Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Camera mạng WizSense 4MP Dahua IPC-HDW2441TM-S

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: IPC-HDW2441TM-S Thương hiệu: Dahua
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật IPC-HDW2441TM-S

Thông số kỹ thuật Chi tiết
Camera
Cảm biến hình ảnh 1/2.9" CMOS
Độ phân giải tối đa 2688 (H) × 1520 (V)
ROM 128 MB
RAM 128 MB
Hệ thống quét Progressive
Tốc độ màn trập điện tử Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.006 lux@F1.6 (Màu, 30IRE), 0.0006 lux@F1.6 (Đen trắng, 30IRE), 0 lux (Khi bật đèn chiếu)
Tỉ lệ S/N >56 dB
Khoảng cách chiếu sáng 30 m (98.43 ft) (Đèn hồng ngoại IR LED)
Điều khiển bật/tắt đèn Tự động; thủ công
Số lượng đèn chiếu sáng 1 (Đèn IR LED)
Phạm vi Pan/Tilt/Rotation Pan: 0°–360°, Tilt: 0°–78°, Rotation: 0°–360°
Ống kính
Loại ống kính Cố định tiêu cự
Ngàm ống kính M12
Tiêu cự 2.8 mm; 3.6 mm
Khẩu độ tối đa F1.6
Góc nhìn 2.8 mm: Ngang: 95°; Dọc: 52°; Chéo: 114°, 3.6 mm: Ngang: 78°; Dọc: 41°; Chéo: 94°
Điều khiển khẩu độ Cố định
Khoảng cách lấy nét gần 2.8 mm: 0.9 m (2.95 ft), 3.6 mm: 1.6 m (5.25 ft)
Khoảng cách DORI
Tiêu cự Phát hiện (Detect)
2.8 mm 63.6 m (208.66 ft)
3.6 mm 85.4 m (280.18 ft)
Hệ thống DORI Hệ thống DORI (Detect, Observe, Recognize, Identify) là tiêu chuẩn EN-62676-4 cho phép xác định khả năng phân biệt đối tượng trong khu vực giám sát.
Thông minh
IVS (Bảo vệ chu vi) Phát hiện xâm nhập, hàng rào ảo (hỗ trợ phân loại và phát hiện chính xác xe cộ và người)
Tìm kiếm thông minh Hoạt động cùng với Smart NVR để thực hiện tìm kiếm thông minh, trích xuất sự kiện và ghép nối video sự kiện
Video
Nén video H.264H; H.265; H.264; H.264B; MJPEG (chỉ hỗ trợ trên luồng phụ)
Smart Codec Smart H.265+; Smart H.264+
Tốc độ khung hình video Luồng chính: 2688 × 1520@ (1–20 fps)/2560 × 1440@(1–25/30 fps)
Luồng phụ: 704 × 576@ (1–25 fps)/704 × 480@ (1–30 fps)
Khả năng luồng 2 luồng
Độ phân giải 4M (2688 × 1520); 4M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA; CIF
Kiểm soát bit rate CBR/VBR
Bit rate video H.264: 32 kbps–6144 kbps, H.265: 12 kbps–6144 kbps
Ngày/Đêm Auto (ICR)/Màu/Đen trắng
BLC
HLC
WDR 120 dB
Cân bằng trắng Tự động; tự nhiên; đèn đường; ngoài trời; thủ công; tùy chỉnh theo vùng
Kiểm soát độ lợi Tự động; thủ công
Giảm nhiễu 3D NR
Phát hiện chuyển động Tắt/Bật (4 khu vực, hình chữ nhật)
Khu vực quan tâm (RoI) Có (4 khu vực)
Xoay hình ảnh 0°/90°/180°/270° (Hỗ trợ 90°/270° với độ phân giải 2688 × 1520 và thấp hơn)
Gương
Che vùng riêng tư 4 khu vực
Âm thanh
Micro tích hợp
Nén âm thanh G.711a; G.711Mu; PCM; G.726
Báo động
Sự kiện báo động Không có thẻ SD; Thẻ SD đầy; Lỗi thẻ SD; Mất kết nối mạng; Xung đột IP; Truy cập trái phép; Phát hiện chuyển động; Giả mạo video; Hàng rào ảo; Xâm nhập; SMD; Phát hiện điện áp; Ngoại lệ bảo mật
Mạng
Cổng mạng RJ-45 (10/100 Base-T)
SDK và API
Giao thức mạng IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P
Khả năng tương tác ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI
Người dùng/Host 6 (Băng thông tổng: 36 M)
Lưu trữ FTP; SFTP; Thẻ Micro SD (hỗ trợ tối đa 256 GB)
Trình duyệt IE, Chrome, Firefox
Phần mềm quản lý DSS; DMSS
Ứng dụng di động iOS; Android
Bảo mật mạng Mã hóa cấu hình; Thực thi tin cậy; Digest; Nhật ký bảo mật; WSSE; Khóa tài khoản; syslog; Mã hóa video; 802.1x; Lọc IP/MAC; HTTPS; Nâng cấp tin cậy; Khởi động tin cậy; Tạo và nhập chứng nhận X.509
Chứng nhận
Chứng chỉ CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Chỉ thị tương thích điện từ 2014/30/EU; FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B; UL/CUL: UL62368-1 & CAN/CSA C22.2 No. 62368-1-14
Nguồn điện
Nguồn cấp 12 VDC/PoE (802.3af)
Công suất tiêu thụ Cơ bản: 2.5 W (12 VDC); 3.3 W (PoE); Tối đa (ICR + H.265 + độ phân giải tối đa + luồng chính + cường độ IR + WDR + IVS): 4.2 W (12 VDC); 5.1 W (PoE)
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến +140 °F)
Độ ẩm hoạt động ≤95%
Nhiệt độ lưu trữ –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến +140 °F)
Bảo vệ IP67
Cấu trúc
Chất liệu vỏ Lõi trong: Kim loại; Vỏ: Kim loại; Vòng trang trí: Nhựa
Kích thước sản phẩm 99.1 mm × Φ121.9 mm (3.90" × Φ4.80")
Trọng lượng tịnh 0.48 kg (1.06 lb)
Trọng lượng cả bao bì 0.68 kg (1.5 lb)
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Ngân hàng: Vietcombank

Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM

Số tài khoản: 0904710333

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0451001177971

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

Camera mạng WizSense 4MP Dahua IPC-HDW2441TM-S
Camera mạng WizSense 4MP Dahua IPC-HDW2441TM-S
Camera mạng WizSense 4MP Dahua IPC-HDW2441TM-S
Camera mạng WizSense 4MP Dahua IPC-HDW2441TM-S
Đánh giá Camera mạng WizSense 4MP Dahua IPC-HDW2441TM-S
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự