| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Kích thước tủ | 1000 mm × 500 mm × 50 mm |
| Trọng lượng | 10.54 kg |
| Độ phân giải | 336 × 168 |
| Mật độ điểm ảnh | 112896 dots/m² |
| Cấu hình điểm ảnh | SMD Triad LED |
| Khoảng cách điểm ảnh | 2.97619 mm |
| Kích thước mô-đun | 2 × 4 |
| Độ sáng | 800 cd/m² (đỉnh 1000 cd/m²) |
| Nhiệt độ màu | 3000 K đến 10000 K (có thể điều chỉnh) |
| Góc nhìn | 160° (ngang và dọc) |
| Tỷ lệ tương phản | ≥ 5000:1 |
| Đồng nhất màu sắc | ≤ ± 0.003 Cx, Cy |
| Đồng nhất độ sáng | ≥ 97% |
| Phương pháp lái | Dòng điện không đổi |
| Tần số khung | 60 Hz |
| Tốc độ làm tươi | Lên đến 3840 Hz |
| Cấp độ xám | Lên đến 16 bit |
| Màu sắc hiển thị | 281 triệu màu |
| Cung cấp điện | 110~220 VAC ± 15% |
| Công suất tối đa | ≤ 600 W/m² |
| Công suất trung bình | < 185 W/m² |
| Nhiệt độ làm việc | -10~40 ℃ |
| Độ ẩm làm việc | 10%~80% RH |
| Độ ẩm lưu trữ | 10%~80% RH |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20~60 ℃ |
| Kích thước đóng gói | 1333 mm × 890 mm × 744 mm (gỗ, 6 tủ trong 1 hộp) |
| Khối lượng tổng | 123.6 kg |
| Tuổi thọ đèn | 100,000 giờ |
| Khung gắn | Khung mô-đun DS-DL111050W 11; DS-DL211050W 21 |
Màn hình LED trong nhà Hikvision DS-D4229FI-CGFF có kích thước 1000 mm × 500 mm, độ phân giải 336 × 168 và khoảng cách điểm ảnh P2.97 mm. Sản phẩm này phù hợp cho nhiều không gian khác nhau như hội trường, trung tâm thương mại hay các sự kiện lớn. Được sản xuất từ vật liệu nhôm đúc nguyên khối, màn hình mang đến sự sang trọng, tinh tế, đồng thời giúp tối ưu hóa hiệu suất hiển thị.
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào