

Máy chấm công khuôn mặt Suprema NOVAFACE-2N
Giới thiệu chung về máy chấm công khuôn mặt NOVAFACE-2N
Suprema NovaFace-2N là thiết bị đầu cuối nhận dạng khuôn mặt tiên tiến, chính xác cao tiết kiệm chi phí. Với công nghệ xử lý hình ảnh và thuật toán nhận diện khuôn mặt tiên tiến, NovaFace-2N mang đến trải nghiệm người dùng không tiếp xúc và không chạm, đồng thời đảm bảo độ chính xác vượt trội.
Ứng dụng của Suprema NovaFace-2N:
- Kiểm soát truy cập: Phù hợp cho các khu vực có lưu lượng người qua lại lớn.
- Chấm công: Đảm bảo tính chính xác và tự động hóa quy trình chấm công.
- Quản lý ID: Giúp quản lý thông tin nhân viên và truy cập dễ dàng.

Đặc điểm nổi bật của máy chấm công Suprema NOVAFACE-2N
NovaFace-2N sử dụng bộ xử lý ARM hiệu suất cao, tích hợp mô-đun nhận dạng khuôn mặt với bộ đồng xử lý hình ảnh và thuật toán riêng, cho tốc độ chụp và xử lý hình ảnh khuôn mặt cực nhanh. Hệ thống này được thiết kế để sử dụng các thuật toán nhận diện khuôn mặt mới nhất và mạnh mẽ nhất.
Phát hiện chủ thể đơn giản và trực quan
- Phát hiện và hiển thị khuôn mặt của chủ thể ở khoảng cách hơn 2 mét.
- Hướng dẫn chủ thể di chuyển vào phạm vi chụp từ 0,4 đến 2 mét.
- Hiển thị kết quả nhận diện bằng hộp chỉ báo màu trên ảnh khuôn mặt.
- Tích hợp zoom kỹ thuật số tiên tiến và tự động nghiêng màn hình về giữa khi đối tượng di chuyển
10 Ưu điểm nổi bật khác của máy chấm công khuôn mặt NOVAFACE-2N
- Sử dụng quang học chất lượng cao và tốc độ màn trập cực nhanh.
- Camera kép mặt Hai camera (camera nhìn thấy và camera NIR) tối ưu hóa khả năng phát hiện khuôn mặt trong điều kiện ánh sáng yếu và phát hiện khuôn mặt trực tiếp.
- Phạm vi chụp rộng, cho phép nhận diện khuôn mặt ở khoảng cách xa (từ 0,4 đến 2,0 mét).
- Xác định chính xác khuôn mặt của chủ thể theo thời gian thực.
- Thuật toán mã hóa và so sánh dựa trên thế hệ mới nhất, mang lại độ chính xác cao
- Cơ sở dữ liệu mẫu khuôn mặt lớn Lưu trữ tới 50.000 mẫu khuôn mặt trên bo mạch.
- Đèn chiếu sáng tích hợp trong dải ánh sáng trắng và NIR, mở rộng khả năng sử dụng trong môi trường tối.
- Đầu đọc RFID đa băng tần Hỗ trợ thẻ MiFare, DesFire, FeliCa với đầu đọc ISO/IEC 14443 tích hợp.
- Đầu đọc thẻ tương thích HID™™ Tùy chọn đầu đọc thẻ HID Ominkey™™, tương thích với nhiều loại thẻ HID iClass™™.
- Nhận diện khuôn mặt trực tiếp Có, bao gồm trong thuật toán độc quyền, phát hiện mặt nạ.
Để biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn về sản phẩm Suprema NovaFace-2N, vui lòng liên hệ với Vietnamsmart.

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật NOVAFACE-2N
| Mã sản phẩm | NOVAFACE-2N |
|---|---|
| CPU | ARM lõi tứ với NPU |
| Bộ nhớ | RAM 2 GB, bộ nhớ flash 8 GB |
| Số lượng camera | 2 |
| Chiếu sáng | Một đèn LED hiển thị (màu trắng) Một đèn LED cận hồng ngoại (NIR) để phát hiện khuôn mặt và hoạt động tối ưu trong điều kiện ánh sáng xung quanh yếu |
| Kích thước | 100 x 200 x 36 mm |
| Cân nặng | 420 g (không có tấm gắn tường tiêu chuẩn) |
| Màn hình | cảm ứng 5 inch |
| Phạm vi chụp hoạt động | Khoảng cách hoạt động tối đa có thể cấu hình từ 40 cm đến 200 cm |
| Phạm vi chiều cao của người dùng | 140 cm đến 210 cm (với hệ thống được lắp đặt ở mức 120 cm) |
| Thuật toán khuôn mặt (mã hóa) và khớp khuôn mặt | CÓ, các chức năng thuật toán tích hợp được bao gồm theo tiêu chuẩn |
| Tốc độ xác thực | Trong vòng 1,0 giây |
| Tốc độ tham gia | Trong vòng 5,0 giây |
| Nhận diện khuôn mặt giả | ĐÚNG |
| Cơ sở dữ liệu khuôn mặt | Tối đa 50.000 mẫu khuôn mặt chế độ nhận dạng (xác định) 1:N. |
| Nhật ký sự kiện | 5.000.0000 |
| Nhật ký hình ảnh | 10.000 |
| Âm thanh vào/ra | Micrô nhúng và loa tích hợp |
| Yêu cầu về nguồn điện | 15 đến 24 V DC, 2A. Công suất tiêu thụ tối đa 30 watt. Bao gồm bộ nguồn điện phổ thông. |
| Đầu đọc thẻ RF | Tiêu chuẩn ISO/IEC 14443 A/B, MiFare, DesFire, FeliCa |
| HID iClass | Chipset OMNIKEY tùy chọn |
| Kết nối I/O | RJ45 cho Ethernet, Wiegand In và Out, GPI (3), rơ le tiếp điểm khô, RS485, chống giả mạo, khôi phục cài đặt gốc, ổ cắm SIM (tùy chọn), máy chủ USB 2.0 |
| Khả năng tương thích OSDP | CÓ 1 kênh chủ hoặc phụ thông qua cổng RS-485 |
| PoE | Tùy chọn (IEEE 802.3af) |
| Yêu cầu về nguồn điện | 12V đến 24 V DC, 1,2A Tối đa 12,5W. Bao gồm nguồn điện. |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 95% không ngưng tụ |
| Chứng chỉ | ISO 9001, CE, FCC, KC, UKCA |
| Hỗ trợ ngôn ngữ | Tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Trung giản thể, tiếng Trung phồn thể.... |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0491001797979
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT



