| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 4K CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 3840 (H) × 2160 (V) |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ màn trập điện tử | PAL: 1/25 s–1/100,000 s, NTSC: 1/30 s–1/100,000 s |
| Ánh sáng tối thiểu | 0.01 lux @F2.0 (Màu, 30 IRE), 0.001 lux @F2.0 (B/W, 30 IRE), 0 lux (đèn chiếu sáng) |
| Tỷ lệ S/N | >65 dB |
| Khoảng cách chiếu sáng | IR: 20 m (65.62 ft), Ánh sáng ấm: 20 m (65.62 ft) |
| Điều khiển đèn chiếu sáng | Auto, Manual |
| Số lượng đèn chiếu sáng | 1 (Ánh sáng ấm), 1 (Đèn IR) |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0°–360°, Tilt: 0°–90°, Rotation: 0°–360° |
| Loại ống kính | Cố định |
| Tự động lấy nét | Không |
| Loại ngàm ống kính | M12 |
| Tiêu cự | 2.8 mm, 3.6 mm |
| Khẩu độ tối đa | F2.0 |
| Góc nhìn | 2.8 mm: H: 106°, V: 56°, D: 125°, 3.6 mm: H: 88°, V: 46°, D: 105° |
| Điều khiển Iris | Cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần nhất | 2.8 mm: 1.3 m (4.27 ft), 3.6 mm: 1.9 m (6.23 ft) |
| Khoảng cách DORI | 2.8 mm: Detect 88 m, Observe 35.2 m, Recognize 17.6 m, Identify 8.8 m |
| 3.6 mm: Detect 106.7 m, Observe 42.7 m, Recognize 21.3 m, Identify 10.7 m | |
| Tỷ lệ khung hình video | CVI: PAL: 4K@15 fps, 5M@25 fps, 4M@25 fps, 1080p@25 fps; NTSC: 4K@15 fps, 5M@25 fps, 4M@30 fps, 1080p@30 fps |
| TVI: PAL: 4K@15 fps, NTSC: 4K@15 fps | |
| AHD: PAL: 4K@15 fps, NTSC: 4K@15 fps | |
| CVBS: PAL: 960H, NTSC: 960H | |
| Độ phân giải video | 4K (3840 × 2160), 5M (2880 × 1620), 4M (2560 × 1440), 1080p (1920 × 1080), 960H (960 × 576/960 × 480) |
| Chế độ ngày/đêm | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | BLC, HLC, WDR, HLC-Pro |
| WDR | 120 dB |
| Cân bằng trắng | Auto, Area white balance |
| Điều khiển Gain | Manual, Auto |
| Giảm nhiễu | 3D NR |
| Chế độ chiếu sáng | Smart IR & WL, WL Mode, IR Mode |
| Defog | Electronic defog |
| Gương | Có |
| Che khuất vùng | Off/On (8 vùng, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | CE-LVD: EN 62368-1, CE-EMC: EN 55032, EN 55035 |
| Cổng kết nối | Video output: CVI/TVI/AHD/CVBS qua một cổng BNC, Audio input: 1 kênh Mic tích hợp (–A) |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 30% |
| Tiêu thụ điện | Max 4.2 W (12 VDC, đèn LED bật) |
| Nhiệt độ hoạt động | –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F) |
| Độ ẩm hoạt động | <95% (RH), không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F) |
| Độ ẩm lưu trữ | <95% (RH), không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP67 |
| Cấp độ chống ăn mòn | Bảo vệ cơ bản |
| Vật liệu vỏ | Mặt trước kim loại + nhựa |
| Kích thước sản phẩm | 161.3 mm × 69.7 mm × 70.0 mm (6.35" × 2.75" × 2.75") |
| Trọng lượng tịnh | 0.22 kg (0.49 lb) |
| Trọng lượng tổng | 0.32 kg (0.71 lb) |
| Lắp đặt | Gắn tường, gắn trần, gắn cột thẳng |
Dahua HAC-HFW1801C-IL(-A) là camera bullet HDCVI thông minh với độ phân giải 4K. Hỗ trợ công nghệ Smart Dual Light cho khả năng chiếu sáng tốt trong mọi điều kiện ánh sáng. Sản phẩm có ống kính cố định 3.6mm (tùy chọn 2.8mm), hỗ trợ 120 dB WDR, 3D NR và khoảng cách chiếu sáng lên đến 20m.
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào