Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Camera mạng 4MP Dahua IPC-HFW1439TL1-A-IL

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: IPC-HFW1439TL1-A-IL Thương hiệu: Dahua
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật IPC-HFW1439TL1-A-IL

Thông số Chi tiết
Camera
Cảm biến hình ảnh 1/2.9" CMOS
Độ phân giải tối đa 2560 (H) × 1440 (V)
ROM 128 MB
RAM 128 MB
Hệ thống quét Progressive
Tốc độ màn trập điện tử Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.006 lux@F1.6 (Màu, 30 IRE)
0.0006 lux@F1.6 (Đen/Trắng, 30 IRE)
0 lux (Bật đèn chiếu sáng)
Tỉ số S/N >56 dB
Khoảng cách chiếu sáng Tối đa 30 m (98.43 ft) (Đèn IR)
Tối đa 30 m (98.43 ft) (Đèn ánh sáng ấm)
Điều khiển bật/tắt đèn Auto; Manual
Số đèn chiếu sáng 2 (Đèn IR); 2 (Đèn ánh sáng ấm)
Điều chỉnh góc Xoay ngang: 0°–360°
Nghiêng: 0°–90°
Xoay tròn: 0°–360°
Ống kính
Loại ống kính Cố định tiêu cự
Ngàm ống kính M12
Tiêu cự 2.8 mm; 3.6 mm
Khẩu độ tối đa F1.6
Góc nhìn 2.8 mm: H: 94°; V: 52°; D: 111°
3.6 mm: H: 78°; V: 41°; D: 94°
Điều chỉnh Iris Cố định
Khoảng cách lấy nét gần nhất 2.8 mm: 1.1 m (3.61 ft)
3.6 mm: 1.7 m (5.58 ft)
Khoảng cách DORI
2.8 mm Phát hiện: 64.0 m (209.97 ft)
Quan sát: 25.6 m (83.98 ft)
Nhận diện: 12.8 m (41.99 ft)
Xác định: 6.4 m (21.00 ft)
3.6 mm Phát hiện: 85.4 m (280.18 ft)
Quan sát: 34.2 m (112.20 ft)
Nhận diện: 17.1 m (56.10 ft)
Xác định: 8.5 m (27.89 ft)
Trí tuệ nhân tạo
Phát hiện con người Hỗ trợ phân loại và phát hiện chính xác con người
Tìm kiếm thông minh Làm việc cùng với NVR thông minh để thực hiện tìm kiếm thông minh, trích xuất sự kiện và hợp nhất video sự kiện
Video
Nén video H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (chỉ hỗ trợ ở luồng phụ)
Codec thông minh Smart H.265+; Smart H.264+
Tốc độ khung hình video Luồng chính: 2560 × 1440@(1–25/30 fps)
Luồng phụ: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps)
*Giá trị trên là tốc độ khung hình tối đa của từng luồng; nhiều luồng sẽ chịu ảnh hưởng bởi tổng dung lượng mã hóa.
Khả năng luồng 2 luồng
Độ phân giải 4M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240)
Điều khiển Bit Rate CBR/VBR
Tốc độ Bit Rate Video H.264: 32 kbps–4096 kbps
H.265: 12 kbps–4096 kbps
Ngày/Đêm Auto(ICR)/Color/Đen/Trắng
BLC
HLC
WDR 120 dB
Cân bằng trắng Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom
Điều chỉnh độ lợi Auto; Manual
Giảm nhiễu 3D NR
Phát hiện chuyển động OFF/ON (4 khu vực, hình chữ nhật)
Khu vực quan tâm (RoI) Có (4 khu vực)
Chiếu sáng thông minh
Xoay hình ảnh 0°/180°
Gương
Che vùng riêng tư 4 khu vực
Âm thanh
Mic tích hợp Có, Mic tích hợp
Nén âm thanh G.711a; G.711Mu; PCM; G.726
Báo động
Sự kiện báo động Mất kết nối mạng; Xung đột IP; Truy cập bất hợp pháp; Phát hiện chuyển động; Phá hoại video; Phát hiện âm thanh; SMD (con người); ngoại lệ bảo mật
Mạng
Cổng mạng RJ-45 (10/100 Base-T)
SDK và API
Giao thức mạng IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P
Tương thích ONVIF (Profile S; Profile T); CGI
Người dùng/Thiết bị truy cập 6 (Băng thông tổng: 24 M)
Lưu trữ FTP
Trình duyệt IE; Chrome; Firefox
Phần mềm quản lý Smart PSS Lite; DSS; DMSS
Ứng dụng di động iOS; Android
An ninh mạng Mã hóa cấu hình; Thực thi tin cậy; Digest; Nhật ký bảo mật; HTTPS; Nâng cấp tin cậy; WSSE; Khởi động tin cậy; Khóa tài khoản; Tạo và nhập chứng chỉ X.509; Mã hóa video
Chứng nhận
Chứng nhận CE-LVD: EN62368-1
CE-EMC: Chỉ thị tương thích điện từ 2014/30/EU
Nguồn điện
Nguồn cấp 12 VDC/PoE (802.3af)
Tiêu thụ điện năng Cơ bản: 2 W (12 VDC); 2.9 W (PoE)
Tối đa (H.265 + trí tuệ nhân tạo bật + WDR + cường độ đèn chiếu sáng): 6.4 W (12 VDC); 7.7 W (PoE)
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến +140 °F)
Độ ẩm ≤95% (Không ngưng tụ)
Cấp độ bảo vệ IP67; IK10
Kích thước (mm) 197,9 mm × 80,2 mm × 76,2 mm
Khối lượng tịnh 0.31
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Ngân hàng: Vietcombank

Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM

Số tài khoản: 0904710333

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0451001177971

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

Camera mạng 4MP Dahua IPC-HFW1439TL1-A-IL
Camera mạng 4MP Dahua IPC-HFW1439TL1-A-IL
Camera mạng 4MP Dahua IPC-HFW1439TL1-A-IL
Camera mạng 4MP Dahua IPC-HFW1439TL1-A-IL
Đánh giá Camera mạng 4MP Dahua IPC-HFW1439TL1-A-IL
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự