Camera đeo trên người Hikvision DS-MCW409
Giới thiệu chung camera đeo trên người DS-MCW409
Camera đeo trên người Hikvision DS-MCW409 có kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ dàng đeo trên người mà không gây cảm giác vướng víu. Thiết bị đảm bảo ghi lại những hình ảnh rõ ràng, chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Tính năng chống rung giúp ổn định hình ảnh, giảm thiểu tình trạng mờ nhòe khi di chuyển. Sản phẩm có thể kết nối với các thiết bị di động thông qua ứng dụng chuyên dụng để xem trực tiếp hoặc tải video về.
Đặc điểm vượt trội cCamera Hikvision DS-MCW409
- Ghi hình ở độ phân giải 2688 x 1512.
- Độ phân giải tối đa của hình ảnh chụp là 40 M (8832 × 4960).
- Chức năng IR để nhận diện các đặc điểm khuôn mặt trong hình ảnh chụp ngay cả trong môi trường thiếu sáng.
- Chống nước, chống bụi và chống rơi với độ cao bảo vệ 2m, phù hợp cho công việc ngoài trời cả ngày.
- Kết nối mạng 4G/Wi-Fi với khả năng truyền dẫn không dây linh hoạt.
- Thay pin mà không cần tắt nguồn.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-MCW409
| Mã sản phẩm | DS-MCW409 |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 CMOS quét tiến |
| Độ phân giải ghi tối đa | 2688 × 1512 |
| Độ sáng tối thiểu | Màu: 0.11 Lux @ (F22, AGC ON), 0 Lux với ánh sáng bổ sung |
| Ngày & Đêm | Tự động chuyển bộ lọc IR |
| Ánh sáng trắng | Hỗ trợ |
| Bảo mật | Mã hóa hỗ trợ AES 128/256 |
| Ống kính | |
| Khẩu độ | F2.2 |
| Góc nhìn (FOV) | Góc ngang: 132°, Góc dọc: 72°, Góc chéo: 148° |
| Tiêu cự | 2.4 mm ống kính cố định |
| Sự kiện | |
| Sự kiện cơ bản | Cảnh báo SOS |
| Sự kiện thông minh | Cảnh báo ngã |
| Video | |
| Luồng chính | 60 Hz: 30 fps / 15 fps / 5 fps (2688 × 1512, 1920 × 1080, 1280 × 720, 720 × 576) |
| Ghi trước & ghi sau | Ghi trước: 60/10/5/3 giây, Ghi sau: 60/10/5/3 giây |
| Luồng phụ | 30 fps (1280 × 720, 720 × 576) |
| Nén video | H.264, H.265 |
| Định dạng video | MP4, PS |
| Âm thanh | |
| Tốc độ bit âm thanh | G722(16 kbps), AAC(dynamic), PCM(256 kbps), G711.A(64 kbps), G711.U(64 kbps) |
| Nén âm thanh cho ghi video | AAC, G722 |
| Nén âm thanh cho ghi âm | PCM |
| Nén âm thanh cho liên lạc nhóm | G711.A, G711.U, G722 |
| Hình ảnh | |
| Định dạng hình ảnh | JPEG |
| Độ phân giải | 40 M (8832 × 4960), 30 M (7296 × 4104), 16 M (5312 × 2988), 5 M (3072 × 1728) |
| Màn hình | |
| Độ phân giải hiển thị | 320 × 240 |
| Kích thước màn hình | 2.4" |
| Màn hình cảm ứng | Hỗ trợ |
| Lưu trữ | |
| RAM | 2 GB |
| ROM | 32 GB mặc định, tùy chọn 64/128/256 GB |
| IR | |
| Phạm vi IR | Tối đa 10 m, độ chiếu sáng lớn hơn 90% |
| Bước sóng IR | 850 nm |
| Mạng không dây | |
| Bluetooth | BT4.0 |
| Mạng di động | GSM: 850/900/1800/1900 WCDMA: B1/B2/B4/B5/B8 FDD-LTE: B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B20/B28 TDD-LTE: B38/B39/B40/B41 |
| Chế độ định vị | GPS |
| Băng tần Wi-Fi | 2.412 đến 2.472 GHz, 5.15 đến 5.25 GHz, 5.725 đến 5.875 GHz |
| Giao thức Wi-Fi | 802.11 a/b/g/n/ac |
| Mạng | |
| API | ISAPI, SDK, ISUP |
| Giao thức | HTTPS, RTSP, NTP, FTP |
| Giao diện | |
| Nút | Nút nguồn, Ghi video, PTT, SOS, Chụp ảnh, Ghi âm |
| Giao diện sạc | Type-C, Pogo Pin |
| Đèn chỉ báo | 2 đèn chỉ báo cho sạc/hoạt động/ghi/ngoại lệ |
| Định vị laser | Hỗ trợ |
| Thẻ SIM | 1 thẻ Nano-SIM |
| USB | 1 cổng USB 2.0 |
| Âm thanh | 2 mic tích hợp, 1 loa |
| Tổng quan | |
| Khách hàng | HikCentral Pro, HikCentral Master |
| Kích thước | 92.8 mm × 59.7 mm × 28.5 mm (3.7" × 2.4" × 1") |
| Điều kiện hoạt động | -20 °C đến 55 °C (-4 °F đến 131 °F), độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 |
| Nguồn | 5 VDC, 2.0 A, tối đa 10 W |
| Loa | 1 loa tích hợp, công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, áp suất âm tối đa: 95 dB (10 cm) |
| Trọng lượng | 194.5 g (không bao gồm lắp đặt) (0.4 lb.) |
| Gia tốc kế | Hỗ trợ |
| Pin | |
| Loại pin | Pin lithium-ion, có thể tháo rời |
| Dung lượng | 3300 mAh |
| Thời gian sạc | ≤ 4 giờ |
| Thời gian sử dụng | Lên đến 12 giờ ở độ phân giải 720p¹ |
| Pin phụ nhúng | 50 mAh |
| Chứng nhận | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014 |
| Môi trường | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006, CE-RoHS: EN IEC63000:2018 |
| Bảo vệ | IP68: IEC 60529-2013, MIL-STD-810G chống rơi 2m |
| RF | EN 300 328 V2.1.1 (BT hoặc 2.4G), EN 62311:2008 (BT hoặc 2.4G), EN 55032:2015, EN 61000-3-2:2014, EN 61000-3-3:2013, EN 50130-4:2011+A1:2014), CE-RED: EN 300 330 V2.1.1 |
| An toàn | CB: IEC 62368-1: 2014+A11, IEC 62368-1: 2018, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
