Camera IP Colorvu Hikvision DS-2CD2047G2-LU
Giới thiệu về camera IP Colorvu Hikvision DS-2CD2047G2-LU
Camera IP Colorvu Hikvision DS-2CD2047G2-LU là dòng camera IP có khả năng ghi hình màu sắc rõ nét 24/24, ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Camera IP DS-2CD2047G2-LU được trang bị sẵn micro để thu lại âm thanh trong thời gian thực.

Nâng cao hiệu quả giám sát an ninh tại nơi lắp đặt. Cảm biến hình ảnh 1/1.8″ Progressive Scan CMOS. Có độ phân giải 4MP, khẩu độ F1.0 và công nghệ Colorvu độc quyền của Hikvision.
Đặc điểm nổi bật của camera có màu Hikvision DS-2CD2047G2-LU
Camera có màu Hikvision DS-2CD2047G2-LU được thiết kế đạt tiêu chuẩn IP67, cho khả năng chống bụi bẩn và chống nước tốt. Có thể lắp đặt camera ngoài trời mà vẫn đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt nhất. Hiện thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống an ninh giám sát đường phố, nhà ở, doanh nghiệp, nhà máy.
- Ống kính 2.8/4/6mm, @F1.6.
- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
- Hỗ trợ các chức năng: 3D DNR, HLC, ANR.
- Hỗ trợ đèn chiếu sáng tầm xa trong phạm vi 40m.
- Cho phép chụp lại các khuôn mặt, có 4 tính năng VCA.
- Độ phân giải 1920 x 1080/ 2688 x 1520 @25fps, H265+.
- Cảm biến hình ảnh: 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS.
- Quan sát được không gian rộng với góc nhìn ngang tới 112°.
- Chống ngược sáng WDR 130dB, giúp giảm hiện tượng lóa sáng.
- Lưu trữ nhiều dữ liệu video và hình ảnh với thẻ nhớ lên đến 256GB.
- Tính năng thông minh: phát hiện chuyển động, cảnh báo giả mạo, phân biệt người và phương tiện.
Vietnamsmart – phân phối chính hãng camera màu Hikvision DS-2CD2047G2-LU
Vietnamsmart là đơn vị phân phối chính hãng của Hikvision tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp Camera IP ColorVu Hikvision DS-2CD2047G2-LU với giá thành cạnh tranh và chế độ bảo hành chính hãng 24 tháng, hỗ trợ đổi trả trong 30 ngày. Ngoài ra, Vietnamsmart còn hỗ trợ lắp đặt tận nơi cho khách hàng.

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hotline 093.6611.372 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất!!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2CD2047G2-LU
| Mã sản phẩm | DS-2CD2047G2-LU |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/1.8" Progressive Scan CMOS |
| Chiếu sáng tối thiểu | 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux với ánh sáng |
| Tốc độ màn trập | 1/3 giây đến 1/ 100.000 giây |
| Màn trập chậm | Có |
| P/N | P/N |
| Dải động rộng | 130 dB |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° - 360°, nghiêng: 0° - 90°, xoay: 0° - 360° |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Ống kính tiêu cự cố định, 2.8, 4 và 6 mm tùy chọn |
| Loại mống mắt | Cố định |
| Độ sâu trường ảnh | 2.8 mm, 2.5 m đến ∞ ; 4 mm, 2.3 m đến ∞ ; 6 mm, 7.5 m đến ∞ |
| Tiêu cự & FOV | 2,8 mm, FOV ngang 112°, FOV dọc 61°, FOV chéo 134° |
| 4 mm, FOV ngang 95°, FOV dọc 51°, FOV chéo 115° | |
| 6 mm, FOV ngang 58°, FOV dọc 31°, FOV chéo 69° | |
| Miệng vỏ | F1.0 |
| Gắn ống kính | M16 |
| DORI | 2.8 mm, D: 58 m, O: 23 m, R: 11 m, I: 2m |
| 4 mm, D: 77m, O: 30m, R: 15m, I: 7m | |
| 6 mm, D: 115m, O: 45m, R: 23m, I: 11m | |
| Đèn chiếu sáng | |
| Phạm vi ánh sáng trắng | 40 m |
| Đèn bổ sung thông minh | Có |
| Video | |
| Độ phân giải tối đa | 2688 × 1520 |
| Luồng chính | |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1280×720, 640×480, 640×360) |
| 60 Hz: 30 fps (1280×720, 640×480, 640×360) | |
| Luồng thứ ba | 50 Hz: 10 fps (1920×1080, 1280×720, 640×480, 640×360) |
| 60 Hz: 10 fps (1920×1080, 1280×720, 640×480, 640×360) | |
| Nén video | Dòng chính: H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG | |
| Luồng thứ ba: H.265/H.264 *Luồng thứ ba được kích hoạt trong một số cài đặt nhất định. | |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Loại H.264 | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| Loại H.265 | Main Profile |
| H.264+ | Main stream supports |
| H.265+ | Main stream supports |
| Kiểm soát tốc độ bit | CBR/VBR |
| Mã hóa video có thể mở rộng (SVC) | Mã hóa H.265 và H.264 |
| Khu vực quan tâm (ROI) | 1 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ |
| Âm thanh | |
| Lọc tiếng ồn môi trường | Có |
| Tốc độ lấy mẫu âm thanh | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/ MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Tốc độ âm thanh | 64Kbps (G711ulaw/G711alaw)/ 16Kbps (G.722.1)/ 16 Kbps (G.726)/ 32 đến 192Kbps (MP2L2)/ 8 đến 320 Kbps (MP3)/ 16 đến 64Kbps (AAC-LC) |
| Mạng | |
| Xem trực tiếp đồng thời | Lên đến 6 kênh |
| API | |
| Giao thức | TCP/IP, ICMP, FTP, HTTPS, HTTP, DHCP, DNS, DDNS, SMTP, IGMP, UPnP, RTSP, RTP, IPv4, IPv6, SNMP, PPPoE, SSL/TLS, WebSocket, WebSockets |
| Người dùng/ máy chủ | Tối đa 32 người dùng. 3 cấp độ người dùng: quản trị viên, người vận hành và người dùng |
| Bảo mật | Bảo vệ mật khẩu, mã hóa HTTPS, nhật ký kiểm tra bảo mật, bộ lọc địa chỉ IP, xác thực cơ bản và tóm tắt cho HTTP/HTTPS |
| Lưu trữ mạng | Bộ nhớ cục bộ thẻ MicroSD/SDHC/SDXC (512 GB) và NAS (NFS, SMB/CIFS), tự động bổ sung mạng (ANR) |
| Khách hàng | |
| Trình duyệt web | Xem trực tiếp yêu cầu cần plu-gin: IE 10, IE 11 Xem trực tiếp miễn phí plug-in: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Dịch vụ cục bộ: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Ảnh | |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Tự động, lịch trình |
| Nâng cao hình ảnh | BLC, HLC, DNR 3D |
| Chuyển đổi thông số hình ảnh | Có |
| Cài đặt hình ảnh | Chế độ xoay, độ sáng, độ tương phản, độ bão hòa, độ sắc nét, độ lợi, cân bằng trắng có thể được tùy chỉnh thông qua phần mềm |
| Giao diện | |
| Micro tích hợp sẵn | Có |
| Bộ lưu trữ trên bo mạch | Tích hợp với khe cắm thẻ nhớ: microSD/microSDHC/microSDXC, dung lượng tối đa 512 GB |
| Reset key | |
| Giao diện Ethernet | 1 cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10M/100 M |
| Sự kiện | |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động (phân loại phương tiện và người), cảnh báo giả mạo video, ngoại lệ |
| Sự kiện thông minh | Phát hiện thay đổi cảnh |
| Tổng quan | |
| Phương pháp liên kết | Tải lên NAS/thẻ nhớ/FTP, thông báo cho trung tâm giám sát, ghi kích hoạt, kích hoạt chụp, gửi email |
| Phiên bản phần mềm | V5.5.113 |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, PoE: 802.3af, 36V đến 57 V, Loại 3 |
| Mức tiêu thụ điện năng và dòng điện | 12VDC, 0.5 A. tối đa 6.0 W, PoE (802.3af, 36V đến 57 V), 0.25 A đến 0.15 A, tối đa. 7.5 W |
| Giao diện nguồn | Phích cắm điện đồng trục Ø5.5 mm |
| Kích thước | 215.2 mm × 78.8 mm × 78.6 mm (8,5" × 3,1" × 3,1") |
| Trọng lượng | 695g |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
