Camera Starlight 5MP Dahua HAC-HFW2501E-A
Giới thiệu camera Starlight 5MP Dahua HAC-HFW2501E-A
Camera HAC-HFW2501E-A là dòng camera HDCVI 5MP Starlight với khả năng ghi hình rõ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Hỗ trợ độ phân giải 5MP với tốc độ 25 fps, tích hợp WDR 120 dB và công nghệ giảm nhiễu 3D NR, giúp tăng cường chất lượng hình ảnh. Camera có ống kính cố định 3.6 mm (tuỳ chọn 2.8 mm, 6 mm), tầm xa hồng ngoại 40 m, tích hợp micro, chuẩn IP67, hoạt động bền bỉ ngoài trời.
Đặc điểm nổi bật của camera HAC-HFW2501E-A
* Để sử dụng camera HDCVI 5MP 16:9, phần mềm của XVR phải được nâng cấp lên V4.001.0000001.0.R.200908 hoặc phiên bản mới hơn.
- Độ phân giải tối đa 25 fps@5MP (đầu ra video 16:9)
- Starlight ghi hình tốt trong ánh sáng yếu
- Hồng ngoại 40m, giám sát hiệu quả ban đêm
- Chống ngược sáng WDR 120 dB
- Ống kính cố định 3.6 mm (tùy chọn 2.8 mm, 6 mm)
- Micrô tích hợp
- Chuẩn IP67 chống bụi và nước
- Hỗ trợ nhiều tín hiệu video: CVI, TVI, AHD, CVBS.
- Smart IR và 3D NR giúp hình ảnh rõ ràng, không lóa sáng và giảm nhiễu tốt.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-HFW2501E-A
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.7 inch CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 2880 (H) × 1620 (V) |
| Số điểm ảnh | 5 MP |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ màn trập điện tử | PAL: 1/3 s–1/100,000 s NTSC: 1/4 s–1/100,000 s |
| Tỷ lệ S/N | > 65 dB |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | 0.001 Lux/F1.6, 30IRE, 0Lux IR on |
| Khoảng cách hồng ngoại | 40 m (131.2 ft) |
| Điều khiển bật/tắt hồng ngoại | Tự động / Thủ công |
| Số lượng đèn hồng ngoại | 2 |
| Phạm vi xoay/nghiêng | Xoay: 0°–360° Nghiêng: 0°–90° Quay: 0°–360° |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Cố định |
| Loại ngàm | M12 |
| Tiêu cự | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Khẩu độ tối đa | F1.6 |
| Góc nhìn | 2.8 mm: 132° × 111° × 58° (chéo × ngang × dọc) 3.6 mm: 109° × 92° × 48° (chéo × ngang × dọc) 6 mm: 65° × 57° × 30° (chéo × ngang × dọc) |
| Loại khẩu độ | Cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần nhất | 2.8 mm: 0.9 m (3.0 ft) 3.6 mm: 1.6 m (5.2 ft) 6 mm: 3.1 m (10.2 ft) |
| Khoảng cách DORI | |
| Ống kính | Phát hiện |
| 2.8 mm | 63.6 m (208.7 ft) |
| 3.6 mm | 80 m (262.5 ft) |
| 6 mm | 120 m (393.7 ft) |
| Video | |
| Tốc độ khung hình | CVI: PAL: 5M@25 fps; 4M@25 fps; 1080P@25 fps NTSC: 5M@25 fps; 4M@30 fps; 1080P@30 fps AHD: PAL: 4M@25 fps; NTSC: 4M@30 fps TVI: PAL: 4M@25 fps; NTSC: 4M@30 fps CVBS: PAL: 960H; NTSC: 960H |
| Độ phân giải | 5M (2880 × 1620); 4M (2560 × 1440); 1080P (1920 × 1080); 960H (960 × 576/960 × 480) |
| Chế độ ngày/đêm | Chuyển đổi tự động bằng ICR |
| BLC | BLC/HLC/WDR/HLC-Pro |
| WDR | 120 dB |
| Cân bằng trắng | Tự động / Thủ công |
| Điều chỉnh độ lợi | Tự động / Thủ công |
| Giảm nhiễu | 2D NR/3D NR |
| Hồng ngoại thông minh | Có |
| Gương | Tắt/Bật |
| Mặt nạ riêng tư | Tắt/Bật (8 khu vực, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE (EN55032:2015, EN 61000-3-2:2014, EN 61000-3-3:2013, EN55024:2010+A1:2015, EN 55035:2017, EN50130-4:2011+A1:2014, EN 62368-1:2014+A11:2017) FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014) UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1) |
| Cổng kết nối | |
| Giao diện âm thanh | Một kênh micro tích hợp |
| Ngõ ra video | Lựa chọn ngõ ra video CVI/TVI/AHD/CVBS qua một cổng BNC (DIP Switch) |
| Nguồn | |
| Nguồn điện | DC 12V ±30% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 5.9W (12V DC, bật hồng ngoại) |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ hoạt động | –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F); < 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F); < 95% (không ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Cấu trúc | |
| Vỏ | Kim loại: Nắp trước + thân sau + giá đỡ Nhựa: Nắp che nắng + nắp trang trí dưới |
| Kích thước camera | 179.9 mm × 70 mm × 70 mm (7.08" × 2.75" × 2.75") |
| Trọng lượng tịnh | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Trọng lượng tổng | 0.56 kg (1.23 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
