

Đầu ghi hình eSSD 4 kênh Hikvision iDS-E04HQHI-D
Giới thiệu đầu ghi hình eSSD 4 kênh Hikvision iDS-E04HQHI-D
Thiết bị iDS-E04HQHI-D là đầu ghi hình 4 kênh 1080p tiên tiến, sử dụng công nghệ H.265 và bộ nhớ eSSD, mang lại hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng. Với tính năng phát hiện chuyển động thông minh 2.0 và khả năng phân loại con người, phương tiện, sản phẩm giảm thiểu báo động giả.
Đặc điểm chính của đầu ghi hình iDS-E04HQHI-D
- Đầu ghi hình AcuSense 4 kênh 1080p 1U H.265 eSSD
- Được hỗ trợ bởi công nghệ eSSD
- Hỗ trợ nhiều loại camera IP với độ phân giải lên đến 6MP
- Phân loại mục tiêu con người và phương tiện dựa trên học sâu của Motion Detection 2.0
- Bảo vệ chu vi dựa trên học sâu
- Nén video điều khiển tốc độ bit thích ứng với cảnh
- Tốc độ băng thông tối đa là 72 Mbps
- Khả năng mã hóa lên đến 3K/5MP Lite@12 fps
- Tiêu thụ điện năng thấp
- Âm thanh qua cáp đồng trục

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật iDS-E04HQHI-D
| Thông Số Kỹ Thuật | Chi Tiết |
|---|---|
| Phát Hiện Chuyển Động 2.0 | Phát hiện chuyển động dựa trên học sâu 2.0 được kích hoạt mặc định cho tất cả các kênh analog, có khả năng phân loại con người và phương tiện, giảm thiểu đáng kể các báo động giả do các đối tượng như lá cây và ánh sáng. Tìm kiếm nhanh theo loại đối tượng hoặc sự kiện được hỗ trợ. |
| Bảo Vệ Ranh Giới | Phân tích con người/phương tiện lên đến 2 kênh. |
| Đầu Vào Video IP | 1 kênh, độ phân giải lên đến 6 MP, hỗ trợ camera IP H.265+/H.265. |
| Đầu Vào Video Analog | 4 kênh, giao diện BNC (1.0 Vp-p, 75 Ω), hỗ trợ kết nối coaxitron. |
| Đầu Vào HDTVI | 5 MP@20 fps, 3K@20 fps, 4 MP@30 fps, 4 MP@25 fps, 1080p@30 fps, 1080p@25 fps, 720p@60 fps, 720p@50 fps, 720p@30 fps, 720p@25 fps. |
| Đầu Vào AHD | 4 MP@30 fps, 4 MP@25 fps, 1080p@30 fps, 1080p@25 fps, 720p@30 fps, 720p@25 fps. |
| Đầu Vào HDCVI | 4 MP@30 fps, 4 MP@25 fps, 1080p@30 fps, 1080p@25 fps, 720p@30 fps, 720p@25 fps. |
| Đầu Vào CVBS | Hỗ trợ. |
| Đầu Ra HDMI | 1 kênh, 1920 × 1080/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz. |
| Đầu Ra VGA | 1 kênh, 1920 × 1080/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz. |
| Chế Độ Xuất Video | Xuất HDMI/VGA đồng thời. |
| Đầu Vào Âm Thanh | 4 kênh qua cáp đồng trục. |
| Đầu Ra Âm Thanh | 1 kênh qua HDMI. |
| Phát Lại Đồng Bộ | 4 kênh. |
| Ghi Hình | Nén Video: H.265 Pro/H.265. Độ Phân Giải Mã Hóa: Khi chế độ 1080p Lite không được kích hoạt: 3K Lite/5 MP Lite/4 MP Lite/1080p/720p/VGA/WD1/4CIF/CIF; Khi chế độ 1080p Lite được kích hoạt: 3K Lite/5 MP Lite/4 MP Lite/1080p Lite/720p Lite/VGA/WD1/4CIF/CIF. Tốc Độ Khung Hình: Dòng chính: Khi chế độ 1080p Lite không được kích hoạt: Đối với truy cập luồng 3K: 3K Lite@12 fps; 4 MP Lite/1080p@15 fps; 720p/WD1/4CIF/VGA/CIF@20 fps. Dòng phụ: WD1/4CIF@12 fps; CIF@25 fps (P)/30 fps (N). Bitrate Video: Tùy thuộc vào cảnh thực tế, công nghệ kiểm soát bitrate thích ứng với cảnh sẽ tự động phân bổ bitrate phù hợp để đảm bảo độ ổn định của giai đoạn ghi hình. Loại Luồng: Video, Video & Audio. Nén Âm Thanh: G.711u. Bitrate Âm Thanh: 64 Kbps. |
| Mạng | Băng Thông Tổng: 72 Mbps. Băng Thông Đến: 4 Mbps. Kết Nối Từ Xa: 32. Giao Thức Mạng: TCP/IP, DHCP, Hik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP, SMTP, NFS, UPnP™, HTTPS. Giao Diện Mạng: 1, RJ45 10/100 Mbps giao diện Ethernet tự thích ứng. |
| Giao Diện Phụ | Dung Lượng: 1024 GB eSSD (960 GB khả dụng). Lưu Ý: Thiết bị có thể lưu trữ khoảng 4 tuần video cho 4 camera analog (các tham số mặc định), ước tính này chỉ mang tính tham khảo. Giao Diện USB: Bảng điều khiển phía sau: 2 × USB 2.0. Cổng Báo Động Vào/ Ra: Tùy chọn 4/1. |
| Chung | Cung Cấp Điện: 12 VDC, 1 A. Tiêu Thụ Điện: ≤ 5.4 W (với eSSD). Nhiệt Độ Làm Việc: -10 °C đến 45 °C (14 °F đến 113 °F). Độ Ẩm Làm Việc: 10% đến 90%. Kích Thước (R × S × C): 152 × 113 × 46 mm (6.0 × 4.4 × 1.8 inch). Trọng Lượng: ≤ 0.5 kg (với eSSD, 1.1 lb.). |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0491001797979
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT


