Camera Starlight 5MP Dahua HAC-HFW2501TU-A
Mô tả camera Starlight 5MP Dahua HAC-HFW2501TU-A
Camera HAC-HFW2501TU-A là camera bullet HDCVI 5MP với khả năng Starlight giúp quan sát rõ trong điều kiện ánh sáng yếu. Camera hỗ trợ WDR 120 dB và công nghệ giảm nhiễu 3D NR, cung cấp hình ảnh sắc nét. Thiết bị có mic tích hợp, chuyển đổi linh hoạt giữa CVI/CVBS/AHD/TVI, cùng hồng ngoại thông minh tầm xa 80m.
Tính năng nổi bật của camea HAC-HFW2501TU-A
- Cảm biến CMOS 1/2.7 inch với độ phân giải 5MP.
- Chế độ Starlight cho hình ảnh rõ nét trong điều kiện ánh sáng yếu.
- WDR 120 dB cải thiện độ tương phản trong môi trường ánh sáng mạnh.
- Công nghệ giảm nhiễu 3D NR cho hình ảnh sắc nét.
- Chuyển đổi linh hoạt giữa CVI/CVBS/AHD/TVI.
- Ống kính cố định 3.6 mm (tùy chọn 6 mm và 8 mm).
- Hồng ngoại thông minh với tầm chiếu 80m.
- Mic tích hợp ghi âm đồng thời với video.
- Chế độ BLC, HLC, WDR giúp cải thiện ánh sáng.
- Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 chống bụi và nước.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-HFW2501TU-A
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | CMOS 1/2.7 inch |
| Độ phân giải tối đa | 2880 (H) × 1620 (V) |
| Số megapixel | 5MP |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ màn chập điện tử | PAL: 1/3 s–1/100,000 s, NTSC: 1/4 s–1/100,000 s |
| Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N) | > 65 dB |
| Độ sáng tối thiểu | 0.001 Lux/F1.6, 30IRE, 0Lux IR on |
| Khoảng cách chiếu sáng | 80 m (262.47 ft) |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Tự động / Thủ công |
| Số lượng đèn chiếu sáng | 4 |
| Phạm vi Pan/Tilt/Rotation | Pan: 0°–360°, Tilt: 0°–90°, Rotation: 0°–360° |
| Loại ống kính | Ống kính cố định |
| Loại gắn | M12 |
| Tiêu cự | 3.6 mm; 6 mm; 8 mm |
| Khẩu độ tối đa | F1.6 |
| Góc nhìn | 3.6 mm: 109° × 92° × 48° (chéo × ngang × dọc) |
| 6 mm: 65° × 57° × 30° (chéo × ngang × dọc) | |
| 8 mm: 48° × 43° × 24° (chéo × ngang × dọc) | |
| Loại iris | Iris cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần | 3.6 mm: 1.6 m (5.2 ft), 6 mm: 3.1 m (10.2 ft), 8 mm: 4.3 m (14.1 ft) |
| Khoảng cách DORI | 3.6 mm: 80 m (262.5 ft) (Phát hiện), 32 m (105.0 ft) (Quan sát), 16 m (52.5 ft) (Nhận diện), 8 m (26.2 ft) (Xác định) |
| 6 mm: 80 m (262.5 ft) (Phát hiện), 48 m (157.5 ft) (Quan sát), 24 m (78.7 ft) (Nhận diện), 12 m (39.4 ft) (Xác định) | |
| 8 mm: 150.4 m (493.4 ft) (Phát hiện), 60.2 m (197.5 ft) (Quan sát), 30.1 m (98.8 ft) (Nhận diện), 15 m (49.2 ft) (Xác định) | |
| Tốc độ khung hình | CVI: PAL: 5M@25 fps; 4M@25 fps; 1080P@25 fps, NTSC: 5M@25 fps; 4M@30 fps; 1080P@30 fps |
| AHD: PAL: 4M@25 fps, NTSC: 4M@30 fps | |
| TVI: PAL: 4M@25 fps, NTSC: 4M@30 fps | |
| CVBS: PAL: 960H, NTSC: 960H | |
| Độ phân giải | 5M (2880 × 1620); 4M (2560 × 1440); 1080P (1920 × 1080); 960H (960 × 576/960 × 480) |
| Ngày/Đêm | Tự động chuyển đổi bằng ICR |
| BLC | BLC/HLC/WDR/HLC-Pro |
| WDR | 120 dB |
| Cân bằng trắng | Tự động / Thủ công |
| Điều khiển Gain | Tự động / Thủ công |
| Giảm nhiễu | 2D NR/3D NR |
| Smart IR | Có |
| Lật gương | Tắt/Bật |
| Che khuất riêng tư | Tắt/Bật (8 khu vực, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | CE, FCC, UL |
| Giao diện âm thanh | Một kênh mic tích hợp |
| Cổng video | Video output có thể lựa chọn giữa CVI/TVI/AHD/CVBS qua một cổng BNC (DIP Switch) |
| Nguồn cấp | DC 12V ±30% |
| Tiêu thụ năng lượng | Tối đa 9.6W (12V DC, IR bật) |
| Nhiệt độ hoạt động | –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F); < 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F); < 95% (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Vỏ | Vỏ kim loại toàn bộ |
| Kích thước camera | 244.1 mm × 90.4 mm × 90.4 mm (9.61" × 3.56" × 3.56") |
| Trọng lượng tịnh | 0.77 kg (1.70 lb) |
| Trọng lượng gói | 1.04 kg (2.29 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
