Camera HDCVI 5MP Dahua HAC-D1A51
Giới thiệu camera HDCVI 5MP Dahua HAC-D1A51
Camera Dome HAC-D1A51 là giải pháp giám sát chất lượng cao với độ phân giải 5MP và tốc độ khung hình tối đa 25 fps. Hỗ trợ công nghệ HDCVI, CVBS, AHD, TVI và tích hợp hồng ngoại thông minh (Smart IR) với tầm xa lên tới 20m. Với ống kính cố định 3.6 mm (có tùy chọn 2.8 mm), thiết bị phù hợp cho các giải pháp an ninh chuyên nghiệp.
Tính năng nổi bật của camera HAC-D1A51
- Độ phân giải cao: 5MP, cung cấp hình ảnh rõ nét với tỷ lệ 16:9.
- Ống kính cố định: 3.6 mm (tùy chọn 2.8 mm) với góc nhìn rộng và khả năng bao quát tốt.
- Hỗ trợ đa dạng công nghệ: CVI, TVI, AHD, CVBS.
- Hồng ngoại thông minh: Tầm xa hồng ngoại lên đến 20 m, tối ưu trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Chế độ ngày/đêm tự động: Chuyển đổi linh hoạt với bộ lọc IR tự động (ICR).
- Giảm nhiễu, cân bằng sáng: DWDR, BLC, HLC giúp hình ảnh rõ ràng hơn trong các điều kiện ánh sáng phức tạp.
- Chứng nhận an toàn: Đạt chuẩn CE và FCC, đảm bảo chất lượng và độ bền cao.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-D1A51
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7" CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2880 (H) × 1620 (V) |
| Điểm ảnh | 5MP |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ màn trập điện tử | PAL: 1/25–1/100000s; NTSC: 1/30–1/100000s |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.02 Lux/F2.0, 30IRE, 0 Lux khi bật hồng ngoại |
| Tỉ lệ S/N | Hơn 65 dB |
| Khoảng cách chiếu sáng | 20 m (66 feet) |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Tự động; thủ công |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Ống kính cố định / Iris cố định |
| Loại ngàm | M12 |
| Tiêu cự | 3.6 mm (tùy chọn 2.8 mm) |
| Khẩu độ tối đa | F2.0 |
| Góc nhìn | 2.8 mm: 125° × 106° × 56° (chéo × ngang × dọc); 3.6 mm: 104° × 88° × 46° |
| Điều khiển tiêu điểm | N/A |
| Khoảng cách lấy nét gần | 2.8 mm: 0.8 m (2.6 ft); 3.6 mm: 1.2 m (3.9 ft) |
| Khoảng cách DORI | |
| Phát hiện | 2.8 mm: 56.0 m (183.7 ft); 3.6 mm: 80 m (262.5 ft) |
| Quan sát | 2.8 mm: 22.4 m (73.5 ft); 3.6 mm: 32 m (105.0 ft) |
| Nhận diện | 2.8 mm: 11.2 m (36.7 ft); 3.6 mm: 16 m (52.5 ft) |
| Nhận dạng | 2.8 mm: 5.6 m (18.4 ft); 3.6 mm: 8 m (26.2 ft) |
| Xoay/Nghiêng/Xoay tròn | |
| Xoay/Nghiêng/Xoay tròn | Xoay: 0° – 355°; Nghiêng: 0° – 75°; Xoay tròn: 0° – 355° |
| Video | |
| Độ phân giải | 5M (2880 × 1620); 4M (2560 × 1440); 1080P (1920 × 1080); 960H (960 × 576/960 × 480) |
| Tốc độ khung hình | CVI: PAL:5M@25 fps; 4M@25fps; 1080P@25fps; NTSC:5M@25 fps; 4M@30fps; 1080P@30fps |
| AHD: PAL:4M@25 fps; NTSC:4M@30 fps | |
| TVI: PAL:4M@25 fps; NTSC:4M@30 fps | |
| CVBS: 960H | |
| Đầu ra video | Lựa chọn đầu ra video CVI/TVI/AHD/CVBS qua cổng BNC |
| Ngày/Đêm | Tự động (ICR) / Thủ công |
| Menu OSD | Đa ngôn ngữ |
| Chế độ BLC | BLC / HLC / DWDR |
| WDR | DWDR |
| Kiểm soát độ lợi | AGC |
| Giảm nhiễu | 2D |
| Cân bằng trắng | Tự động; thủ công |
| Hồng ngoại thông minh | Có |
| Gương | Tắt/Bật |
| Mặt nạ riêng tư | Tắt / Bật (8 khu vực, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE (EN55032, EN55024, EN50130-4, EN60950-1, EN 62368-1:2014+A11:2017); FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014) |
| Giao diện | |
| Giao diện âm thanh | N/A |
| Điện | |
| Nguồn điện | 12V DC ±30% |
| Mức tiêu thụ điện | Tối đa 3.2 W (12V DC, bật IR) |
| Môi trường | |
| Điều kiện hoạt động | –40°C đến +45°C (–40°F đến +113°F) / Độ ẩm dưới 95% RH *Khởi động trên –40°C (–40°F) |
| Điều kiện lưu trữ | –40°C đến +45°C (–40°F đến +113°F) / Độ ẩm dưới 95% RH |
| Bảo vệ chống xâm nhập và phá hoại | N/A |
| Kết cấu | |
| Vỏ | Nhựa |
| Kích thước | Φ100 mm×74.1 mm (Φ3.9" × 2.92") |
| Trọng lượng tịnh | 0.14 kg (0.31 lb) |
| Trọng lượng tổng | 0.23 kg (0.51 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
