Màn hình LED trong nhà Dahua PHRIA2.61-RE
Giới thiệu về màn hình LED trong nhà Dahua PHRIA2.61-RE
Màn hình LED trong nhà PHRIA2.61-RE nổi bật với thiết kế linh hoạt kích thước tủ 500x500mm và 500x1000mm, hỗ trợ bảo trì dễ dàng từ cả hai phía. Độ sáng lên đến 1000 nit cùng khả năng điều chỉnh nhiệt độ màu từ 6500K đến 9300K mang lại hình ảnh sắc nét, sống động. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho sự kiện, hội thảo, và triển lãm, giúp nâng tầm trải nghiệm người xem.
Đặc điểm nổi bật của màn hình led PHRIA2.61-RE
- Khoảng cách điểm ảnh: 2.604mm
- Loại điểm ảnh: 1R1G1B (đỏ, xanh lá, xanh dương)
- Cấu hình điểm ảnh: SMD1515
- Độ sáng tối đa: 1000 nit
- Nhiệt độ màu: 6500K – 9300K (có thể điều chỉnh)
- Có hai kích thước tủ là 500x500mm và 500x1000mm
- Mô-đun hỗ trợ bảo trì cả phía trước và phía sau
- Được trang bị khóa nhanh cùng với cấu trúc kết nối bằng chốt đặc biệt giữa các tủ
- Hệ thống hỗ trợ kết nối giữa các tủ khác nhau và cho phép ghép nối 90 độ
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật PHRIA2.61-RE
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | PHRIA2.61-RE |
| Pitch Điểm Ảnh | 2.604mm |
| Loại Điểm Ảnh | 1R1G1B |
| Cấu Hình Điểm Ảnh | SMD1515 |
| Độ Sáng (Tối đa) | 1000 nit |
| Nhiệt Độ Màu | 6500K-9300K (có thể điều chỉnh) |
| Góc Nhìn | Ngang 160° / Dọc 140° |
| Mật Độ Điểm Ảnh | 147,456 điểm/m² |
| Kích Thước Module | Rộng 250mm x Cao 250mm |
| Độ Phân Giải Module | 96x96 điểm |
| Kích Thước Tủ | Rộng 500mm x Cao 500mm x Sâu 83mm |
| Độ Phân Giải Tủ | 192x192 điểm |
| Trọng Lượng Tủ | 8kg ± 0.5kg |
| Chất Liệu Tủ | Nhôm đúc |
| Tỷ Lệ Khung Hình Tủ | 1:1 |
| Xếp Hạng IP | Mặt Trước IP20 / Mặt Sau IP20 |
| Nhiệt Độ/Độ Ẩm Làm Việc | -10℃ ~ +40℃ / 10% ~ 80% RH |
| Nhiệt Độ/Độ Ẩm Lưu Trữ | -20℃ ~ +60℃ / 10% ~ 80% RH |
| Mức Xám | 14 bits |
| Tỷ Lệ Tương Phản | 5000:1 |
| Tần Số Làm Mới | 3840 Hz |
| Tần Suất Đầu Vào | 50/60 Hz |
| Điện Áp Đầu Vào | AC110~220V (+/-10%) |
| Công Suất Đầu Vào (Tối đa) | 500 W/m² |
| Công Suất Đầu Vào (Trung bình) | 180 W/m² |
| Phương Thức Lắp Đặt | Lắp trên sàn / Treo |
| Chế Độ Bảo Trì | Bảo trì trước & sau |
| Khoảng Cách Truyền Tín Hiệu | Cáp CAT5 (L≤100m), cáp quang đa mode (L≤300m), cáp quang đơn mode (L≤10km) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
