Camera Starlight 2MP Dahua HAC-HDW1200TLM-IL-A
Giới thiệu camera Starlight 2MP Dahua HAC-HDW1200TLM-IL-A
Camera HAC-HDW1200TLM-IL-A có với tính năng Smart Dual Light cung cấp khả năng chiếu sáng thông minh, giúp ghi hình rõ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Camera này có độ phân giải 1080p với tốc độ lên tới 30 fps, ống kính cố định 3.6mm (tùy chọn 2.8mm), và khoảng cách chiếu sáng lên đến 20m. Hỗ trợ chuẩn CVI/CVBS/AHD/TVI, IP67, và tích hợp micro âm thanh.
Đặc điểm nổi bật của camera HAC-HDW1200TLM-IL-A
- Độ phân giải 2MP CMOS, hỗ trợ 1080p@30 fps.
- Tính năng Smart Dual Light (IR và ánh sáng ấm) cho khả năng chiếu sáng tốt trong mọi điều kiện ánh sáng.
- Khoảng cách chiếu sáng lên đến 20m.
- Ống kính cố định 2.8mm/3.6mm, góc nhìn rộng.
- Hỗ trợ nhiều chuẩn video: CVI, TVI, AHD, CVBS.
- Công nghệ giảm nhiễu 3D NR, hỗ trợ DWDR.
- Chế độ ngày/đêm tự động (ICR).
- Cảm biến ánh sáng tối thiểu cực thấp (0.01 lux).
- Chứng nhận IP67, chống bụi và nước.
- Hỗ trợ lắp đặt tường, trần và cột đứng.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-HDW1200TLM-IL-A
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 2 MP CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ cửa chập điện tử | PAL: 1/25 s–1/100000 s, NTSC: 1/30 s–1/100000 s |
| Ánh sáng tối thiểu | 0.01 lux@F2.0 (Màu, 30 IRE); 0.001 lux@F2.0 (Đen/trắng, 30 IRE); 0 lux (Khi đèn chiếu sáng bật) |
| Tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N) | >65 dB |
| Khoảng cách chiếu sáng | IR: 20 m (65.62 ft); Ánh sáng ấm: 20 m (65.62 ft) |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Tự động |
| Số lượng đèn chiếu sáng | 1 (Ánh sáng ấm); 1 (Đèn IR) |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0°–360°; Tilt: 0°–78°; Rotation: 0°–360° |
| Loại ống kính | Ống kính cố định |
| Tự động lấy nét | Không |
| Loại gắn ống kính | M12 |
| Tiêu cự | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Độ mở khẩu (F) | F2.0 |
| Góc nhìn | 2.8 mm: H: 102°; V: 60°; D: 129°; 3.6 mm: H: 83°; V: 48°; D: 105° |
| Điều khiển iris | Cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần nhất | 2.8 mm: 0.5 m (1.64 ft); 3.6 mm: 0.7 m (2.30 ft) |
| Khoảng cách DORI | 2.8 mm: Detect: 41.1 m, Observe: 16.5 m, Recognize: 8.3 m, Identify: 4.1 m; 3.6 mm: Detect: 50.9 m, Observe: 20.3 m, Recognize: 10.2 m, Identify: 5.1 m |
| Tốc độ khung hình video | CVI: PAL: 1080p@25 fps, NTSC: 1080p@30 fps; AHD: PAL: 1080p@25 fps, NTSC: 1080p@30 fps; TVI: PAL: 1080p@25 fps, NTSC: 1080p@30 fps; CVBS: PAL: 960H, NTSC: 960H |
| Độ phân giải video | 1080p (1920 × 1080); 960H (960 × 576/960 × 480) |
| Chế độ ngày/đêm | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | BLC; HLC; DWDR |
| WDR | DWDR |
| Cân bằng trắng | Tự động; Cân bằng trắng vùng |
| Điều khiển Gain | Tự động |
| Giảm nhiễu | 3D NR |
| Chế độ chiếu sáng | Smart IR&WL; WL Mode; IR Mode |
| Gương | Có |
| Che khuất vùng riêng tư | Tắt/Bật (8 vùng, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | CE-LVD: EN 62368-1; CE-EMC: EN 55032; EN 55035; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B; UL: UL62368-1 + CAN/CSA C22.2 No. 62368-1-14 |
| Cổng kết nối | Video: CVI/TVI/AHD/CVBS qua một cổng BNC; Âm thanh: 1 kênh |
| Cung cấp điện | 12 VDC ± 30% |
| Công suất tiêu thụ | Max 2.6W (12 VDC, IR bật) |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến +140 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | <95% (RH), không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến +140 °F) |
| Độ ẩm lưu trữ | <95% (RH), không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67 |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Kích thước sản phẩm | φ94.0 mm × 85.7 mm (φ3.70" × 3.37") |
| Trọng lượng sản phẩm | 0.30 kg (0.66 lb) |
| Trọng lượng đóng gói | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Lắp đặt | Gắn tường; gắn trần; gắn cột đứng |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
