Camera mạng dưới nước Hikvision DS-2XC6225G0-L
Giới thiệu camera dưới nước Hikvision DS-2XC6225G0-L
Camera IP Hikvision DS-2XC6225G0-L là dòng camera được thiết kế đặc biệt để giám sát dưới nước đến độ sâu 50 mét. Chất liệu bằng vỏ bằng thép không gỉ 316L độ bền cao, chống ăn mòn tối ưu. Phù hợp cho các ứng dụng cần độ bền và độ tin cậy cao như ngành công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, hải dương học và năng lượng.

Điểm nổi bật của camera DS-2XC6225G0-L
Hikvision DS-2XC6225G0-L dễ dàng tích hợp vào hệ thống giám sát hiện có với giao thức TCP/IP, ONVIF, ISAPI. Bạn có thể quản lý và xem trực tiếp từ xa qua trình duyệt web hoặc ứng dụng di động. Cung cấp độ phân giải tối đa 1920×1080 mang đến hình ảnh sắc nét, chi tiết đến từng điểm ảnh.
Vỏ bằng thép không gỉ 316L và khả năng chống nước IP68
Vỏ bằng thép không gỉ 316L làm cho DS-2XC6225G0-L có khả năng chống ăn mòn và hư hỏng trong môi trường khắc nghiệt. Bảo vệ camera khỏi các yếu tố như muối, hóa chất và nước biển. Khả năng chống nước đến độ sâu 50 mét (IP68) cho phép camera hoạt động hiệu quả dưới nước mà không bị ảnh hưởng bởi áp lực hoặc độ ẩm.
Chất lượng hình ảnh vượt trội
Camera sử dụng cảm biến CMOS quét lũy tiến 1/2.8” và công nghệ DarkFighter, cho phép chụp ảnh màu chất lượng cao ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Công nghệ True WDR giúp tái tạo hình ảnh rõ ràng ngay cả khi có sự chênh lệch về ánh sáng nền mạnh, mang đến trải nghiệm giám sát tối ưu.
Ống kính và góc nhìn rộng
DS-2XC6225G0-L đi kèm với ống kính tiêu cự cố định 2.0mm, 2.8mm hoặc 4.0 mm. Cho phép người dùng lựa chọn góc nhìn phù hợp với nhu cầu giám sát. Với các tiêu cự khác nhau, người dùng có thể bao quát từ góc rộng đến góc hẹp tùy thuộc vào không gian cần giám sát.
Công nghệ nén video hiệu quả
Camera hỗ trợ nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264, giúp tiết kiệm không gian lưu trữ và giảm yêu cầu băng thông mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh. Điều này rất quan trọng đối với các hệ thống giám sát có yêu cầu lưu trữ lớn và đa kênh.
Hỗ trợ đa dạng các tính năng an ninh và mạng
Ngoài các tính năng cơ bản như phát hiện chuyển động và cảnh báo giả mạo video, DS-2XC6225G0-L còn tích hợp các tính năng thông minh như phát hiện vượt tuyến và phát hiện xâm nhập, nâng cao khả năng giám sát và bảo vệ. Camera hỗ trợ nhiều giao thức mạng và có khả năng xem trực tiếp đồng thời lên đến 20 kênh, phù hợp cho các hệ thống giám sát lớn.

Đơn vị phân phối camera DS-2XC6225G0-L chính hãng
Vietnamsmart là đơn vị phân phối camera dưới nước Hikvision DS-2XC6225G0-L chính hãng trên toàn quốc. Sản phẩm được cung cấp tới khách hàng với giá thành ưu đãi và chế độ bảo hành theo tiêu chuẩn. Để liên hệ đặt hàng hoặc hỗ trợ các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua 093.6611.372 !!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2XC6225G0-L
| Mã sản phẩm | DS-2XC6225G0-L |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến ảnh | CMOS quét lũy tiến 1/1.8” |
| Chiếu sáng tối thiểu | Màu sắc: 0,001 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0,003 Lux @ (F2.0, AGC ON) B/W: 0,0001 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0,0003 Lux @ (F2.0, AGC ON) |
| Tốc độ màn trập | 1 đến 1/100.000 giây |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Ống kính tiêu cự cố định, 2.0/2.8/4.0 mm |
| Tiêu cự & FOV | 2,0 mm @ F2.0, FOV ngang 127,6°, FOV dọc 77°, FOV chéo 151° 2,8 mm @ F1.6, FOV ngang 103°, FOV dọc 58,5°, FOV chéo 127° 4 mm @ F1.6, ngang FOV 82°, FOV dọc 46°, FOV chéo 103° |
| Đèn chiếu sáng | |
| Loại ánh sáng bổ sung | Ánh sáng trắng |
| Bổ sung phạm vi ánh sáng | Lên đến 10 m |
| Video | |
| Độ phân giải | 1920 × 1080 |
| Luồng chính | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480, 352 × 288, 320 × 240) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 480, 640 × 480, 352 × 240, 320 × 240) |
| Luồng thứ 3 | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480, 352 × 288, 320 × 240) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 960, 1280 × 720, 704 × 480, 640 × 480, 352 × 240, 320 × 240) |
| Nén video | Luồng chính: H.265+/H.265/H.264+/H.264 Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG Luồng thứ ba: H.265/H.264 |
| Tốc độ bit video | 32 Kb/giây đến 16 Mb/giây |
| Khu vực quan tâm (ROI) | 4 vùng cố định cho mỗi luồng |
| Mạng | |
| Lưu trữ mạng | Thẻ Micro SD/SDHC/SDXC (128 G), bộ nhớ cục bộ và NAS (NFS,SMB/CIFS), ANR |
| API | ONVIF (Hồ sơ S, HỒ SƠ G), ISAPI |
| Giao thức | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP, UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour |
| Xem trực tiếp đồng thời | Lên đến 20 kênh |
| Hình ảnh | |
| Cài đặt hình ảnh | Chế độ xoay, độ bão hòa, độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, AGC, cân bằng trắng có thể điều chỉnh bằng phần mềm máy khách hoặc trình duyệt web |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Ngày đêm |
| Dải động rộng (WDR) | 120dB |
| Nâng cao hình ảnh | BLC, HLC, DNR 3D, Chống sương mù, EIS |
| Lớp phủ ảnh | Hình ảnh LOGO có thể được phủ lên video với định dạng bmp 128 × 128 24bit |
| Giao diện | |
| Phương thức giao tiếp | Giao diện 1 cổng Ethernet RJ45 10M/100M, |
| Lưu trữ | Khe cắm micro SD/SDHC/SDXC tích hợp, lên tới 128 GB *Bạn nên mua thẻ nhớ cùng với sản phẩm nếu cần. Sau khi đặt hàng, thẻ nhớ sẽ được lắp vào sản phẩm trong quá trình sản xuất. |
| Sự kiện | |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, cảnh báo giả mạo video, ngoại lệ (mạng bị ngắt kết nối, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp, ổ cứng đầy, lỗi ổ cứng) |
| Sự kiện thông minh | Phát hiện vượt tuyến, phát hiện xâm nhập, phát hiện lối vào khu vực, phát hiện thoát khu vực |
| Tổng quan | |
| Nguồn cấp | 36 V DC ± 20%, 0,6 A, tối đa. 14,5 W, khối đầu cuối hai lõi, PoE: (802.3.at, loại 3, 42,5V-57V), 0,45A đến 0,3A, 17W |
| Kích thước | 210 mm × 200 mm × 205 mm (8,3 inch × 7,9 inch × 8,1 inch) |
| Trọng lượng | 11,83 kg (26,08 lb.) |
| Điều kiện khởi động và vận hành | 30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F), độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Chiều dài cáp | 50 m (bao gồm) |
| Sự bảo vệ | IP68 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
