Camera Starlight 5MP Dahua HAC-HDBW1500E
Giới thiệu chung về camera 5MP Dahua HAC-HDBW1500E
Dahua HAC-HDBW1500E là camera dome HDCVI 5MP Starlight với khả năng ghi hình chất lượng cao trong điều kiện ánh sáng yếu. Với tính năng chuyển đổi giữa CVI/CVBS/AHD/TVI, ống kính cố định 3.6mm (tùy chọn 2.8mm) và tầm quan sát hồng ngoại lên đến 30m, camera này đảm bảo hình ảnh rõ nét, sắc sảo. Chống nước IP67, chống va đập IK10, phù hợp cho mọi môi trường giám sát.
Tính năng nổi bật của camera HAC-HDBW1500E
- Độ phân giải 5MP với chất lượng hình ảnh rõ nét.
- Cảm biến CMOS 1/2.7 inch cho khả năng thu sáng tốt.
- Tầm nhìn hồng ngoại 30m với công nghệ Smart IR.
- Ống kính cố định 2.8mm hoặc 3.6mm cho góc nhìn rộng.
- Chuyển đổi giữa các tín hiệu CVI, AHD, TVI, CVBS qua một cổng BNC.
- Khả năng chống nước IP67 và chống va đập IK10, bền bỉ trong mọi điều kiện môi trường.
- Tự động chuyển đổi ngày/đêm và hỗ trợ giảm nhiễu 2D NR.
- Chứng nhận CE, FCC, UL đảm bảo chất lượng và độ an toàn.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-HDBW1500E
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2880 (H) × 1620 (V) |
| Số pixel | 5MP |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ cửa chập điện tử | PAL: 1/25s–1/100000s NTSC: 1/30s–1/100000s |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu | >65 dB |
| Độ sáng tối thiểu | 0.005 Lux/F1.6, 30IRE, 0 Lux IR on |
| Khoảng cách chiếu sáng | 40 m (131.2 ft) |
| Điều khiển bật/tắt ánh sáng | Tự động; thủ công |
| Số lượng đèn chiếu sáng | 1 |
| Góc quay Pan/Tilt/Rotation | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–180° Rotation: 0°–360° |
| Ống kính | Loại ống kính: Cố định Loại gắn: M12 Tiêu cự: 3.6 mm; 6 mm Khẩu độ tối đa: F1.6 |
| Góc nhìn | 3.6 mm: 109° × 92° × 48° 6 mm: 65° × 57° × 30° |
| Loại Iris | Iris cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần | 3.6 mm: 1.6 m (5.2 ft) 6 mm: 3.1 m (10.2 ft) |
| Khoảng cách DORI | 3.6 mm: Phát hiện: 80 m (262.5 ft) Quan sát: 32 m (105.0 ft) Nhận diện: 16 m (52.5 ft) Xác định: 8 m (26.2 ft) 6 mm: Phát hiện: 120 m (393.7 ft) Quan sát: 60.2 m (197.5 ft) Nhận diện: 24 m (78.7 ft) Xác định: 12 m (39.4 m) |
| Khung hình | CVI: PAL: 5M@25 fps; 4M@25 fps; 1080P@25 fps NTSC: 5M@25 fps; 4M@30 fps; 1080P@30 fps AHD: PAL: 4M@25 fps NTSC: 4M@30 fps TVI: PAL: 4M@25 fps NTSC: 4M@30 fps CVBS: PAL: 960H NTSC: 960H |
| Độ phân giải | 5M (2880 × 1620); 4M (2560 × 1440); 1080P (1920 × 1080); 960 H (960 × 576/960 × 480) |
| Chế độ Ngày/Đêm | Chuyển tự động bằng ICR |
| BLC | BLC/HLC/DWDR |
| WDR | DWDR |
| Cân bằng trắng | Tự động; thủ công |
| Điều khiển độ lợi | Tự động; thủ công |
| Giảm nhiễu | 2D NR |
| Smart IR | Có |
| Gương | Tắt/Bật |
| Chế độ che khuất riêng tư | Tắt/Bật (8 khu vực, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | CE (EN 55032:2015, EN 61000-3-2:2014, EN 61000-3-3:2013, EN 55024:2010+A1:2015, EN 55035:2017, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN 62368-1:2014+A11:2017) FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014) UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1) |
| Cổng Video | Lựa chọn đầu ra video CVI/TVI/AHD/CVBS qua một cổng BNC |
| Cung cấp điện | 12V ±30% DC |
| Tiêu thụ điện năng | Tối đa 3.2W (12V DC, IR bật) |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +60°C (-40°F đến 140°F); <95% (không ngưng tụ) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến +60°C (-40°F đến 140°F); <95% (không ngưng tụ) |
| Chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Cấu trúc vỏ | Nắp kim loại phía trước + thân nhựa chính + giá đỡ kim loại |
| Kích thước camera | 240.7 mm × 90.7 mm × 90.4 mm (9.48" × 3.57" × 3.56") |
| Trọng lượng tịnh | 0.41 kg (0.90 lb) |
| Trọng lượng đóng gói | 0.64 kg (1.41 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
