Đầu ghi hình 8 kênh Hikvision DS-7608NI-Q1
Tìm hiểu về camera Hikvision DS-7608NI-Q1
Đầu ghi hình 8 kênh Hikvision DS-7608NI-Q1 có khả năng giải mã video lên đến 1 kênh @ 8 MP, 3 kênh @ 4 MP, hoặc 6 kênh @ 1080p. Điều này cho phép người dùng xem và ghi hình đồng thời ở độ phân giải cao mà không gặp phải tình trạng gián đoạn hoặc giảm chất lượng hình ảnh. Với tính năng này, bạn có thể giám sát rõ ràng các sự kiện quan trọng trong thời gian thực.
Tính năng của Hikvision DS-7608NI-Q1
- Đầu vào camera IP lên đến 8 kênh
- Định dạng video H.265+/H.265/H.264+/H.264
- Khả năng giải mã lên đến 1-ch@8 MP/3-ch@4 MP/6-ch@1080p
- Băng thông đầu vào lên đến 80 Mbps
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-7608NI-Q1
| Model | DS-7608NI-Q1 |
|---|---|
| Giải mã | |
| Định dạng giải mã | H.265+,H.265,H.264+,H.264 |
| Độ phân giải ghi âm | 8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA /720p/VGA/4CIF/DCIF/ 2CIF/CIF/QCIF |
| Khả năng giải mã | 1 kênh@8 MP (30 khung hình/giây)/3 kênh@4 MP (30 khung hình/giây)/6 kênh@1080p (30 khung hình/giây) *: Độ dài hoặc chiều rộng của độ phân giải camera (mỗi rãnh) không được vượt quá 4096 pixel. |
| Phát lại đồng bộ | 8 kênh |
| Mạng | |
| Kết nối từ xa | 32 |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS |
| Giao diện mạng | 1, Giao diện Ethernet tự thích ứng RJ-45 10/100 Mbps |
| Giao diện phụ trợ | |
| Báo động vào/ra | Không có (4/1 là tùy chọn) |
| Ổ cứng SATA | 1 |
| Dung tích | Dung lượng lên đến 8 TB cho mỗi đĩa |
| Giao diện USB | Mặt trước: 1 × USB 2.0; Mặt sau: 1 × USB 2.0 |
| Tổng quan | |
| Nguồn điện | 12VDC, 1,5A |
| Sự tiêu thụ | ≤ 10 W (không có HDD) |
| Nhiệt độ làm việc | -10 °C đến 55 °C (14 °F đến 131 °F) |
| Độ ẩm làm việc | 10% đến 90% |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 320 × 240 × 48 mm (12,4" × 9,4" × 1,9") |
| Cân nặng | ≤ 1 kg (không có ổ cứng, 2,2 lb.) |
| Chứng nhận | |
| FCC | Phần 15 Phần B, ANSI C63.4-2014 |
| Tiêu chuẩn | EN 55032: 2015, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 50130-4, EN 55035: 2017 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
