

Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI8213Y-V3
Thông tin về máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI8213Y-V3
Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI8213Y-V3 là thiết bị mới sản xuất của Dahua – top 5 thương hiệu có công nghệ hình ảnh bậc nhất thế giới. ASI8213Y-V3 hỗ trợ xác thực bằng khuôn mặt, thẻ IC, mật khẩu với dung lượng 100.000 lượt chấm công. Thiết bị đáp ứng nhu cầu cho nhiều mô hình kinh doanh khác nhau từ nhỏ đến lớn.

ASI8213Y-V3 được nâng cấp với khoảng cách nhận diện khuôn mặt đến 2m, đọc thẻ tối đa 4cm. Bên cạnh đó, thiết bị được làm từ linh kiện điện tử chất lượng cao, vật liệu hợp kim nhôm đảm bảo hoạt động lâu dài, bền bỉ, lắp đặt được cả môi trường ngoài trời với thời tiết khắc nghiệt.
Tính năng & Ưu điểm của máy chấm công Dahua ASI8213Y-V3
Dahua ASI8213Y-V3 được tích hợp với máy tính, điều khiển từ xa, các thiết bị kiểm soát truy cập khác như nút nhấn exit, chuông báo cửa, khóa điện từ thông minh giúp đóng mở cửa tự động, quản lý ra vào hiệu quả. Ngoài ra, ASI8213Y-V3 còn sở hữu những tính năng và ưu điểm nổi bật như:
- Vỏ làm từ hợp kim nhôm với xử lý kéo dây, tiêu chuẩn IP65 đảm bảo độ bền vượt trội, hiệu suất hoạt động lâu dài và liên tục.
- Màn hình cảm ứng LCD 10.1 inch, có độ phân giải 1280×800 cho hình ảnh sắc nét.
- Với ống kính kép góc rộng 2 MP, đèn hồng ngoại và WDR nhận diện chính xác chiều sâu khuôn mặt, hạn chế tối đa tình trạng giả mạo.
- Dung lượng lưu trữ lớn: 100.000 người dùng, 100.000 khuôn mặt, 100.000 thẻ, 100.000 mật khẩu, 100.000 sự kiện chấm công.
- Có thể lưu trữ, nhận diện khuôn mặt mà không cần dùng mạng.
- Khoảng cách đọc thẻ 0.1 – 2cm.
- Khoảng cách camera mặt: 0,3m-2,0m.
- Độ chính xác nhận diện khuôn mặt ≥ 99.5%;
- Tốc độ xác thực siêu nhanh ≤0,2 giây/ mỗi người.
- Tiết kiệm chi phí điện năng, hoạt động với DC 12V/ 2A.
Quý khách có thể tham khảo thêm máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI3223A nếu không có nhu cầu quá cao về dung lượng lưu trữ mà vẫn đảm bảo được các tính năng nổi bật khác.

Trên đây là toàn bộ thông tin về Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI8213Y-V3. Quý khách muốn mua thiết bị hoặc cần giải đáp thắc mắc, vui lòng liên hệ 093.6611.372 để được hỗ trợ và báo giá sớm nhất. VietnamSmart cam kết chất lượng chính hãng, bảo hành 12 tháng, đổi trả 1-1 trong vòng 30 ngày trên toàn quốc. Bạn có thể khám phá thêm về các mẫu máy chấm công khuôn mặt khác đang có tại VietnamSmart!!!

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật ASI8213Y-V3
| Hệ thống | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ xử lý chính | Bộ xử lý nhúng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giao thức mạng | IPv4, RTSP, RTP, TCP, UDP, P2P | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giao thức OSDP | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khả năng tương tác | CGI | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| SDK | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chức năng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế độ mở khóa | Thẻ / Mật khẩu / Mở khóa bằng khuôn mặt | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại đầu đọc thẻ | Thẻ IC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xác minh từ xa | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu đọc thẻ ngoại vi | 1 RS-485 và 1 Wiegand | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mở khóa nhiều thẻ | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giám sát thời gian thực | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cấu hình web | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khoảng cách đọc thẻ | 1 cm - 4 cm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phạm vi nhận dạng khuôn mặt | Khoảng cách nhận diện mặt: 0,3 m–2,0 m Chiều cao con người: 0,9 m - 2,4 m | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ chính xác xác minh khuôn mặt | ≥99,5% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tốc độ nhận dạng khuôn mặt | 0,2 giây | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng người dùng | 100, 000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng khuôn mặt | 100, 000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng thẻ | 100, 000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng mật khẩu | 100, 000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng bản ghi lưu trữ | 100, 000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cơ bản | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trưng bày | Màn hình TFT 10.1 inch | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại màn hình | Màn hình cảm ứng điện dung | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ phân giải màn hình | 1280x800 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | CMOS 2MP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| WDR | 120dB | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đèn báo trạng thái | 1 đèn báo. Màu đỏ: Nhận dạng không thành công; Màu xanh lá cây: nhận diện thành công; Xanh dương: Chế độ chờ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lời nhắc bằng giọng nói | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu nhà ở | PC + ABS; Khung hợp kim nhôm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cảng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| RS-485 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| RS-232 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Wiegand | 1 (26, 34, 66) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| USB | 1 cổng USB2.0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mạng lưới | 1 cổng Ethernet 100M | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu vào báo động | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu ra báo động | 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Liên kết báo động | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nút mở khóa | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát hiện trạng thái cửa | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kiểm soát khóa cửa | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sự báo động | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chống trả lại | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tamper | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cưỡng bức | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian chờ cảm biến cửa | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xâm nhập bất hợp pháp | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thẻ bất hợp pháp vượt quá ngưỡng cảnh báo | Hỗ trợ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng quát | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cung cấp điện | DC 12V 2A | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảo vệ xâm nhập | IP65 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Công suất tiêu thụ | ≤24W | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước | 396,9mm×185,6mm×77,2mm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến + 60 °C | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ ẩm hoạt động | 5%RH–95%RH | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Môi trường làm việc | Trong nhà và ngoài trời | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng trọng lượng | 4,32 kg | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cài đặt | Giá treo tường | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chứng nhận | CE / FCC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT


