Máy chủ đa năng Hikvision DS-IF1064-03U/X(07)
Giới thiệu máy chủ đa năng Hikvision DS-IF1064-03U/X(07)
Máy chủ đa năng DS-IF1064-03U/X(07) là một máy chủ phân tích video thông minh chuyên nghiệp, thuộc dòng sản phẩm Full Analysis Series. Với khả năng thực hiện nhiều thuật toán đồng thời và lập lịch trình linh hoạt, máy chủ này có thể thực hiện phân tích video cấu trúc, phân tích khuôn mặt và phân tích phương tiện. Thiết bị được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm an ninh công cộng, giao thông, tài chính, tư pháp, năng lượng, văn hóa, giáo dục, y tế và nhiều hơn nữa.

Những đặc điểm nổi bật của máy chủ DS-IF1064-03U/X(07)
Máy chủ phân tích video Hikvision DS-IF1064-03U/X(07) có những đặc điểm và tính năng nổi bật sau đây:
- Phân tích toàn diện: máy chủ sử dụng khả năng phân tích toàn diện để thực thi nhiều thuật toán cùng lúc, bao gồm phân tích khuôn mặt, phương tiện và cấu trúc video cho cả hình ảnh và video.
- Hiệu suất tính toán cao: Được trang bị thiết kế GPU mật độ cao, máy chủ này sở hữu khả năng tính toán mạnh mẽ, cho phép xử lý các dự án quy mô lớn một cách mượt mà và hiệu quả.
- Triển khai linh hoạt: Hỗ trợ triển khai theo cụm, đảm bảo cân bằng tải, thêm động và khả năng chuyển đổi dự phòng, đáp ứng nhu cầu mở rộng và đảm bảo tính liên tục của hệ thống.
- Quản lý thuật toán nhóm: Với tính năng quản lý thuật toán nhóm, việc thực hiện và quản lý nhiều thuật toán như phân tích khuôn mặt, phương tiện và cấu trúc video trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.
- Phân tích thông minh và ứng dụng linh hoạt: DS-IF1064-03U/X(07) không chỉ thực hiện phân tích thông minh mà còn cho phép ứng dụng linh hoạt theo nhu cầu cụ thể của từng dự án.
- Lập lịch trình linh hoạt: Khả năng chuyển đổi động giữa nhiều thuật toán mang lại sự linh hoạt trong việc lập lịch trình và tối ưu hóa hiệu suất xử lý.
Đơn vị phân phối Hikvision DS-IF1064-03U/X(07) chính hãng
Để đảm bảo bạn nhận được sản phẩm chính hãng và chất lượng tốt nhất, Vietnamsmart là đơn vị phân phối DS-IF1064-03U/X(07) uy tín tại Việt Nam. Với cam kết mang đến sản phẩm 100% chính hãng và dịch vụ hỗ trợ lắp đặt tận nơi, Vietnamsmart sẽ đồng hành cùng bạn trong việc triển khai và sử dụng hiệu quả giải pháp phân tích video thông minh này. Liên hệ ngay với Vietnamsmart qua số điện thoại 093.6611.372 để được tư vấn và hỗ trợ chi tiết.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-IF1064-03U/X(07)
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mô hình | DS-IF1064-03U/X(07) |
| Loại dữ liệu | Hình ảnh, Video |
| Định dạng hình ảnh | JPG/JPEG, BMP, PNG, TIFF/TIF, GIF tĩnh |
| Độ phân giải phương tiện | Lớn hơn 256 × 256 pixel (khuyến nghị); Chiều rộng biển số: 60 đến 300 pixel (khuyến nghị); Độ lệch góc: ≤ 30° (ngang) và 15° đến 30° (dọc) |
| Phân tích phương tiện | Phát hiện phương tiện, mô hình phương tiện, phân tích thuộc tính phương tiện, nhận diện phương tiện; Hành vi: thắt dây an toàn, mở chắn nắng, sử dụng điện thoại di động |
| Tốc độ nhận diện | 120 bức ảnh/giây (2 MP); 96 bức ảnh/giây (5 MP); 72 bức ảnh/giây (8 MP) |
| Hiệu suất phân tích thuộc tính phương tiện | ≥85% (kết quả kiểm tra) |
| Phiên bản hệ thống | CentOS 7.6 |
| Loại thiết bị | All-in-one |
| Phiên bản thiết bị | V3.3.0 |
| Phiên bản Fusion Big Data | Big Data V1.6.1 |
| Phiên bản Cloud Storage | Micro Video Cloud V3.1.1 |
| Phiên bản Platform | IOT 1.6.1 |
| Định dạng video | H.264, H.265 |
| Độ phân giải video | 720P đến 8 MP; Độ phân giải: 1920 × 1080; Chiều rộng đầu và vai: 40 đến 300 pixel; Độ lệch góc: ≤ 60° (ngang), 30° (dọc); Tỷ lệ phủ sóng: ≤ 40% |
| Tốc độ khung hình video | 25 fps |
| Định dạng hình ảnh khuôn mặt | JPG/JPEG, BMP, PNG, TIFF/TIF, GIF tĩnh |
| Yêu cầu hình ảnh khuôn mặt | Độ phân giải: 106 × 126 đến 16 MP (Kích thước hình ảnh: ≤ 8 MB); Khoảng cách đồng tử: 20 đến 300 pixel (khuyến nghị); Độ lệch góc khuôn mặt: ≤ 45° (ngang), 20° (dọc) |
| Số lượng danh sách phân tích khuôn mặt tối đa | 1 triệu |
| Tốc độ phân tích hình ảnh khuôn mặt | 320 bức ảnh/giây |
| Độ chính xác nhận diện khuôn mặt | Phát hiện, nhận diện và mô hình hóa khuôn mặt theo thẻ ID thế hệ thứ hai: ≥99%; Phát hiện và mô hình hóa hình ảnh khuôn mặt thu nhỏ: ≥95%; So sánh hình ảnh khuôn mặt: ≥85% (giống nhau ≥82%) |
| Tốc độ phân tích video khuôn mặt | 64 kênh (2 MP); 48 kênh (2 MP đến 5 MP); 32 kênh (5 MP đến 8 MP) |
| Độ chính xác phân tích thuộc tính khuôn mặt | ≥85% |
| Phân tích cơ thể người và phương tiện | 64 kênh (2 MP); 48 kênh (2 MP đến 5 MP); 32 kênh (5 MP đến 8 MP) |
| Tốc độ phân tích video cơ thể và phương tiện | 160 bức ảnh/giây (2 MP); 64 bức ảnh/giây (5 MP); 48 bức ảnh/giây (8 MP) |
| Độ chính xác nhận diện thuộc tính cơ thể và phương tiện | Phân tích thuộc tính cơ thể: ≥85%; Phân tích thuộc tính phương tiện: ≥85% |
| Loại thuật toán | Nhận diện thuộc tính, phân tích hình ảnh phương tiện, phân tích hình ảnh khuôn mặt, phân tích cấu trúc video, thuật toán giám sát an ninh |
| Giao thức | ISAPI |
| Khả năng mở rộng cụm | Có cụm chính và dự phòng |
| Phiên bản thuật toán | Khuôn mặt: V4.5; Phương tiện: V3.5.1; Cơ thể người: V1.6.0 |
| Bộ nhớ | 8 GB |
| CPU | 1 × E3-1225 v3 |
| Ổ cứng | 240 GB |
| Card GPU | 8 × KT2 |
| Chiều cao khung | 1U |
| Giao tiếp bên ngoài | USB 3.0 × 4 + USB 2.0 × 2 + VGA × 1 |
| Tối đa công suất tiêu thụ | 145 W |
| Kích thước thiết bị | 439 mm (R) × 591 mm (D) × 44 mm (C) (17.28'' × 23.27'' × 1.73'') |
| Kích thước bao bì | 570 mm (R) × 780 mm (D) × 180 mm (C) (22.44'' × 30.71'' × 7.09'') |
| PSU | CRPS 550 W × 2 |
| Nhiệt độ lưu trữ và vận chuyển | -40 ℃ đến 70 ℃ (-40 ℉ đến 158 ℉) |
| Trọng lượng thiết bị (không bao bì) | 12 kg (26.46 lb.) |
| Trọng lượng thiết bị (có bao bì) | 16 kg (35.27 lb.) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
