Camera HDCVI 4K Dahua HAC-HDW1801T-IL-A
Mô tả camera HDCVI 4K Dahua HAC-HDW1801T-IL-A
Camera HAC-HDW1801T-IL-A nổi bật với khả năng chiếu sáng thông minh và độ phân giải 4K mang đến hình ảnh sắc nét, rõ ràng. Tích hợp công nghệ WDR 120 dB và 3D NR, camera cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Với 40m khoảng cách chiếu sáng, lens cố định 3.6mm và chuẩn IP67, sản phẩm lý tưởng cho các ứng dụng giám sát ngoài trời.
Đặc điểm nổi bật của camera HAC-HDW1801T-IL-A
- Độ phân giải 4K với cảm biến CMOS.
- Khoảng cách chiếu sáng lên đến 40 m với đèn IR và đèn ấm.
- Công nghệ WDR 120 dB và giảm nhiễu 3D NR cho hình ảnh rõ nét.
- Ống kính cố định 2.8 mm hoặc 3.6 mm, góc nhìn rộng.
- Điều khiển đèn chiếu sáng tự động hoặc thủ công.
- Tích hợp micro thu âm.
- Phạm vi xoay, nghiêng linh hoạt: Xoay 0°–360°, Nghiêng 0°–78°.
- Chứng nhận chống nước IP67, phù hợp cho lắp đặt ngoài trời.
- Hỗ trợ nhiều chuẩn tín hiệu video CVI, TVI, AHD, CVBS.
- Nguồn cấp 12VDC, tiết kiệm điện năng.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-HDW1801T-IL-A
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 4K CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3840 (H) × 2160 (V) |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ cửa chập điện tử | PAL: 1/25 s–1/100000 s, NTSC: 1/30 s–1/100000 s |
| Độ sáng tối thiểu | 0.01 lux@F2.0 (Màu, 30 IRE), 0.001 lux@F2.0 (Đen trắng, 30 IRE), 0 lux (Khi đèn chiếu sáng bật) |
| Tỷ lệ S/N | >65 dB |
| Khoảng cách chiếu sáng | IR: 40 m (131.23 ft), Ánh sáng ấm: 40 m (131.23 ft) |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Tự động/Thủ công |
| Số lượng đèn chiếu sáng | 2 (Ánh sáng ấm); 2 (Đèn hồng ngoại) |
| Phạm vi xoay/nghiêng/quay | Xoay: 0°–360°, Nghiêng: 0°–78°, Quay: 0°–360° |
| Ống kính | Loại: Cố định, Độ dài tiêu cự: 2.8 mm; 3.6 mm, Đường kính khẩu độ tối đa: F2.0 |
| Chế độ điều khiển Iris | Cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần nhất | 2.8 mm: 1.3 m (4.27 ft), 3.6 mm: 1.9 m (6.23 ft) |
| Khoảng cách DORI | 2.8 mm: Phát hiện: 88 m (288.71 ft), Quan sát: 35.2 m (115.49 ft), Nhận diện: 17.6 m (57.74 ft), Nhận dạng: 8.8 m (28.87 ft) |
| 3.6 mm: Phát hiện: 106.7 m (350.07 ft), Quan sát: 42.7 m (140.09 ft), Nhận diện: 21.3 m (69.88 ft), Nhận dạng: 10.7 m (35.10 ft) | |
| Tốc độ khung hình video | CVI: PAL: 4K@15 fps, NTSC: 4K@15 fps, AHD: 4K@15 fps, TVI: 4K@15 fps, CVBS: 960H |
| Độ phân giải video | 4K (3840 × 2160), 5M (2880 × 1620), 4M (2560 × 1440), 1080p (1920 × 1080), 960H (960 × 576/960 × 480) |
| Chế độ ngày/đêm | Tự động (ICR)/Màu/Đen trắng |
| BLC | BLC; HLC; WDR; HLC-Pro |
| WDR | 120 dB |
| Cân bằng trắng | Tự động; Cân bằng trắng khu vực |
| Điều khiển độ lợi (Gain) | Tự động/Thủ công |
| Giảm nhiễu | 3D NR |
| Chế độ chiếu sáng | Smart IR&WL; WL Mode; IR Mode |
| Chống sương mù | Chống sương mù điện tử |
| Gương | Có |
| Che phủ vùng riêng tư | Tắt/Bật (8 vùng, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | CE-LVD: EN 62368-1, CE-EMC: EN 55032; EN 55035, FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B, UL: UL62368-1 + CAN/CSA C22.2 No. 62368-1-14 |
| Cổng kết nối | Cổng video BNC hỗ trợ CVI/TVI/AHD/CVBS |
| Đầu vào âm thanh | Một kênh MIC tích hợp |
| Nguồn cung cấp | 12 VDC ± 30% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 5.7 W (12 VDC, đèn LED bật) |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến +140 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | <95% (RH), không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến +140 °F) |
| Độ ẩm lưu trữ | <95% (RH), không ngưng tụ |
| Chống nước | IP67 |
| Cấp độ chống ăn mòn | Thấp |
| Vật liệu vỏ | Kim loại |
| Kích thước sản phẩm | φ106.0 mm × 99.2 mm (φ4.17" × 3.91") |
| Trọng lượng tịnh | 0.47 kg (1.04 lb) |
| Trọng lượng cả bao bì | 0.69 kg (1.52 lb) |
| Lắp đặt | Lắp trên tường; Lắp trên trần; Lắp trên cột thẳng đứng |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
