

Cổng swing barrier Hikvision DS-K6B961TDQX-M/Dp90
Mô tả cổng swing barrier Hikvision DS-K6B961TDQX-M/Dp90
Swing barrier DS-K6B961TDQX-M/Dp90 là tủ giữa (Middle cabinet), được thiết kế chuyên dụng cho làn trung tâm có độ rộng 900mm, phù hợp các khu vực có lưu lượng người qua lại lớn. Sản phẩm sử dụng cánh swing Acrylic glass, tích hợp sẵn bo mạch kiểm soát, 2 đầu đọc thẻ Desfire kết hợp QR code và module nhận diện khuôn mặt, mang lại giải pháp kiểm soát ra vào hiện đại, an toàn và đồng bộ.
Đặc điểm nổi bật của DS-K6B961TDQX-M/Dp90
- Thiết kế tủ giữa (Middle cabinet) cho làn trung tâm
- Độ rộng làn 900mm, thuận tiện cho lối đi rộng
- Cánh swing làm từ Acrylic glass, bền và thẩm mỹ cao
- Tích hợp sẵn bo mạch kiểm soát truy cập, giảm chi phí lắp đặt
- Trang bị 2 đầu đọc thẻ Desfire, bảo mật cao
- Hỗ trợ đầu đọc QR code, linh hoạt cho vé điện tử
- Tích hợp module nhận diện khuôn mặt, tăng mức độ an ninh
- Phù hợp cho văn phòng, tòa nhà, khu công nghiệp, trung tâm thương mại
📞 Liên hệ ngay Vietnamsmart – 093.6611.372 để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn giải pháp swing barrier Hikvision phù hợp cho công trình của bạn.

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-K6B961TDQX-M/Dp90
| Hạng mục | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Hệ thống (System) | |
| Động cơ | Động cơ servo truyền động trực tiếp (Direct-Drive servo motor) |
| MCBF | ≥ 30 triệu lần |
| Phanh | Hỗ trợ |
| Thời gian mở cửa | 5 đến 60 giây |
| Cảm biến dToF | × 24 |
| Màn hình hiển thị (Display) | |
| Kích thước màn hình | 6.95 inch |
| Phương thức vận hành | Thông qua màn hình hiển thị |
| Loại màn hình | IPS |
| Độ phân giải | 600 × 1024 |
| Video | |
| Ống kính | Camera kép (Dual lens) |
| Chuẩn nén video | H.264 |
| Độ phân giải | 2 MP |
| Góc nhìn (FOV) | Ngang: 59° / Dọc: 108° |
| WDR | Hỗ trợ |
| Chuẩn video | PAL mặc định, hỗ trợ NTSC |
| Tiêu cự | 2.8 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| Âm thanh (Audio) | |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711U |
| Bitrate âm thanh | 16 Kbps |
| Ngõ ra âm thanh | Hỗ trợ |
| Điều chỉnh âm lượng | Hỗ trợ |
| Công suất đầu ra | 5.5 W |
| Mạng (Network) | |
| Mạng có dây | Hỗ trợ, 10M/100M |
| Wi-Fi | Chỉ dùng cho chế độ AP |
| Giao diện (Interface) | |
| Cổng mạng | 2 |
| Điều khiển khóa | NA |
| Nút thoát | Main: 1 / Sub: 1 |
| Ngõ ra báo động | 4 |
| Chống phá hoại (TAMPER) | 2 |
| RS-485 | Main: 1 / Sub: 1 |
| RS-232 | Main: 1 / Sub: 1 |
| Wiegand | Main: 1 / Sub: 1 |
| USB | Main: 1 / Sub: 1 |
| Ngõ vào báo cháy | 1 |
| Ngõ vào case | 2 |
| Phần cứng (Hardware) | |
| Bộ điều khiển truy cập | Hỗ trợ |
| Siêu tụ điện | Hỗ trợ |
| Switch mạng | Không kèm theo |
| Dung lượng (Capacity) | |
| Dung lượng khuôn mặt | 100.000 |
| Dung lượng thẻ | 500.000 |
| Dung lượng sự kiện | 1.000.000 |
| Xác thực (Authentication) | |
| Khoảng cách nhận diện khuôn mặt | 0 m đến 2 m |
| Độ chính xác nhận diện | >99% |
| Thời gian nhận diện | <200 ms |
| Loại thẻ | EM / M1 / Desfire (tùy model thực tế) |
| Tần số đọc thẻ | 13.56 MHz hoặc 125 KHz |
| Khoảng cách đọc thẻ | 3 cm |
| Thời gian đọc thẻ | <1 giây |
| Chức năng (Function) | |
| Cấu hình qua Web PC | Hỗ trợ |
| Cấu hình qua Web di động | Hỗ trợ |
| Hik-Connect | Hỗ trợ |
| Xác thực đa yếu tố | Hỗ trợ |
| Chống giả mạo khuôn mặt | Hỗ trợ |
| Nhận diện khẩu trang | Hỗ trợ |
| Nhận diện khuôn mặt tích hợp | Hỗ trợ |
| Giao thức truyền thông | ISAPI |
| Thông số chung (General) | |
| Độ rộng làn | 990 mm |
| Vật liệu cánh chắn | Kính acrylic 10 mm |
| Vật liệu thân trụ | Thép không gỉ SUS304 dày 2.0 mm |
| Đèn chỉ báo | Trạng thái làn, xác thực và đèn cánh chắn |
| Công suất tiêu thụ | Chờ: 100 W / Hoạt động: 220 W / Đỉnh: 380 W |
| Nhiệt độ làm việc | -20 °C đến 55 °C |
| Độ ẩm làm việc | 10% – 95% (không ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IPX4 |
| Kích thước (không đóng gói) | 1651 × 117 × 1020 mm |
| Kích thước (có đóng gói) | 1905 × 550 × 1330 mm |
| Khối lượng tịnh (Net) | Trái: 104 kg / Giữa: 133 kg / Phải: 104 kg |
| Khối lượng cả bì (Gross) | Trái: 162 kg / Giữa: 191 kg / Phải: 162 kg |
| Nguồn cấp | Giữa: 100–120V~/200–240V~, 50/60Hz, 1.6A; Bên: 100–240V~, 50/60Hz, 0.8A |
| Ngôn ngữ | English, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, Spain (EU), Spain (LA), Portugal (Brazil), Arabic, Kazakh, Uzbek, Ukraine |
| Chiều dài cáp liên kết | 5.5 m |
| Cấu hình (Configuration) | |
| Tùy chọn độ rộng làn | 650 / 750 / 900 / 1100 mm |
| Chiều dài trụ | 1651.3 mm |
| Tùy chọn module | Có |
| Chiều rộng trụ | 179.3 mm |
| Khoảng cách tường | 20 mm |
| Đế | Có |
| Môi trường ứng dụng | Trong nhà |
| Chế độ xác thực | Thẻ / Khuôn mặt / QR code |
| Loại thẻ hỗ trợ | EM / Desfire |
| Độ rộng khuyến nghị | 650 mm |
| Model cơ sở | DS-KSM01/B961 |
| Loại sản phẩm | Swing barrier |
| Loại điều khiển từ xa | 433 MHz / 868 MHz |
| Độ nhô chuyển động | 62.5 mm |
| Chuyển đổi Face | Không |
| Chiều cao cánh | Mặc định 0.94 m |
| Khe hở cánh | Mặc định 50 mm |
| Xác thực tích hợp | Thẻ / Khuôn mặt / QR code |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

