Màn hình LED cố định Dahua PHGOA2.97-PH
Mô tả về màn hình Dahua PHGOA2.97-PH
Màn hình LED cố định Dahua PHGOA2.97-PH hỗ trợ nối góc vuông 90°, cho phép thiết kế linh hoạt và sáng tạo trong các ứng dụng hiển thị. Điều này lý tưởng cho những không gian cần tạo hình khối độc đáo hoặc tạo điểm nhấn, từ các trung tâm thương mại, sân khấu đến các khu vực trưng bày sản phẩm. Với cấp bảo vệ IP68 ở phía trước và IP66 ở phía sau, màn hình PHGOA2.97-PH có khả năng chống bụi và chống nước vượt trội.
Tính năng của Dahua PHGOA2.97-PH
- Thiết kế siêu mỏng và nhẹ: 77mm và 36kg/㎡.
- Hỗ trợ lắp đặt và bảo trì trước & sau.
- Hỗ trợ nối góc vuông 90°.
- Khung mô-đun nhôm và khung bảng điều khiển giúp tăng tốc độ tản nhiệt.
- Cấp bảo vệ cao, IP68 ở phía trước và IP66 ở phía sau.
- Hiệu chỉnh từng điểm một đảm bảo độ phong phú của màu sắc và độ sáng đồng đều.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật PHGOA2.97-PH
| Model | PHGOA2.97-PH |
|---|---|
| Thông số | |
| Độ phân giải pixel | 2,97mm |
| Cấu hình pixel | 1R1G1B |
| Loại đèn LED | SMD1515 |
| Độ sáng ( Tối đa ) | 4500 nit |
| Nhiệt độ màu | 3500K-10000K (có thể điều chỉnh) |
| Góc nhìn | H160° / V90° |
| Mật độ pixel | 112,896 điểm /m2 |
| Kích thước mô-đun | 250mm × 250mm |
| Độ phân giải mô-đun | 84x84 chấm |
| Kích thước tủ | W500mm×H500mm×D77mm |
| Độ phân giải của tủ (W×H) | 168×168 chấm |
| Trọng lượng tủ | 9 . 0 kg ± 0,5 |
| Chất liệu tủ | Hợp kim nhôm |
| Nhiệt độ/Độ ẩm hoạt động | -40oC ~+60oC / 10 ~80%RH |
| Nhiệt độ/Độ ẩm bảo quản | -40oC ~+60oC / 10 ~80%RH |
| Xếp hạng IP | Mặt trước IP68/Phía sau IP66 |
| Tỷ lệ khung hình tủ | 1:1 |
| Thang màu xám (Tối đa ) | 14 bit |
| Tỷ lệ tương phản | 6000:1 |
| Tốc độ làm mới ( Tối đa ) | 3840Hz |
| Điện áp đầu vào | AC 110~220V (+/-10%) |
| Công suất đầu vào (Tối đa) | 680 W/ m2 |
| Công suất đầu vào (Trung bình) | 200 W/ m2 |
| Chế độ cài đặt | treo tường/gắn sàn |
| Chế độ bảo trì | Bảo trì trước & sau |
| Khoảng cách truyền tín hiệu | Cáp CAT5 ( L<100m ), sợi đa mode ( L<300m ), sợi đơn mode (L<10km) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
