Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Camera mạng WizMind 4MP Dahua IPC-HFW7442H-Z-S2

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: IPC-HFW7442H-Z-S2 Thương hiệu: Dahua
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật IPC-HFW7442H-Z-S2

Mã sản phẩmIPC-HFW7442H-Z-S2
Cảm Biến Hình Ảnh1/1.8" CMOS
Độ Phân Giải Tối Đa2688 (H) × 1520 (V)
ROM4 GB
RAM2 GB
Hệ Thống QuétProgressive (Quét Tiến)
Tốc Độ Chụp Điện TửAuto/Manual 1/3 s – 1/100,000 s
Ánh Sáng Tối Thiểu0.001 Lux @ F1.2 (Màu, 30 IRE); 0.0002 Lux @ F1.2 (Đen trắng)
0 Lux (Khi bật đèn chiếu sáng)
Tỷ Lệ S/N>56 dB
Khoảng Cách Chiếu Sáng60 m (196.85 ft)
Điều Khiển Đèn Chiếu SángTự động; Thủ công; Zoomprio
Số Lượng Đèn Chiếu Sáng4 (IR LED)
Loại Ống KínhMotorized vari-focal
Loại Lắp Ống KínhModule interface
Tiêu Cự Ống Kính2.7-12 mm
Khẩu Độ Tối ĐaF1.2
Góc Quan SátNgang: 114° (W) – 48° (T)
Dọc: 59° (W) – 27° (T)
Chéo: 141° (W) – 55° (T)
Điều Khiển IrisTự động; P-iris
Khoảng Cách Lấy Nét Gần Nhất1 m (3.28 ft)
Khoảng Cách DORIW (Wide):
Phát hiện: 60.1 m (197.18 ft)
Quan sát: 24 m (78.74 ft)
Nhận diện: 12 m (39.37 ft)
Xác định: 6 m (19.69 ft)
T (Telephoto):
Phát hiện: 128.7 m (422.24 ft)
Quan sát: 51.5 m (168.96 ft)
Nhận diện: 25.7 m (84.32 ft)
Xác định: 12.9 m (42.32 ft)
Chức Năng Thông MinhIVS (Phát hiện vật thể bỏ quên, vật thể mất tích)
IVS (Bảo vệ chu vi: Xâm nhập, Dây tripwire, Di chuyển nhanh, phát hiện tụ tập người và đỗ xe)
Phát hiện và nhận diện khuôn mặt (giới tính, độ tuổi, kính, biểu cảm, khẩu trang, râu, v.v.)
Đếm người, phát hiện đếm người trong khu vực, quản lý xếp hàng
Phân tích metadata video (Phát hiện phương tiện, khuôn mặt, người)
Nén VideoH.265; H.264; H.264H; MJPEG (Chỉ hỗ trợ với luồng phụ)
Smart CodecSmart H.265+; Smart H.264+
Tốc Độ Khung Hình VideoMain Stream: 2688 × 1520@(1–50/60 fps)
Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps); 704 × 480@(1–30 fps)
Third stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps)
Fourth stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps)
Fifth stream: 704 × 576@(1–25 fps); 704 × 480@(1–30 fps)
Khả Năng Phát Luồng5 luồng
Độ Phân Giải4M (2688 × 1520); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); D1 (704 × 576/704 × 480)
Điều Khiển BitrateCBR/VBR
Bitrate VideoH.264: 32 kbps–10240 kbps
H.265: 12 kbps–9984 kbps
Ngày/ĐêmTự động (ICR); Màu; Đen & Trắng
Chế Độ BLC
Chế Độ HLC
Chế Độ WDR140 dB
Chế Độ SSA
Cân Bằng TrắngTự động; Ánh sáng tự nhiên; Đèn đường; Tùy chỉnh khu vực, v.v.
Điều Khiển Tăng Cường Ánh SángTự động, Thủ công
Giảm Nhiễu3D NR
Phát Hiện Chuyển ĐộngOFF/ON (4 khu vực, dạng chữ nhật)
Khu Vực Quan Tâm (RoI)Có (4 khu vực)
Ổn Định Hình ẢnhEIS (Electronic Image Stabilization)
Chiếu Sáng Thông Minh
Chống Mờ
Xoay Hình Ảnh0°/90°/180°/270° (Hỗ trợ 90°/270° với độ phân giải 2688 × 1520 trở xuống)
Chế Độ Gương
Chế Độ Mặt Nạ Bảo Mật4 khu vực
Nén Âm ThanhPCM; G.711A; G.711Mu; G.726; G.723
Sự Kiện Báo ĐộngMất thẻ SD; Thẻ SD đầy; Lỗi thẻ SD; Mất kết nối mạng, Xung đột IP, và các sự kiện thông minh khác
Cổng MạngRJ-45 (10/100/1000 Base-T)
SDK và API
Bảo Mật MạngMã hóa video; Mã hóa firmware; Mã hóa cấu hình; Digest; WSSE; Khóa tài khoản; Nhật ký bảo mật; Lọc IP/MAC; Xác thực và nhập chứng chỉ X.509; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade
Giao Thức MạngIPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP
Tương ThíchONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; Milestone; P2P
Quản Lý Người Dùng20 người dùng (Tổng băng thông: 80M)
Lưu TrữFTP; SFTP; Micro SD card (hỗ trợ tối đa 256 GB); NAS
Duyệt WebCó plugin: IE: IE 8 và các phiên bản mới hơn; Chrome: 45 và các phiên bản trước; Firefox: 46 và các phiên bản trước; Safari: 12 và các phiên bản trước
Không có plugin: Edge; Chrome: 45 và các phiên bản mới hơn; Firefox: 46 và các phiên bản mới hơn; Safari: 12 và các phiên bản mới hơn
Phần Mềm Quản LýSmart PSS; DSS; DMSS
Ứng Dụng Di ĐộngiOS; Android
Chứng NhậnCE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Directive 2014/30/EU; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B; UL/CUL: UL62368-1
Cổng RS-4851 (Tốc độ baud từ 1200 bps đến 115200 bps)
Nguồn Cung Cấp12V DC/24V AC/PoE+ (802.3at)
Tiêu Thụ NguồnCơ bản: 6W (12V DC); Tối đa: 19.3W (12V DC)
Điều Kiện Hoạt Động–40 °C đến +65 °C
Chống Nước & Va ĐậpIP67, IK10, Bảo vệ chống ăn mòn (NEMA 4X tùy chọn)
Kích Thước340.1 mm × 108.5 mm × 92.9 mm (13.39" × 4.27" × 3.66")
Trọng Lượng1.58 kg (3.48 lb)
Trọng Lượng Gộp2.48 kg (5.47 lb)
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Ngân hàng: Vietcombank

Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM

Số tài khoản: 0904710333

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0451001177971

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

Camera mạng WizMind 4MP Dahua IPC-HFW7442H-Z-S2
Đánh giá Camera mạng WizMind 4MP Dahua IPC-HFW7442H-Z-S2
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự