Camera ảnh nhiệt cầm tay Dahua TPC-HI20
Giới thiệu camera ảnh nhiệt cầm tay Dahua TPC-HI20
Camera ảnh nhiệt cầm tay TPC-HI20 là thiết bị tiên tiến, trang bị máy dò vanadi oxit không làm mát, cho hình ảnh chất lượng cao và độ nhạy vượt trội. Với khả năng đo nhiệt độ từ -20 °C đến +550 °C và dung sai ± 2 °C, sản phẩm hỗ trợ lưu trữ thẻ SD, còi báo động khi vượt ngưỡng, cùng nhiều chế độ giả màu. Đây là giải pháp hoàn hảo cho giám sát nhiệt độ và phát hiện sự cố hiệu quả.
Đặc điểm chính của camera nhiệt TPC-HI20
- Camera ảnh nhiệt cầm tay
- Được chế tạo với máy dò mặt phẳng tiêu không làm mát vanadi oxit hàng đầu trong ngành, nó có độ nhạy cao và tạo ra hình ảnh chất lượng cao
- Hỗ trợ đo nhiệt độ chính xác, với dung sai nhỏ hơn Max (± 2 ° C, ± 2%) và phạm vi –20 ° C đến +550 ° C
- Hỗ trợ lưu trữ thẻ SD
- Có 4 chế độ giả màu: Whitehot, Blackhot, Rainbow và Ironbow
- Sử dụng còi báo động khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng báo động
- Tự động chụp ảnh khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng
- Hỗ trợ cảnh báo thiết bị ngoại lệ
- Hỗ trợ nâng cao hình ảnh
- Hỗ trợ con trỏ laser
- Hỗ trợ theo dõi điểm lạnh / nóng
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật TPC-HI20
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Loại máy dò | Máy dò mặt phẳng tiêu cự không được làm mát Vanadium Oxide |
| Điểm ảnh hiệu quả | 256 × 192 |
| Pixel Pitch | 12 μm |
| Dải Quang phổ | 8 μm~14 μm |
| Độ nhạy nhiệt (NETD) | ≤50 mK@f/1.0 |
| Tiêu cự | 3.5 mm |
| Góc nhìn | H: 37.8°; V: 50.6° |
| Focus mode | Nhiệt luyện |
| Khoảng cách lấy nét gần bằng nhiệt | 0.5 m |
| Aperture | F1.0 |
| Giảm ồn | Có |
| Bảng màu | 4 (Whitehot/Blackhot/Rainbow/Ironbow) |
| Dải nhiệt | –20 °C tới +550 °C (–4 °F tới +1022 °F) |
| Độ chuẩn nhiệt | Max(±2 °C, ±2%), Nhiệt đồ vận hành (–20°C tới +50 °C) (–4 °F tới +122 °F) |
| Khoảng cách đo | 1 m~4 m |
| Chế độ nhiệt | 1. Vị trí trung tâm 2. Tối đa. điểm tạm thời và Min. điểm tạm thời 3. Báo động nhiệt độ bất thường 4. Hiển thị thanh màu 5. Đơn vị nhiệt độ có thể được đặt là ° F, ° C và K 6. Tự động theo dõi các điểm nóng và điểm lạnh |
| Video và âm thanh | |
| Chế độ nén | H.265 |
| Độ phân giải | 480 x 640 |
| Tỉ lệ khung hình/giây | 480 x 640@25 fps |
| Định dạng mã hoá hình ảnh | JPEG (480 x 640) |
| Báo động âm thanh và ánh sáng | Chuông báo động |
| Lưu trữ | Thẻ Micro SD (Max. 256 GB) |
| Phát hiện sự cố | Phát hiện trạng thái thẻ lưu trữ; phát hiện không gian lưu trữ |
| Nhắm bằng laser | Có |
| Cổng | Liên kết báo động |
| Nhiệt độ cao kích hoạt cảnh báo còi và chụp ảnh nhanh | |
| Sự kiện báo động | Không có thẻ SD; Thẻ SD không có dung lượng; Lỗi thẻ SD; báo động âm thanh |
| USB | Micro USB |
| Nguồn | |
| Nguồn cấp | 5V DC; pin tích hợp |
| Thời gian chờ (Stand-by) | ≥ 8 h |
| Thời gian sạc | ≤ 2.5 h |
| Năng lượng tiêu thụ | < 1 W |
| Hiển thị | |
| Kích thước màn hình hiển thị | 2.4'LCD |
| Độ phân giải | 240 x 320 |
| Điều kiện môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C to +50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | ≤ 90% |
| Nhiệt độ lưu trữ | –20 °C to +60 °C |
| Tính chất vật lý | |
| Bảo vệ | IP54; 2 m (6.56 ft) (camera trần) |
| Kích thước sản phẩm | 192.4 mm × 62.5 mm × 72.2 mm (7.6" × 2.5" × 2.8") (L × W × H) |
| Kích thước đóng gói | 239 mm × 147 mm × 109 mm (9.4" × 7.0" × 4.3") (L × W × H) |
| Net Weight | ≤ 350 g |
| Gross Weight | ≤ 1 kg |
| Power Adapter | Bao gồm |
| Lens | Bao gồm |
| Chứng nhận | Các chứng nhận CE: EN 55032:2015; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 50130-4:2011/A1:2014; EN55024:2010/A1:2015; EN55035:2017 FCC: CFR 47 FCC Part 15 subpart B, 2019; ANSI C63.4-2014 UL: IEC 62368-1:2014 (Second Edition) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
