| Danh mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.4" Progressive Scan CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3200 × 1800 |
| Độ nhạy sáng tối thiểu | Màu: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), Đen/Trắng: 0 Lux với hồng ngoại |
| Thời gian màn trập | 1/3 s đến 1/100,000 s |
| Chế độ Ngày & Đêm | Bộ lọc hồng ngoại |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° đến 360°, tilt: 0° đến 75°, rotate: 0° đến 360° |
| Ống kính | Cố định, 2.8 mm, 4 mm, 6 mm (tuỳ chọn) |
| Tiêu cự & Góc nhìn | 2.8 mm: FOV ngang 105°, FOV dọc 55°, FOV chéo 127° 4 mm: FOV ngang 78°, FOV dọc 38°, FOV chéo 96° 6 mm: FOV ngang 51°, FOV dọc 26°, FOV chéo 59° |
| Chân đế ống kính | M12 |
| Loại Iris | Cố định |
| Khẩu độ | F1.6 |
| DORI (Phát hiện/Quan sát/Nhận biết/Phân biệt) | 2.8 mm: 76 m / 30 m / 15 m / 7 m 4 mm: 115 m / 45 m / 23 m / 11 m 6 mm: 164 m / 65 m / 32 m / 16 m |
| Hỗ trợ ánh sáng bổ sung | Hồng ngoại (IR) |
| Khoảng cách ánh sáng hồng ngoại | Tối đa 30 m |
| Ánh sáng thông minh | Có |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1280 x 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 x 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Luồng thứ ba | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Nén video | H.265+/H.265/H.264+/H.264 (Luồng chính), H.265/H.264/MJPEG (Luồng phụ), H.265/H.264 (Luồng thứ ba) |
| Tốc độ bit video | 32 Kbps đến 16 Mbps |
| Chuẩn nén H.264 | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| Chuẩn nén H.265 | Main Profile |
| Điều khiển tốc độ bit | CBR, VBR |
| SVC (Video mã hóa mở rộng) | H.264 và H.265 |
| ROI (Khu vực quan tâm) | 1 khu vực cố định cho luồng chính và luồng phụ |
| Âm thanh | -U: Âm thanh mono |
| Nén âm thanh | -U: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Tốc độ bit âm thanh | -U: 64 Kbps (G.711), 16 Kbps (G.722.1), 16 Kbps (G.726), 32-192 Kbps (MP2L2), 8-320 Kbps (MP3), 16-64 Kbps (AAC-LC) |
| Tốc độ lấy mẫu âm thanh | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Lọc nhiễu môi trường | -U: Có |
| Giao diện mạng | 1 cổng RJ45 10 M/100 M tự động thích ứng |
| Lưu trữ trên bo mạch | Khe thẻ nhớ tích hợp, hỗ trợ microSD/microSDHC/microSDXC lên đến 512 GB |
| Nút đặt lại | Có |
| Sự kiện thông minh | Phát hiện khuôn mặt, cảnh báo xâm nhập, cảnh báo vượt qua đường, phát hiện sự thay đổi cảnh |
| Nguồn điện | 12 VDC ± 25%, 0.45 A, tối đa 5.4 W, PoE: IEEE 802.3af, Lớp 3, tối đa 6.5 W |
| Kích thước | Ø138.3 mm × 111.4 mm (Ø5.4" × 4.4") |
| Trọng lượng | 740 g (1.6 lb.) |
Camera Hikvision DS-2CD2366G2-I(U) mang lại hình ảnh sắc nét với độ phân giải 6 MP và được tích hợp nhiều công nghệ hiện đại. Với công nghệ DarkFighter, camera cung cấp khả năng ghi hình chất lượng cao ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Sản phẩm còn được trang bị tính năng AcuSense giúp phân loại chính xác giữa con người và phương tiện, giúp tăng cường khả năng giám sát an ninh.
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào