

Màn hình tương tác 4K 86 inch Hikvision DS-D5B86RB/FP
Tổng quan màn hình tương tác 4K 86 inch DS-D5B86RB/FP
Màn hình tương tác 4K 86 inch Hikvision DS-D5B86RB/FP là màn hình tương tác thông minh 86 inch thuộc dòng cao cấp, được thiết kế cho phòng họp, lớp học và hội nghị chuyên nghiệp. Với độ phân giải 4K sắc nét, độ sáng cao cùng công nghệ Zero Lamination chống lóa, sản phẩm mang lại trải nghiệm hiển thị rõ ràng trong mọi môi trường ánh sáng. Thiết bị tích hợp hệ điều hành Android 14, bộ nhớ 8 GB RAM và 128 GB ROM, cùng CPU mạnh mẽ, cho phép chạy mượt mà các ứng dụng hội nghị và giảng dạy.
Đặc điểm nổi bật màn hình tương tác Hikvision DS-D5B86RB/FP
- Màn hình 86 inch 4K UHD với công nghệ DLED, độ sáng 450 cd/m², chống lóa, hiển thị sắc nét và chân thực ở mọi góc nhìn.
- Công nghệ cảm ứng hồng ngoại đa điểm hỗ trợ tới 50 điểm chạm, tốc độ phản hồi ≤ 2 ms, mang lại trải nghiệm viết vẽ, thuyết trình mượt mà.
- Hệ điều hành Android 14 mạnh mẽ với CPU 8 nhân, RAM 8 GB, ROM 128 GB, đảm bảo hiệu năng cao và khả năng chạy mượt các ứng dụng hội nghị, giáo dục.
- Camera kép độ phân giải cao (48 MP chụp ảnh + 8 MP video) hỗ trợ hội nghị trực tuyến sắc nét, nhận diện khuôn mặt AI.
- Âm thanh chất lượng cao với 8 micro đa hướng (thu âm 12 m, khử tiếng ồn, chống vọng) và hệ thống loa tích hợp 2×20 W + 25 W cho trải nghiệm họp/học trực tuyến chuyên nghiệp.
- Kết nối toàn diện: HDMI, USB 2.0/3.0, USB Type-C, LAN Gigabit ×2, RS232/RS485, Wi-Fi 6 (2.4G/5G), Bluetooth 5.4, NFC.
- Tích hợp nền tảng thông minh Hik-ProConnect và HikCentral Professional, hỗ trợ quản lý, giám sát và điều khiển từ xa.
Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo thêm mã sản phẩm Màn hình tương tác 75 inch 4K Hikvision DS-D5B75RB/FP.
Lưu ý khi sử dụng màn hình tương tác DS-D5B86RB/FP
Những lưu ý khi sử dụng Hikvision DS-D5B86RB/FP để đảm bảo sản phẩm hoạt động bền bỉ và hiệu quả:
- Màn hình tương tác là thiết bị điện tử có công suất lớn. Nên sử dụng nguồn điện ổn định, tránh các khu vực điện áp không đều để bảo vệ các linh kiện bên trong.
- Chỉ nên dùng khăn mềm, khô hoặc hơi ẩm để lau màn hình. Không sử dụng các chất tẩy rửa mạnh, dung môi hoặc hóa chất có tính ăn mòn cao vì chúng có thể làm hỏng lớp phủ trên bề mặt cảm ứng.
- Không nên lắp đặt màn hình ở nơi có ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. Nhiệt độ cao có thể ảnh hưởng xấu đến các linh kiện điện tử và làm giảm chất lượng hình ảnh.
- Độ ẩm cao có thể gây đoản mạch và hỏng hóc thiết bị. Hãy đảm bảo màn hình được đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Nếu có bất kỳ thắc mắc nào khác về sản phẩm màn hình DS-D5B86RB/FP, bạn có thể liên hệ VietnamSmart qua hotline 0936.611.372 để được hỗ trợ tốt nhất.

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-D5B86RB/FP
| Model | DS-D5B86RB/FP |
|---|---|
| Màn hình | |
| Kích thước màn hình | 86 inch |
| Đèn nền | DLED |
| Kích thước điểm ảnh (Pixel Pitch) | 0.143 (H) × 0.429 (V) mm |
| Độ phân giải | 3840 × 2160 @60 Hz |
| Độ sáng | 450 cd/m² (Tối đa); 400 cd/m² (Điển hình) |
| Độ sâu màu | 10 bit |
| Số lượng màu hiển thị | 1.07 tỷ màu |
| Thời gian đáp ứng | 5 ms |
| Loại tấm nền | VA |
| Tỷ lệ tương phản | 5000:1 (Tĩnh); 30,000:1 (Động) |
| Dải màu (Color Gamut) | 72% NTSC (CIE1931) (Điển hình) |
| Tần số quét | 60 Hz |
| Góc nhìn | 178° (Ngang) / 178° (Dọc) |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ cứng bề mặt | 9H (bút chì) / 7 (Mohs) |
| Kính bề mặt | Kính chống lóa |
| Độ mờ bề mặt (Surface Haze) | 25% |
| Phương pháp ép kính | Zero Lamination |
| Kích thước vùng hiển thị | 1895,04 mm × 1065,96 mm |
| Thời gian làm việc | 7 × 16 giờ |
| Độ truyền sáng | 88% ± 3 |
| Tuổi thọ | 50.000 giờ |
| Cảm ứng | |
| Loại cảm ứng | Cảm ứng hồng ngoại |
| Số điểm chạm | Hỗ trợ tối đa 50 điểm đa chạm |
| Thời gian phản hồi cảm ứng | ≤ 2 ms |
| Vật thể cảm ứng tối thiểu | ≥ 1.5 mm (≥ 90% vùng chạm) |
| Độ chính xác cảm ứng | ± 0.5 mm (≥ 90% vùng chạm) |
| Độ phân giải cảm ứng | 32768 × 32768 |
| Hệ thống tích hợp | |
| Hệ điều hành | Android 14.0 |
| RAM | 8 GB |
| Bộ nhớ trong | 128 GB |
| Bộ xử lý | 4 × Cortex-A72 (2.2 GHz) + 4 × Cortex-A53 (1.8 GHz) |
| GPU | Mali-G52 MC3 |
| Phiên bản HDCP | 2.3, 2.2, 1.4 |
| Camera | |
| Độ phân giải | 48 MP (ảnh) + 8 MP (video) |
| Chức năng | Hỗ trợ chuyển đổi thông minh giữa hệ điều hành Android, OPS và PC |
| Góc nhìn | 93.4° (chéo), 84.5° (ngang), 54.1° (dọc) |
| Độ méo hình | ≤ 2.5% |
| Độ phân giải hỗ trợ | Tối đa 4K |
| Micro | |
| Loại micro | 8 mic đa hướng (omni-directional) |
| Chức năng | Giảm tiếng vọng, khử nhiễu thông minh |
| Khoảng cách thu âm | 12 m |
| Tốc độ lấy mẫu | 48 K |
| Độ sâu bit | 16 bit |
| Tính năng nội bộ | |
| Loa | Tích hợp 2 × 20 W + 25 W |
| Bluetooth | Hỗ trợ BLE 5.4 |
| NFC | Hỗ trợ đọc thẻ 13.56 MHz (ISO 14443A/ISO 14443B) |
| Cảm biến ánh sáng | Có |
| Công nghệ xử lý hình ảnh | Hỗ trợ giảm nhiễu số 3D, nhận diện khuôn mặt, cân bằng trắng tự động, khử viền tím, khử sương mù, hiệu chỉnh bóng |
| Công nghệ xử lý âm thanh | Hỗ trợ khử vọng, giảm nhiễu thích ứng, khử tiếng ồn không tĩnh, khử tiếng vọng thích ứng, điều chỉnh khuếch đại tự động, điều khiển mức điện tự động, định vị nguồn âm, phát hiện giọng nói động, tạo chùm tia số (beam forming), phát hiện giọng nói |
| Giao diện | |
| Ngõ vào video & audio | HDMI 2.0 × 3 (Trước ×1; Sau ×2; hỗ trợ HDCP 2.3/2.2/1.4; HDMI1 hỗ trợ CEC & ARC), VGA ×1 (Sau), Audio ×1 (Sau) |
| Ngõ ra video & audio | HDMI 2.0 ×1 (Sau), Audio ×1 (Sau), SPDIF ×1 (Sau) |
| Giao diện điều khiển | TOUCH-USB 3.0 ×1 (Trước ×1), TOUCH-USB 2.0 ×2 (Sau), RS232 ×1 (Sau) |
| Giao diện mạng | LAN (1000 Mbps) ×2 (Sau); Wi-Fi AP & Station, 2.4 G/5 G; Wi-Fi 6 IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax 2×2 MIMO; hỗ trợ bảo mật WEP, WPA, WPA2, PSK, 802.1X EAP |
| Giao diện truyền dữ liệu | USB 3.0 ×3 (Trước ×2; Sau ×1), USB 2.0 ×2 (Sau), Type-C ×1 (Trước: hỗ trợ USB 3.0, sạc 65W, DP IN 1.4), Type-C ×1 (Sau: hỗ trợ USB 2.0, sạc 65W, DP IN 1.4) |
| Nguồn điện | |
| Nguồn cấp | 100 – 240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất chờ | ≤ 0.5 W |
| Công suất trung bình | < 189 W |
| Môi trường làm việc | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C ~ 40 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90% RH |
| Chung | |
| VESA | 800 mm × 600 mm (4 × M8-25 mm) |
| Phụ kiện đi kèm | Giá treo tường, móc, sách hướng dẫn, bút cảm ứng, danh sách đóng gói, cáp USB cảm ứng 3 m, cáp HDMI 3.5 m (2.0), dây nguồn, điều khiển từ xa, khăn lau màn hình |
| Kích thước đóng gói (W × H × D) | 2157 mm × 1345 mm × 223 mm |
| Trọng lượng tịnh | 45.7 ± 0.5 kg |
| Trọng lượng gộp | 63.1 ± 0.5 kg |
| Kích thước sản phẩm (có giá treo) | 1960,44 mm × 1177,74 mm × 111,9 mm |
| Kích thước sản phẩm (không có giá treo) | 1960,44 mm × 1177,74 mm × 111,9 mm |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0491001797979
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT


