Camera mạng 6MP Hikvision DS-2CD2366G2-I(U)
Giới thiệu camera mạng 6MP Hikvision DS-2CD2366G2-I(U)
Camera Hikvision DS-2CD2366G2-I(U) mang lại hình ảnh sắc nét với độ phân giải 6 MP và được tích hợp nhiều công nghệ hiện đại. Với công nghệ DarkFighter, camera cung cấp khả năng ghi hình chất lượng cao ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Sản phẩm còn được trang bị tính năng AcuSense giúp phân loại chính xác giữa con người và phương tiện, giúp tăng cường khả năng giám sát an ninh.
Các đặc điểm chính của camera DS-2CD2366G2-I(U)
- Chất lượng hình ảnh vượt trội với độ phân giải 6 MP.
- Công nghệ nén H.265+ tiết kiệm băng thông.
- Chống ngược sáng mạnh với WDR 120 dB.
- Hiệu suất hoạt động trong điều kiện ánh sáng yếu với công nghệ DarkFighter.
- Phiên bản -IU có tích hợp micro, cho phép ghi lại âm thanh theo thời gian thực.
- Đèn hồng ngoại với tầm xa lên đến 30 mét, giúp quan sát ban đêm một cách rõ ràng.
- Khả năng nhận diện và phân loại chính xác giữa con người và phương tiện dựa trên công nghệ học sâu (Deep Learning).
- Tiêu chuẩn chống nước và chống bụi IP67.
- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/microSDHC/microSDXC với dung lượng lên đến 512 GB.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2CD2366G2-I(U)
| Danh mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.4" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3200 × 1800 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), Đen/Trắng: 0 Lux với hồng ngoại |
| Thời gian màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Chế độ Ngày & Đêm | Bộ lọc hồng ngoại |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° đến 360°, tilt: 0° đến 75°, rotate: 0° đến 360° |
| Ống kính | Cố định, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm (tuỳ chọn) |
| Tiêu cự & Góc nhìn | 2.8 mm: FOV ngang 105°, FOV dọc 55°, FOV chéo 127° 4 mm: FOV ngang 78°, FOV dọc 38°, FOV chéo 96° 6 mm: FOV ngang 51°, FOV dọc 26°, FOV chéo 59° |
| Chân đế ống kính | M12 |
| Loại Iris | Cố định |
| Khẩu độ | F1.6 |
| DORI (Phát hiện/Quan sát/Nhận biết/Phân biệt) | 2.8 mm: 76 m / 30 m / 15 m / 7 m 4 mm: 115 m / 45 m / 23 m / 11 m 6 mm: 164 m / 65 m / 32 m / 16 m |
| Hỗ trợ ánh sáng bổ sung | Hồng ngoại (IR) |
| Khoảng cách ánh sáng hồng ngoại | Tối đa 30 m |
| Ánh sáng thông minh | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1280 x 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 x 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Luồng thứ ba | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 (Luồng chính), H.265/H.264/MJPEG (Luồng phụ), H.265/H.264 (Luồng thứ ba) |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Chuẩn nén H.264 | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| Chuẩn nén H.265 | Main Profile |
| Điều khiển tốc độ bit | CBR, VBR |
| SVC (Video mã hóa mở rộng) | H.264 và H.265 |
| ROI (Khu vực quan tâm) | 1 khu vực cố định cho luồng chính và luồng phụ |
| Âm thanh | -U: Âm thanh mono |
| Nén âm thanh | -U: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Tốc độ bit âm thanh | -U: 64 Kbps (G.711), 16 Kbps (G.722.1), 16 Kbps (G.726), 32-192 Kbps (MP2L2), 8-320 Kbps (MP3), 16-64 Kbps (AAC-LC) |
| Tốc độ lấy mẫu âm thanh | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Lọc nhiễu môi trường | -U: Có |
| Giao diện mạng | 1 cổng RJ45 10 M/100 M tự động thích ứng |
| Lưu trữ trên bo mạch | Khe thẻ nhớ tích hợp, hỗ trợ microSD/microSDHC/microSDXC lên đến 512 GB |
| Nút đặt lại | Có |
| Sự kiện thông minh | Phát hiện khuôn mặt, cảnh báo xâm nhập, cảnh báo vượt qua đường, phát hiện sự thay đổi cảnh |
| Nguồn điện | 12 VDC ± 25%, 0.45 A, tối đa 5.4 W, PoE: IEEE 802.3af, Lớp 3, tối đa 6.5 W |
| Kích thước | Ø138.3 mm × 111.4 mm (Ø5.4" × 4.4") |
| Trọng lượng | 740 g (1.6 lb.) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
