Camera IP speed dome Hikvison DS-2DE3A404IW-DE/W
Đôi nét về camera IP Hikvision DS-2DE3A404IW-DE/W
Camera IP speed dome Hikvision DS-2DE3A404IW-DE/W là dòng camera IP có khả năng xoay 350 độ, zoom quang 4x và hỗ trợ kết nối wifi. Camera DS-2DE3A404IW-DE/W có độ phân giải 4MP, chụp ảnh sắc nét dù ánh sáng yếu nhờ công nghệ DarkFighter. Bên cạnh đó, còn được tích hợp với micro, loa và đèn flash. Giúp giao tiếp và cảnh báo hiệu quả đến người dùng.

Những đặc điểm nổi bật của camera DS-2DE3A404IW-DE/W
Camera Hikvision DS-2DE3A404IW-DE/W có thiết kế dạng bán cầu, cho khả năng xoay linh hoạt và chất liệu bền bỉ. Thiết bị chống nước, chống bụi và chống phá hoại, phù hợp lắp đặt trong nhà và ngoài trời. Ứng dụng: hành lang, văn phòng, cửa hàng tiện lợi và nhà hàng, v.v.

Một số đặc điểm nổi bật của camera mà bạn nên biết:
- Góc quay 0° – 330°, góc quét 0°- 90°.
- Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264
- Hỗ trợ kết nối với Wifi trong phạm vi 50m.
- Đèn sẽ sáng khi báo động được kích hoạt.
- Phạm vi chiếu sáng hồng ngoại ban đêm 50m.
- Khe cắm thẻ nhớ MicroSD dung lượng tối đa 256GB.
- Hỗ trợ kết nối với hik-connect, sử dụng tên miền cameraddns.
- Lưu trữ 300 vị trí quan sát khác nhau, nhớ vị trí cuối cùng trước khi mất điện.
- Có khả năng Zoom quang 4x, Zoom số 16x mà vẫn đảm bảo hình ảnh rõ nét.
- Tính năng ngược sáng thực WDR, giảm nhiễu số 3D DNR, bù ngược sáng BLC
- Hỗ trợ 1 cổng vào Audio, 1 cổng ra Audio, 1 cổng vào báo động, 1 cổng ra báo động.
Đại lý cung cấp và lắp đặt camera DS-2DE3A404IW-DE/W chính hãng
Vietnamsmart là đơn vị chuyên cung cấp và lắp đặt các thiết bị an ninh, camera giám sát trên toàn quốc. Camera DS-2DE3A404IW-DE/W được công ty phân phối uỷ quyền của Hikvision, nên đảm bảo chất lượng chính hãng với giá cả phải chăng. Kỹ thuật viên sẽ đến tận nơi để lắp đặt, đảm bảo đúng tiến độ và hướng dẫn sử dụng chi tiết.

Quý khách vui lòng liên hệ qua 093.6611.372 để giải đáp mọi thắc mắc và tham khảo các thông tin cần thiết !!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2DE3A404IW-DE/W
| Mã sản phẩm | DS-2DE3A404IW-DE/W |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Chiếu sáng tối thiểu | Màu sắc: 0.005 Lux @ (F1.5, AGC ON), B/W: 0.01 Lux @(F1.5, AGC ON), IR: 0 Lux |
| Tốc độ màn trập | 1 đến 1/30.000s |
| Màn trập chậm | Có |
| Ngày đêm | Bộ lọc cắt hồng ngoại |
| Zoom | 4x quang học, 16x kỹ thuật số |
| Ống kính | |
| Lấy nét | Tự động, bán tự động, thủ công |
| Tiêu cự | 2.8 đến 12mm |
| FOV | Trường nhìn ngang: 96.7° đến 31.6° (tele rộng) |
| Trường nhìn dọc: 51.1° đến 17.7° (tele rộng) | |
| Trường nhìn chéo: 115.1° đến 36.3° (tele rộng) | |
| Lấy nét | Tự động, bán tự động, thủ công |
| Khẩu độ | Tối đa F1.5 |
| Tốc độ thu phóng | Xấp xỉ 2 giây (ống kính quang học, tele rộng) |
| Đèn chiếu sáng | |
| Loại ánh sáng bổ sung | IR |
| Phạm vi hồng ngoại | Lên tới 50m |
| Khoảng cách ánh sáng trắng | Lên tới 6m |
| PTZ | |
| Phạm vi di chuyển (Pan) | 0° đến 350° |
| Phạm vi di chuyển (Nghiêng) | 0° đến 90° |
| Tốc độ xoay | Có thể cấu hình từ 0.1°/s đến 60°/s; Tốc độ đặt trước: 60°/s |
| Tốc độ nghiêng | Có thể cấu hình từ 0.1°/s đến 50°/s; Tốc độ đặt trước 50°/s |
| Thu phóng theo tỷ lệ | Có |
| Cài đặt sẵn (Presets) | 300 |
| Đóng băng cài đặt sẵn | Có |
| Hành động đỗ xe | Cài đặt sẵn |
| Quét tuần tra | 8 lần tuần tra, tối đa 32 cài đặt trước cho mỗi lần tuần tra |
| Park Action | Đặt trước, quét tuần tra |
| Định vị 3D | Có |
| Hiển thị trạng thái PTZ | Có |
| Task theo lịch | |
| Bộ nhớ khi tắt nguồn | Có |
| Video | |
| Luồng chính | 50Hz: 25 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720); 60Hz: 30 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50Hz: 25 fps (704 × 576, 640 × 480, 352 × 288); 60Hz: 30 fps (704 × 480, 640 × 480, 352 × 240) |
| Luồng thứ ba | 50Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480, 352 × 288) 60Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 480, 640 × 480, 352 × 240) |
| Nén video | Dòng chính: H.265+/H.265/H.264+/H.264 Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG Luồng thứ ba: H.265/H.264/MJPEG |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Loại H.264 | Cấu hình cơ bản, Cấu hình chính, Cấu hình cao |
| Loại H.265 | Cấu hình chính |
| Mã hóa video có thể mở rộng (SVC) | Mã hóa H.264 và H.265 |
| Vùng quan tâm (ROI) | 8 vùng cố định cho mỗi luồng |
| Âm thanh | |
| Nén âm thanh | G.711alaw/ G.711ulaw/ G.722.1/ G.726 /MP2L2/ PCM |
| Tốc độ âm thanh | 64 Kbps (G.711)/ 16 Kbps (G.722.1)/ 16 Kbps (G.726)/ 32 Kbps đến 160 Kbps(MP2L2) |
| Mạng | |
| Xem trực tiếp đồng thời | Lên đến 20 kênh |
| API | Giao diện video mạng mở, ISAPI, SDK, ISUP |
| Giao thức | IPv4/IPv6, Bonjour, HTTP, HTTPS, UPnP, QoS, FTP, SMTP, SNMP, RTSP, RTCP, RTP, DNS, DDNS, DHCP, PPPoE, NTP, TCP/IP, Websocket, Websockets |
| Người dùng/ máy chủ | |
| Bảo mật | mật khẩu phức tạp,bộ lọc IP, xác thực HTTP/HTTPS theo hai phương thức cơ bản và tóm tắt, cài đặt thời gian chờ, nhật ký bảo mật, TLS 1.2, và xác thực MAC cho máy chủ. |
| Lưu trữ mạng | NAS (NFS, SMB/CIFS), bổ sung mạng tự động (ANR). |
| Khách hàng | iVMS-4200, HikCentral Pro *Không thể kết nối Wi-Fi trực tiếp với HikCentral Pro. |
| Trình duyệt web | IE 10-11, Safari 11+, Chrome 57.0+, Firefox 52+ |
| Không dây (Wi-Fi) | |
| Chế độ mã hóa | 64/128-bit WEP, WPS, WPA/WPA2 |
| Giao thức Wi-Fi | 802.11n, 802.11g, IEEE802.11b |
| Dải tần số | 2.4 GHz - 2.4835 GHz |
| Ảnh | |
| Cài đặt hình ảnh | Thay đổi các chỉ số của ảnh như: Độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, độ bão hòa và cân bằng trắng. Bạn có thể sử dụng phần mềm hoặc trình duyệt web để thực hiện điều này. |
| Dải động rộng (WDR) | 120 dB |
| Cải thiện hình ảnh | BLC, 3D DNR, HLC |
| Làm tan sương mù | Chống sương mù kỹ thuật số |
| Mặt nạ riêng tư | 24 mặt nạ bảo mật đa giác có thể lập trình Màu mặt nạ có thể cấu hình |
| Trọng tâm khu vực | Có |
| Tiếp xúc khu vực | Có |
| Giao diện | |
| Giao diện Ethernet | 1 Cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10M /100 M |
| Lưu trữ trên bo mạch | Tích hợp khe cắm thẻ nhớ, hỗ trợ thẻ nhớ microSD/ SDHC/ SDXC, tối đa 256 GB |
| Micro tích hợp sẵn | Tích hợp 1 micro |
| Loa tích hợp | 1 loa tích hợp, 8 Ω, 2 W. Mức áp suất âm thanh tối đa: 100 dB (10 cm) |
| Âm thanh | 1 đầu vào (line in), biên độ đầu vào tối đa: 2-2.4 vpp, trở kháng đầu vào: 1 KΩ ± 10%; 1 đầu ra (line out), mức tín hiệu, trở kháng đầu ra: 600 Ω |
| Báo động | 1 đầu vào, 1 đầu ra |
| Công suất đầu ra | 12 VDC, tối đa 60 mA |
| Sự kiện | |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, báo động can thiệp hình ảnh, ngoại lệ (mất kết nối mạng, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp, HDD đầy, lỗi HDD), đầu vào và đầu ra báo động |
| Sự kiện thông minh | N Phát hiện khuôn mặt, phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vào và ra khu vực, phát hiện hành lý bỏ quên, phát hiện loại bỏ đối tượng, phát hiện ngoại lệ âm thanh |
| Liên kết báo động | Cài đặt sẵn, quét tuần tra, tải lên FTP/thẻ nhớ/NAS, thông báo cho trung tâm giám sát, gửi email, cảnh báo âm thanh, báo động nhấp nháy |
| Tổng quan | |
| Nguồn điện | 12 VDC, 3.33 A & PoE (802.3at), 42.5 đến 57 VDC, 0.6 A Công suất tối đa 16 W (bao gồm tối đa 2.4 W cho hồng ngoại, 1.2 W cho đèn trắng nhấp nháy) |
| Kích thước | 179.3 mm × 120.5 mm × 182 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1.125 kg |
| Chất liệu | ADC12 + PC |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 65 °C (-22 °F đến 149 °F) Độ ẩm 90% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP66 (IEC 60529-2013), Chống sét TVS 6000V, Bảo vệ đột biến và bảo vệ điện áp tạm thời |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
