Đầu ghi hình DeepinMind Hikvision iDS-96128NXI-I16/AI
Giới thiệu đầu ghi hình DeepinMind Hikvision iDS-96128NXI-I16/AI
Thiết bị iDS-96128NXI-I16/AI là đầu ghi hình NVR với công nghệ trí tuệ nhân tạo DeepinMind của Hikvision, mang đến khả năng phân tích video mạnh mẽ và quản lý an ninh hiệu quả. Đầu ghi hỗ trợ lên đến 128 kênh, giúp quản lý và giám sát đồng thời nhiều camera trên cùng một hệ thống.
Đặc điểm chính của đầu ghi iDS-96128NXI-I16/AI
- Đầu ghi hình DeepinMind Super NVR 128 kênh 3U 4K
- Các mô hình thuật toán có thể nhập khẩu
- Đầu vào camera mạng lên đến 128 kênh
- Nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264/MPEG4
- Độ phân giải xem trực tiếp, lưu trữ và phát lại lên đến 32 MP
- Băng thông đầu vào lên đến 512 Mbps
- 16 giao diện SATA (dung lượng lên đến 10 TB cho mỗi ổ cứng)
- Trao đổi nóng ổ cứng với RAID 0/1/5/6/10
- 4 chế độ phân tích: Phân tích video trực tiếp, phân tích video tự động chuyển đổi, phân tích theo lịch trình, phân tích hình ảnh ngoại tuyến
- Hỗ trợ nhiều sự kiện VCA (Phân tích Nội dung Video)
- Ghi hình và cảnh báo kích hoạt bởi POS
- Công nghệ ANR (Tự động bổ sung mạng) tăng cường độ tin cậy của lưu trữ khi có sự cố mạng
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật iDS-96128NXI-I16/AI
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Đơn vị động cơ thông minh | |
| Số lượng GPU | 8 |
| Nhận diện khuôn mặt | |
| Phát hiện và phân tích khuôn mặt | So sánh hình ảnh khuôn mặt, chụp khuôn mặt người, tìm kiếm hình ảnh khuôn mặt |
| Thư viện ảnh khuôn mặt | Lên đến 64 thư viện hình ảnh khuôn mặt, với tối đa 500.000 hình ảnh khuôn mặt (mỗi ảnh ≤ 6 MB, tổng dung lượng ≤ 40 GB) |
| Hiệu suất phát hiện và phân tích khuôn mặt | 32 kênh chụp khuôn mặt người 4 MP (camera mạng HD, lên đến 8 MP, H.264/H.265) |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt | 64 kênh cảnh báo so sánh hình ảnh khuôn mặt |
| Hiệu suất nền tảng AI mở | |
| Phân tích video trực tiếp | 32 kênh cho độ phân giải 4 MP, hoặc 16 kênh cho độ phân giải 8 MP, hỗ trợ H.265+/H.265/H.264+/H.264 |
| Phân tích video tự động chuyển đổi | Lên đến 128 kênh, hỗ trợ H.265+/H.265/H.264+/H.264, lên đến độ phân giải 8 MP |
| Phân tích chụp theo lịch | Lên đến 128 kênh, độ phân giải hình ảnh lên đến 4096 × 4096, kích thước mỗi ảnh ≤ 8 MB, hỗ trợ các định dạng ảnh GIF/JPEG/TIFF/PNG/BMP |
| Phân tích ảnh ngoại tuyến | Mỗi lần tải lên tối đa 500 ảnh, kích thước mỗi ảnh ≤ 2 MB, hỗ trợ các định dạng ảnh GIF/JPEG/TIFF/PNG/BMP |
| Video và Âm thanh | |
| Đầu vào video IP | 128 kênh, hỗ trợ độ phân giải lên đến 12 MP |
| Đầu ra HDMI | 2 kênh HDMI độc lập, 4K (3840 × 2160)/60Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1600 × 1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Đầu ra VGA | 1 kênh, 1920 × 1080/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Đầu ra LCD | Màn hình LCD 7 inch |
| Băng thông đầu vào | 512 Mbps |
| Băng thông đầu ra | 512 Mbps |
| Đầu ra âm thanh | 1 kênh, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Đầu vào âm thanh | 1 kênh, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Giải mã | |
| Định dạng giải mã | H.265+/H.265/H.264+/H.264/SVAC/MJPEG/MPEG4 |
| Khả năng giải mã | 5 kênh@8 MP (30 fps)/10 kênh@4 MP (30 fps)/20 kênh@1080p (30 fps)/40 kênh@720p (30 fps) |
| Phát lại đồng thời | 16 kênh |
| Độ phân giải ghi hình | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/7 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF |
| Loại luồng | Video, Video & Âm thanh |
| Hỗ trợ luồng kép | Có |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/G.711alaw/G.722/G.726/AAC/MP2L2 |
| Mạng | |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS |
| Kết nối từ xa | 256 |
| Giao diện mạng | 4, giao diện Ethernet RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| RAID | |
| Loại RAID | RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10 (mỗi ổ đĩa ít nhất 4 TB) |
| Giao diện phụ trợ | |
| SATA | 16 giao diện SATA hỗ trợ hot-plug |
| eSATA | 1 giao diện eSATA |
| Dung lượng | Lên đến 10 TB cho mỗi ổ cứng |
| Giao diện cáp quang | 4, giao diện Ethernet gigabit SFP (trên bảng mở rộng) |
| Giao diện serial | RS-232; RS-485 (toàn song công); Bàn phím |
| Giao diện USB | Mặt trước: 2 × USB 2.0; Mặt sau: 2 × USB 3.0 |
| Cảnh báo vào/ra | 48/24 (bảng chính: 16/8; bảng mở rộng: 32/16) |
| Bảng mở rộng | 1; Với 4 giao diện gigabit Ethernet SFP, 8 × RS-485 (toàn song công), 32 đầu vào cảnh báo, và 16 đầu ra cảnh báo |
| miniSAS | 2 giao diện miniSAS |
| Chung | |
| Nguồn điện | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60Hz, nguồn điện dự phòng |
| Tiêu thụ | ≤ 140 W (không bao gồm ổ cứng) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C (32 °F đến 122 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% RH (không đóng băng và không ngưng tụ) |
| Kích thước (R × S × C) | 446 × 495 × 133 mm (17.6 × 19.5 × 5.2 inch) |
| Trọng lượng | ≤ 23 kg (không bao gồm ổ cứng, 44 lb) |
| Chứng nhận | FCC Phần 15 Phụ B, ANSI C63.4 |
| Chứng nhận đã đạt được | CE EN 55032:2015, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 50130-4 |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, WEEE |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
