Switch mạng 5 cổng Dahua DH-PFS3005-5ET-L
Giới thiệu chung về switch mạng 5 cổng DH-PFS3005-5ET-L
Switch mạng 5 cổng Dahua DH-PFS3005-5ET-L được thiết kế để cung cấp kết nối mạng ổn định và hiệu quả cho các hệ thống mạng gia đình hoặc văn phòng nhỏ. Thiết kế 5 cổng Ethernet 10/100Mbps, cho phép kết nối nhiều thiết bị mạng như máy tính, máy in, camera IP, và các thiết bị mạng khác. Sản phẩm không yêu cầu cấu hình phức tạp, chỉ cần cắm và sử dụng, rất tiện lợi cho người dùng không chuyên về kỹ thuật. Thiết bị đảm bảo hiệu suất mạng ổn định và mượt mà.

Đặc điểm nổi bật switch mạng Dahua DH-PFS3005-5ET-L
Dahua DH-PFS3005-5ET-L là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống camera IP và mạng văn phòng nhỏ cần giải pháp kết nối mạng ổn định, giá cả hợp lý, dễ sử dụng. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu kết nối cơ bản cho nhiều đối tượng người dùng.
- Cung cấp tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 100Mbps, đáp ứng nhu cầu kết nối cho nhiều thiết bị mạng như máy tính, camera IP.
- Đảm bảo hiệu suất truyền tải dữ liệu cao cho toàn hệ thống mạng.
- Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trên bàn làm việc hoặc treo tường.
- Thiết bị hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 40°C, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
- Tự động điều chỉnh mức tiêu thụ điện năng dựa trên trạng thái kết nối và độ dài cáp mạng, giúp tiết kiệm năng lượng.
- Bảo mật cơ bản giúp bảo vệ mạng nội bộ khỏi các mối đe dọa bên ngoài.
- Vỏ ngoài chắc chắn và bền bỉ, đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định trong thời gian dài.





Nhận báo giá Dahua DH-PFS3005-5ET-L sớm nhất tại Vietnamsmart
Vietnamsmart là nhà cung cấp uy tín các giải pháp an ninh, viễn thông, mạng lưới hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi hân hạnh mang đến cho quý khách hàng sản phẩm switch mạng Dahua DH-PFS3005-5ET-L với mức giá cạnh tranh và dịch vụ chăm sóc khách hàng chu đáo. Hãy liên hệ ngay với Vietnamsmart qua hotline 093.6611.372 để được tư vấn và báo giá chi tiết về sản phẩm
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DH-PFS3005-5ET-L
| Model | DH-PFS3005-5ET-L | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần cứng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bộ đổi nguồn đi kèm | Đúng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cổng mạng | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tốc độ cổng Ethernet | 100Mbps | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mô tả về các khe chức năng | Cổng 1–5: 5 × 10/100 Base-T | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nguồn cấp | 5 VDC; 1 A | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +45 °C (+32 °F đến +113 °F) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ ẩm hoạt động | 5%–95% (độ ẩm tương đối) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhiệt độ bảo quản | –40 °C đến +70 °C (–40 °F đến +158 °F) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ ẩm lưu trữ | 5%–95% (độ ẩm tương đối) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sự tiêu thụ năng lượng | Không tải: 0,1 W; Tải đầy đủ: 0,5 W |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệu suất | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| MTBF | 952,50 năm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chuyển đổi công suất | 1 Gbit | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 0,744 Mpps | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước bộ đệm gói | 768kbit | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước bảng MAC | 2K | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng quan | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảo vệ tĩnh điện | Phóng điện không khí: 8 kV Phóng điện tiếp xúc: 4 kV |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảo vệ ánh sáng | Chế độ chung: 2 kV | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khối lượng tịnh | 0,12 kg (0,26 pound) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trọng lượng thô | 0,23 kg (0,51 pound) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước sản phẩm | 86,4 mm × 52,0 mm × 23,0 mm (3,40" × 2,05" × 0,91") |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước đóng gói | 94,0 mm × 111,0 mm × 67,0 mm (3,70" × 4,37" × 2,64") |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu vỏ | Nhựa | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cài đặt | Giá đỡ để bàn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chứng nhận | FCC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
