |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +55°C (-22°F đến +131°F) |
| Độ ẩm hoạt động | ≤ 95% |
| Sự bảo vệ | IP66, chống sét TVS 2000 V; bảo vệ chống sét lan truyền; bảo vệ quá áp |
| Kết cấu | |
| Kích thước sản phẩm | 140,5mm × Φ111,0mm |
| Khối lượng tịnh | 0,5kg |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
