Camera Full-color 2MP Dahua HAC-HDW2249T-A-LED
Giới thiệu camera 2MP Dahua HAC-HDW2249T-A-LED
Camera HAC-HDW2249T-A-LED mang đến hình ảnh màu sắc rõ nét 24/7 với khả năng ghi hình 30 fps@1080p. Sản phẩm có khoảng cách chiếu sáng lên đến 40m, trang bị công nghệ Super Adapt, WDR thực 120dB và giảm nhiễu 3D NR. Camera hỗ trợ chế độ CVI/CVBS/AHD/TVI, đạt chuẩn IP67, hoạt động ổn định với nguồn DC 12V.
Tính năng nổi bật của camera HAC-HDW2249T-A-LED
- Hình ảnh màu sắc 24/7, đảm bảo quan sát rõ nét cả ngày lẫn đêm.
- Độ phân giải 2MP, ghi hình 30fps@1080p.
- Khoảng cách chiếu sáng lên đến 40m (131.2 ft).
- Tích hợp công nghệ Super Adapt, WDR thực 120dB và giảm nhiễu 3D NR.
- Mic tích hợp sẵn cho khả năng thu âm.
- Ống kính cố định 3.6mm (tùy chọn 2.8mm), góc nhìn rộng.
- Hỗ trợ các chế độ tín hiệu CVI/CVBS/AHD/TVI.
- Tiêu chuẩn bảo vệ IP67, chống nước và bụi.
- Chế độ tự động hoặc thủ công bật/tắt đèn chiếu sáng.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-HDW2249T-A-LED
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 2MP CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920(H) × 1080(V) |
| Số điểm ảnh | 2MP |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ cửa chập điện tử | PAL: 1/3 s–1/100,000 s; NTSC: 1/4 s–1/100,000 s |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu | > 65 dB |
| Ánh sáng tối thiểu | 0.0002 Lux/F1.0, 0 Lux khi bật đèn trắng |
| Khoảng cách chiếu sáng | 40 m (131.2 ft) |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Tự động; thủ công |
| Số lượng đèn chiếu sáng | 2 |
| Phạm vi Pan/Tilt/Rotation | Pan: 0°–360°; Tilt: 0°–78°; Rotation: 0°–360° |
| Loại ống kính | Ống kính cố định |
| Loại gắn ống kính | M12 |
| Tiêu cự | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Khẩu độ tối đa | F1.0 |
| Góc nhìn | 2.8 mm: H: 106°; V: 55°; D: 125°; 3.6 mm: H: 84°; V: 44°; D: 99° |
| Loại iris | Iris cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần nhất | 2.8 mm: 1 m (3.3 ft); 3.6 mm: 1.7 m (5.6 ft) |
| Khoảng cách DORI | 2.8 mm: Phát hiện: 45.5 m (149.3 ft); Quan sát: 18.2 m (59.7 ft); Nhận dạng: 9.1 m (29.9 ft); Nhận diện: 4.6 m (15.1 ft) |
| 3.6 mm: Phát hiện: 55.2 m (181.1 ft); Quan sát: 22.1 m (72.5 ft); Nhận dạng: 11.0 m (36.1 ft); Nhận diện: 5.5 m (18.0 ft) | |
| Video | Tốc độ khung hình: CVI: PAL: 1080P@25fps; NTSC: 1080P@30fps; AHD: PAL: 1080P@25fps; NTSC: 1080P@30fps; TVI: PAL: 1080P@25fps; NTSC: 1080P@30fps; CVBS: PAL: 960H; NTSC: 960H |
| Độ phân giải video | 1080P (1920×1080); (960H×960×576/960×480) |
| BLC | BLC/HLC/WDR/HLC-Pro |
| WDR | 120dB |
| Cân bằng trắng | Tự động; Cân bằng trắng khu vực |
| Điều khiển tăng sáng | Tự động; thủ công |
| Giảm nhiễu | 3D NR |
| Ánh sáng thông minh | Có |
| Gương | Tắt/Bật |
| Che khuất riêng tư | Tắt/Bật (8 khu vực, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | CE (EN55032, EN55024, EN50130-4, EN62368-1); FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014); UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1) |
| Cổng kết nối | Kết nối video: CVI/TVI/AHD/CVBS qua một cổng BNC (DIP Switch); Đầu vào âm thanh: Mic tích hợp một kênh |
| Cung cấp điện | Nguồn: 12V ±30% DC; Tiêu thụ điện: Max 5.8W (12V DC, khi đèn ấm sáng) |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ hoạt động: –40°C đến +60°C (–40°F đến 140°F); Độ ẩm: < 95% (không ngưng tụ); Nhiệt độ lưu trữ: –40°C đến +60°C (–40°F đến 140°F); Độ ẩm: < 95% (không ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Cấu trúc | Vỏ kim loại hoàn toàn |
| Kích thước camera | φ106.0 mm × 93.6 mm (φ4.17" × 3.69") |
| Trọng lượng tịnh | 0.48 kg (1.06 lb) |
| Trọng lượng tổng | 0.63 kg (1.39 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
