Camera IP Colorvu Hikvision DS-2CD2327G2-LU
Tổng quan về camera IP Colorvu Hikvision DS-2CD2327G2-LU
Camera IP Colorvu Hikvision DS-2CD2327G2-LU là camera IP bán cầu 2MP, trang bị công nghệ ColorVu độc quyền của Hikvision. Camera DS-2CD2327G2-LU với ống kính khẩu độ lớn F1.0 và cảm biến hình ảnh độ nhạy cao. Giúp bạn có thể quan sát rõ ràng hình ảnh màu kể cả ban đêm hoặc trong các môi trường thiếu sáng.

Các đặc điểm chính camera IP Colorvu Hikvision DS-2CD2327G2-LU
Hikvision DS-2CD2327G2-LU cung cấp hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 2 MP. Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu, giúp bạn dễ dàng lựa chọn chất lượng hình ảnh phù hợp với nhu cầu. Tích hợp với micro để ghi lại âm thanh, mang lại hiệu quả giám sát an ninh cao.
- Hỗ trợ 3D DNR, WDR 120dB, HLC.
- Cảm biến CMOS 1/2.8”, 0.0005 Lux.
- Ống kính 2.8mm hoặc 4mm, @F1.0.
- Hỗ trợ đèn chiếu sáng ban đêm tầm xa 30m.
- Độ phân giải 1920×1080/ 2688×1520 @25fps.
- Chống ngược sáng, chống nhiễu, chống mờ ảo.
- Nén video H.265+ tiên tiến giúp tiết kiệm băng thông và lưu trữ.
- Tính năng chụp ảnh khuôn mặt, phát hiện người và xe, 4 tính năng VCA.
- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ tối đa 256GB, lưu trữ được nhiều hình ảnh và video.
- Hỗ trợ các tính năng thông minh như phát hiện chuyển động, phát hiện xâm nhập.
- Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 giúp thiết bị chống nước lắp đặt được trong môi trường ngoài trời.

Hiện nay, camera IP Colorvu DS-2CD2327G2-LU đang được phân phối chính hãng bởi Vietnamsmart với giá cả cạnh tranh. Sản phẩm được bảo hành 24 tháng, hỗ trợ đổi mới nếu có lỗi từ nhà sản xuất, nhân viên kỹ thuật lắp đặt tận nơi trên toàn quốc. Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ hotline 093.6611.372 để được tư vấn!!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2CD2327G2-LU
| Mã sản phẩm | DS-2CD2327G2-LU |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
| Chiếu sáng tối thiểu | 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux với ánh sáng |
| Tốc độ màn trập | 1/3s đến 1/100.000s |
| Màn trập chậm | Có |
| P/N | P/N |
| Dải động rộng | 120 dB |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° - 360°, nghiêng: 0° - 90°, xoay: 0° - 360° |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Ống kính tiêu cự cố định 2.8 và 4mm tùy chọn |
| Loại mống mắt | Cố định |
| Độ sâu trường ảnh | 2.8 mm, 1.7 m đến ∞, 4 mm, 2.3 m đến ∞ |
| Tiêu cự & FOV | 2,8 mm, FOV ngang 107°, dọc 56°, chéo 127° |
| 4 mm, FOV ngang 84°, dọc 45°, chéo 99° | |
| Miệng vỏ | F1.0 |
| Gắn ống kính | M12 |
| DORI | 2.8mm, D: 46m, O: 18 m, R: 9m, I: 4m |
| 4mm, D: 56m, O: 22 m, R: 11m, I: 5m | |
| Đèn chiếu sáng | |
| Phạm vi ánh sáng trắng | 30 m |
| Đèn bổ sung thông minh | Có |
| Video | |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Luồng chính | 50Hz: 25 fps (1920x1080, 1280x 720) |
| 60Hz: 30 fps (1920x1080, 1280x720) | |
| Luồng phụ | 50Hz: 25 fps (640×480, 640×360) |
| 60Hz: 30 fps (640×480, 640×360) | |
| Luồng thứ ba | 50 Hz: 10fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| 60 Hz: 10fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Luồng 3 chỉ được hỗ trợ trong một số cài đặt nhất định. | |
| Nén video | Dòng chính: H.265/H.264/H.265+/H.264+ |
| Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG | |
| Luồng thứ ba: H.265/H.264 *Luồng 3 chỉ được hỗ trợ trong một số cài đặt nhất định. | |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 8 Mbps |
| Loại H.264 | Baseline Profile/ Main Profile/ High Profile |
| Loại H.265 | Main Profile |
| H.264+ | Main stream supports |
| H.265+ | Main stream supports |
| Kiểm soát tốc độ bit | CBR/VBR |
| Mã hóa video có thể mở rộng (SVC) | Có |
| Khu vực quan tâm (ROI) | 1 vùng cố định cho luồng chính và phụ |
| Âm thanh | |
| Lọc tiếng ồn môi trường | Có |
| Tốc độ lấy mẫu âm thanh | 8 kHz/ 16 kHz/ 32 kHz/ 44.1 kHz/ 48 kHz |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/ G.711alaw/ G.722.1/ G.726/ MP2L2/ PCM/ MP3/ AAC-LC |
| Tốc độ âm thanh | 64Kbps (G711ulaw/ G711alaw)/ 16Kbps (G.722.1)/ 16 Kbps (G.726)/ 32 đến 192 Kbps (MP2L2)/ 8 đến 320Kbps (MP3)/ 16 đến 64 Kbps (AAC-LC) |
| Mạng | |
| Xem trực tiếp đồng thời | Lên đến 6 kênh |
| API | Giao diện video mạng mở (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| Giao thức | ICMP, TCP/IP, HTTP, HTTPS, DNS, DDNS, DHCP, 802.1X, IPv4, IPv6, UDP, PPPoE, SNMP, SSL/TLS, WebSocket, WebSockets |
| Người dùng/ máy chủ | Tối đa 32 người dùng. 3 cấp độ người dùng: người dùng, người vận hành và quản trị viên |
| Bảo mật | Mật khẩu, lọc IP, kiểm tra bảo mật, xác thực và mã hóa theo các tiêu chuẩn HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE. |
| Lưu trữ mạng | Mạng tự động (ANR), NAS (NFS, CIFS/ SMB) |
| Khách hàng | Hik-Connect, Hik-Central, iVMS-4200 |
| Trình duyệt web | IE 10, IE 11 cần cài đặt plug-in để xem trực tiếp |
| Xem trực tiếp không cần plug-in: Firefox 52.0+, Chrome 57.0+, Edge 89+ | |
| Dịch vụ cục bộ: Trình duyệt Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ | |
| Ảnh | |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Ngày, đêm, tự động, lịch trình |
| Nâng cao hình ảnh | BLC, HLC, DNR 3D |
| Chuyển đổi thông số hình ảnh | Có |
| Cài đặt hình ảnh | Sử dụng ứng dụng trên máy tính hoặc web để thay đổi các tham số hình ảnh như: độ xoay, bão hòa, sáng, tương phản, độ sắc nét, độ lợi, cân bằng trắng. |
| Giao diện | |
| Micro tích hợp sẵn | Có |
| Bộ lưu trữ trên bo mạch | Tích hợp khe cắm thẻ nhớ microSD/microSDXC/microSDHC, tối đa 512 GB |
| Reset key | Có |
| Giao diện Ethernet | 1 cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10M/100 M |
| Sự kiện | |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động của người và phương tiện), cảnh báo khi có giả mạo video hoặc ngoại lệ xảy ra |
| Sự kiện thông minh | Phát hiện thay đổi cảnh |
| Tổng quan | |
| Phiên bản phần mềm | V5.5.113 |
| Đặt lại phần mềm | Có |
| Điều kiện bảo quản | -30 °C đến 60 °C, độ ẩm < 95% |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, PoE: 802.3af, Loại 3 |
| Mức tiêu thụ điện năng và dòng điện | 12VDC, 0.5 A, tối đa 6 W PoE (802.3af, 36V đến 57V), 0.2 A đến 0.12 A, tối đa 7W |
| Kích thước | Ø 138.3 mm × 115.4 mm |
| Trọng lượng | 770g |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
