Camera giao thông 4MP Hikvision iDS-TCM403-GIR
Giới thiệu camera giao thông 4MP Hikvision iDS-TCM403-GIR
Camera giám sát iDS-TCM403-GIR với độ phân giải 4 MP và công nghệ radar 77GHz mang đến hình ảnh rõ nét và chính xác. Tính năng nhận diện biển số ANPR tích hợp cùng công nghệ WDR 140 dB giúp cải thiện chất lượng hình ảnh trong điều kiện ánh sáng khó khăn. Với khả năng chống nước, bụi (IP67) và chống va đập (IK10), sản phẩm đảm bảo hiệu suất ổn định trong mọi tình huống.
Đặc điểm của camera ANPR iDS-TCM403-GIR
- Camera giám sát thông minh ANPR hỗ trợ radar 4 MP
- Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 4 MP (1/1.8” CMOS)
- Radar sóng milimet tần số cao 77GHz tích hợp
- Hình ảnh rõ nét trong điều kiện ánh sáng ngược mạnh nhờ công nghệ WDR 140 dB
- Tích hợp công cụ ANPR, được trang bị thuật toán AI
- Công nghệ nén H.265+ hiệu quả để tiết kiệm băng thông và lưu trữ
- Chống nước và bụi (IP67) và chống phá hoại (IK10)
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật iDS-TCM403-GIR
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Ánh sáng bổ sung | |
| Loại ánh sáng | Ánh sáng hồng ngoại (IR) |
| Bước sóng IR | 850nm |
| Số đèn LED | 28 |
| Độ chiếu sáng trung tâm | 100 uW/㎡ |
| Góc chiếu sáng | 30° |
| Khoảng cách hiệu quả | 16 đến 30 m |
| Tuổi thọ | ≥ 50000 giờ |
| Phạm vi phủ sóng | 3 làn (lane) |
| Chức năng | Chức năng ngày và đêm: hỗ trợ phát hiện độ sáng môi trường và tự động khởi động ở mức độ chiếu sáng thấp |
| Điều chỉnh độ sáng | Hai cấp độ điều chỉnh độ sáng |
| Điều khiển từ xa | Áp dụng khởi động đèn bổ sung từ xa qua đường dây điều khiển |
| Thông số chung | |
| Điện năng | AC 200 V đến 240 V, 0.3 A, tối đa 56.8 W, khối đầu nối hai lõi |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Kích thước | 270.5 mm × 314 mm × 119.8 mm (10.65" × 12.36" × 4.72") (D × R × C) |
| Kích thước gói hàng | 430 mm × 380 mm × 215 mm (16.93" × 14.96" × 8.46") (D × R × C) |
| Trọng lượng | Khoảng 5.2 kg (11.40 lb.) |
| Trọng lượng với bao bì | Khoảng 6.3 kg (13.87 lb.) |
| Điều kiện hoạt động | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F). Độ ẩm 95% hoặc ít hơn (không ngưng tụ) |
| Điều kiện lưu trữ | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F). Độ ẩm 95% hoặc ít hơn (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | |
| EMC | EN 50130-4:2011+A1:2014, EN 55032:2015+A11:2020+A1:2020, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021 |
| An toàn | CB: IEC 60598-1:2020, IEC 60598-2-5:2015, CE-LVD: EN IEC 60598-1:2021+A11:2022, EN 60598-2-5:2015, EN IEC 62031:2020+A11:2022 |
| Môi trường | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Quy định (EC) No 1907/2006 |
| Bảo vệ | IP66: IEC 60529: 1989+A1: 1999+A2: 2013 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
