

Đầu ghi hình DeepinMind Hikvision iDS-96256NXI-I24
Tổng quan về đầu ghi hình DeepinMind iDS-96256NXI-I24
Đầu ghi hình DeepinMind Hikvision iDS-96256NXI-I24 cho phép kết nối đồng thời lên đến 256 camera IP, đáp ứng nhu cầu giám sát đa khu vực, nhiều góc độ. Sản phẩm hỗ trợ nhận diện khuôn mặt, phân loại đối tượng (người, xe), phát hiện xâm nhập. Thiết bị phân tích các sự kiện xảy ra trong video, giúp tìm kiếm thông tin nhanh chóng. Đầu ghi hình hỗ trợ độ phân giải cao, mã hóa video tiên tiến, đảm bảo hình ảnh luôn sắc nét, rõ ràng.
Đặc điểm chính đầu ghi hình Hikvision iDS-96256NXI-I24
- Phân tích thông minh dựa trên thuật toán học sâu.
- Bảo vệ chu vi lên đến 168 kênh.
- Nhận dạng khuôn mặt lên đến 64 kênh cho luồng video hoặc nhận dạng khuôn mặt lên đến 128 kênh cho ảnh khuôn mặt.
- Cấu trúc video lên đến 96 kênh.
- Lên đến 80-ch ném các vật thể từ tòa nhà.
- Có thể kết nối tới 256 camera IP kênh.
- Có thể sử dụng 24 HDD để ghi video liên tục.
- Khả năng giải mã lên đến 20 kênh 1080p.
- Băng thông lên đến 768Mbps vào và 512Mbps ra.
- Nguồn điện dự phòng.
- Màn hình cảm ứng LCD 7 inch.

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật iDS-96256NXI-I24
| Mã sản phẩm | iDS-96256NXI-I24 |
|---|---|
| Nhận diện khuôn mặt | |
| Phát hiện và phân tích khuôn mặt | So sánh ảnh khuôn mặt, chụp ảnh khuôn mặt người, tìm kiếm ảnh khuôn mặt |
| Thư viện hình ảnh khuôn mặt | Tối đa 64 thư viện, tổng cộng lên đến 500,000 hình ảnh (mỗi hình ≤ 6 MB, tổng dung lượng ≤ 20 GB) |
| Hiệu suất phát hiện và phân tích | 64 kênh bắt hình khuôn mặt 2 MP (camera HD mạng, tối đa 8 MP, H.264/H.265) |
| So sánh hình ảnh khuôn mặt | Cảnh báo so sánh hình ảnh khuôn mặt 128 kênh |
| Bảo vệ chu vi | |
| Phân tích con người/xe cộ | Phân tích video lên đến 168 kênh 2 MP (H.264/H.265) để nhận dạng con người và phương tiện nhằm giảm báo động giả |
| Cấu trúc video | |
| Phân tích cấu trúc video | Phân tích cấu trúc video tối đa 96 kênh 2 MP (H.264/H.265) |
| Phân tích | Phân tích video tối đa 64 kênh 2 MP (H.264/H.265) |
| Video và Âm thanh | |
| Đầu vào video IP | 256 kênh Độ phân giải lên đến 12 MP *: 32 MP và 24 MP chỉ khả dụng cho kênh 1 đến 4 khi chế độ độ phân giải siêu HD được bật. |
| Đầu ra HDMI 1 | 4K (4096 × 2160)/30Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1600 × 1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz , 1024×768/60Hz |
| Đầu ra HDMI 2 | 4K (4096 × 2160)/30Hz, 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz, 1920 × 1080/60Hz, 1600 × 1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Đầu ra VGA | 1 kênh, 1920 × 1080/60Hz, 1600 × 1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz, 1024 × 768/60Hz |
| Đầu ra LCD | Màn hình LCD 7 inch |
| Băng thông vào | 768 Mbps |
| Băng thông ra | 512 Mbps |
| Đầu ra âm thanh | 1 kênh, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Đầu vào âm thanh | 1 kênh, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) |
| Âm thanh hai chiều | 1 kênh, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ, sử dụng đầu vào âm thanh) |
| Giải mã | |
| Định dạng giải mã | H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG/MPEG4 |
| Khả năng giải mã | 32 MP/24 MP/12 MP/8 MP/7 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p /VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF *: 32 MP và 24 MP chỉ khả dụng cho kênh 1 đến 4 khi chế độ độ phân giải siêu HD được bật. |
| Phát lại đồng bộ | 16-kênh |
| Độ phân giải ghi âm | 1 kênh @ 32 MP (30 khung hình/giây)/5 kênh @ 8 MP (30 khung hình/giây)/10 kênh @ 4 MP (30 khung hình/giây)/20 kênh @ 1080p (30 khung hình/giây)/40 kênh @ 720p (30 khung hình/giây) *: Chiều dài hoặc chiều rộng của độ phân giải camera (mỗi track) không được vượt quá 4096 pixel. |
| Loại dòng | Video, Video & Audio |
| Hỗ trợ dòng đôi | Có |
| Nén âm thanh | G.711ulaw/G.711alaw/G.722/G.726/MP2L2 |
| Mạng | |
| Giao thức mạng | TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS |
| Kết nối từ xa | 256 |
| Giao diện mạng | 4 giao diện RJ-45 10/100/1000 Mbps tự thích ứng |
| RAID | Loại RAID: RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10 (ít nhất 4 TB cho mỗi HDD) |
| Giao diện phụ trợ | |
| Ổ cứng SATA | 24 giao diện SATA hỗ trợ cắm nóng |
| eSATA | 1 giao diện eSATA |
| Dung lượng | Tối đa 10 TB cho mỗi đĩa |
| Giao diện quang học | 4, giao diện SFP Ethernet gigabit (trên bảng mở rộng) |
| Giao diện nối tiếp | RS-232; RS-485 (song công); Bàn phím |
| Giao diện USB | Mặt trước: 1 × USB 2.0; Mặt sau: 2 × USB 3.0 |
| Báo động vào/ra | 48/24 (bảng chính: 16/8; bảng mở rộng: 32/16) |
| Bảng mở rộng | 1; với 4 × giao diện SFP Ethernet gigabit, 8 × RS-485 (song công), 32 đầu vào báo động và 16 đầu ra báo động |
| mini SAS | 2 giao diện miniSAS |
| Tổng quan | |
| Nguồn điện | 100 đến 240 VAC, 50 đến 60 Hz |
| Tiêu thụ | ≤ 140 W |
| Nhiệt độ làm việc | 0 °C đến 50 °C (32 °F đến 122 °F) |
| Độ ẩm làm việc | 10% đến 90% |
| Khung | 4U |
| Kích thước (R × S × C) | 447 × 495 × 173 mm (17.6 × 19.5 × 6.8 inch) |
| Cân nặng | ≤ 26 kg (57.3 lb) |
| Chứng nhận | FCC: Phần 15 Subpart B, ANSI C63.4 |
| CE: EN 55032:2015, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 50130-4 | |
| Chứng nhận đã đạt được: EN 55032:2015, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 50130-4 | |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0491001797979
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT


