Màn hình LED trong nhà Dahua PHSA2.5-SS
Mô tả về màn hình Dahua PHSA2.5-SS
Màn hình LED trong nhà Dahua PHSA2.5-SS nổi bật với độ phân giải 4K gốc, cho hình ảnh sắc nét và rõ ràng. Với thang màu xám 14 bit, màn hình này mang đến khả năng hiển thị màu sắc sống động và phong phú, tạo ra những trải nghiệm hình ảnh chân thực nhất. Tỷ lệ tương phản lên đến 3000:1 giúp nâng cao độ sâu của hình ảnh, đặc biệt là trong những cảnh tối.
Tính năng của Dahua PHSA2.5-SS
- 1080P, 4K gốc không viền và đèn LED có độ phân giải tùy chỉnhhệ thống tường video.
- Hiệu suất hình ảnh đỉnh cao với thang màu xám 14 bit, 2880 Hztốc độ làm mới và tỷ lệ tương phản 3000: 1.
- Độ tin cậy 24/7, tuổi thọ ít nhất 100.000 giờ.
- Hiệu chuẩn từng điểm đảm bảo màu sắc và độ sáng tuyệt vờitính đồng nhất.
- Tiêu thụ điện năng thấp, thân thiện với môi trường.
- Cơ chế tản nhiệt tự nhiên cho phép thiết kế không dùng quạt,không có tiếng ồn.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật PHSA2.5-SS
| Model | PHSA2.5-SS |
|---|---|
| Thông số | |
| Độ phân giải pixel | 2.5mm |
| Cấu hình pixel | 1R1G1B |
| Loại đèn LED | SMD2020 |
| Độ sáng | 800 cd/m² |
| Kiểm soát độ sáng | Tự động/Thủ công |
| Nhiệt độ màu | 2000K~10000K(adjustable) |
| Góc nhìn | 160°/160° |
| Độ phân giải mô-đun (WxH) | 96x96 điểm |
| Kích thước mô-đun (WxH) | 240x240 mm |
| Độ phân giải tủ (WxH) | 192x192 điểm |
| Kích thước tủ (WxHxD) | 480x480x80 mm |
| Trọng lượng tủ | 8.5 kg/tủ |
| Diện tích tủ | 0.2304 m² |
| Vật liệu tủ | Nhôm đúc |
| Tỷ lệ khung tủ | 1:1 |
| Chống thấm | IP30 |
| Nhiệt độ lưu trữ | 0°C~+45°C/10%~80%RH |
| Độ phẳng tủ | ≤0.1 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C~+55°C/10%~80%RH |
| Độ sâu xử lý màu | 14 bit |
| Mức xám | 16,384 mức cho mỗi màu |
| Số lượng màu | 0.068 triệu |
| Hỗ trợ hiệu chỉnh độ sáng từng điểm ảnh | Có |
| Hỗ trợ hiệu chỉnh màu từng điểm ảnh | Có |
| Đồng nhất độ sáng | >98% |
| Đồng nhất màu | (x,y)+0.003 |
| Độ tương phản | 3000:1 |
| Tốc độ khung hình | 50/60 Hz |
| Tốc độ làm tươi | >=1920 Hz |
| Điện áp đầu vào | AC100~240V (+/-10%), 50/60 Hz |
| Công suất đầu vào (tối đa) | 560 W/m² |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
