Camera mũ bảo hiểm Wi-Fi Hikvision DS-MCH208
Mô tả camera mũ bảo hiểm Wi-Fi Hikvision DS-MCH208
Camera Wi-Fi Hikvision DS-MCH208 là thiết bị ghi hình lý tưởng cho những người yêu thích phiêu lưu. Với độ phân giải 1080p và tốc độ 30 fps, camera mang lại chất lượng hình ảnh sắc nét. Tính năng chiếu sáng mạnh mẽ cùng ống kính rộng 84° giúp ghi lại mọi khoảnh khắc, ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Với tính năng kết nối Wi-Fi, bạn có thể dễ dàng chia sẻ video ngay lập tức lên các mạng xã hội mà không cần qua nhiều bước trung gian.
Đặc điểm nổi bật của camera DS-MCH208
- Độ phân giải ghi hình lên đến 1080p/30 fps
- Cảm biến 1/3″ progressive scan CMOS
- Công nghệ nén video tiên tiến: H.264/H.265
- Bổ sung ánh sáng trắng độ sáng cao.
- Ống kính có tiêu cự 4.15 mm
- Ống kính góc rộng với FOV ngang 84°
- Khả năng chống nước và bụi IP67
- Hỗ trợ 2 đèn báo cho sạc/hoạt động/ghi
- Tích hợp 1 mic tích hợp, 1 loa
- Pin không thể tháo rời đảm bảo tính năng hoạt động liên tục
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-MCH208
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" progressive scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 × 1080 |
| Độ sáng tối thiểu | Màu: 0.5 Lu×@ (F2.0, AGC ON) |
| Ánh sáng trắng | 2 đèn trắng |
| Ống kính | |
| Chiều dài tiêu cự | 4.15 mm |
| Góc nhìn | Góc nhìn ngang: 84° Góc nhìn dọc: 52° Góc nhìn chéo: 102° |
| Khẩu độ | F2.0 |
| Video | |
| Định dạng video | PS, MP4 |
| Luồng phụ | 30 fps (720 × 576) |
| Nén video | H.264, H.265 |
| Luồng chính | 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 720 × 576) |
| Âm thanh | |
| Nén âm thanh cho ghi video | G722_1, AAC |
| Nén âm thanh cho liên lạc nhóm | G711_A, G711_MU, G722_1 |
| Tốc độ bit âm thanh | G711_A(64 kbps), G711_MU(64 kbps), G722_1(16 kbps), AAC(64 kbps) |
| Hình ảnh | |
| Định dạng hình ảnh | JPEG |
| Lưu trữ | |
| RAM | 128 MB |
| ROM | 32 GB |
| Mạng không dây | |
| Bluetooth | BT4.0 |
| Băng tần Wi-Fi | 2.412 to 2.472 GHz |
| Mạng di động | Chỉ khả dụng cho các mẫu có /GLE: FDD-LTE: B1/B3/B5/B7/B8/B20 TDD-LTE: B38/B40/B41 |
| Chế độ định vị | GPS |
| Giao thức Wi-Fi | 802.11 a/b/g/n |
| Mạng | |
| Giao thức | HTTPS, RTSP, NTP, FTP |
| API | ONVIF (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Giao diện | |
| Loại âm thanh | 1 mic tích hợp, 1 loa |
| Đèn báo | 2 đèn báo cho sạc/hoạt động/ghi |
| Thẻ SIM | Chỉ khả dụng cho các mẫu có /GLE: 1 (Nano-SIM) |
| Nút | Nguồn, Chụp hình, SoS |
| Giao diện sạc | Type-C |
| USB | USB 2.0 |
| Định vị bằng laser | Hỗ trợ |
| Chung | |
| Hệ điều hành | Linux |
| Nguồn | 5 VDC, 2.0 A, tối đa 10 W |
| Khách hàng | HikCentral Pro, HikCentral Master Lite |
| Loa | 1 loa tích hợp, công suất tiêu thụ tối đa: 1.3 W, mức áp suất âm thanh tối đa: 96dB (10 cm) |
| MIC | Hỗ trợ |
| Gia tốc kế | Hỗ trợ |
| Điều kiện hoạt động | Nhiệt độ: -20 °C đến +55 °C (-4 °F đến +131 °F) Độ ẩm: 90% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Kích thước | 55 mm × 55 mm × 31 mm (2.2" × 2.2" × 1.2") |
| Trọng lượng | 110 g (không bao gồm giá treo) (0.24 lb.) |
| Pin | |
| Thời gian sử dụng pin | Lên đến 12 h ở độ phân giải 720p¹ |
| Dung lượng | 3300 mAh |
| Loại pin | Pin lithium-ion, tích hợp |
| Thời gian sạc | ≤ 4 h |
| Phê duyệt | |
| RF | EN 300 328 V2.1.1(BT hoặc 2.4G); EN 62311:2008(BT hoặc 2.4G); EN 55032:2015; EN 61000-3-2:2014; EN 61000-3-3:2013; EN 50130-4:2011 +A1:2014 |
| EMC | CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014 |
| An toàn | CB: IEC 62368-1: 2014+A11, IEC 62368-1: 2018 CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, EN IEC 62368-1:2020+A11:2020 CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Môi trường | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Bảo vệ | IP67 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
