Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Camera di động 4G Hikvision iDS-MCD202-B

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: iDS-MCD202-B Thương hiệu: HIKVISION
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật iDS-MCD202-B

Mã sản phẩm iDS-MCD202-B
Camera
Cảm biến hình ảnh 1/2.8 CMOS quét tiến
Zoom 30 × quang học, 12 × kỹ thuật số
Độ phân giải ghi tối đa 1920 × 1080
Độ sáng tối thiểu Màu: 0.05 Lux @(F1.6, AGC ON), Đen: 0.01 Lux @(F1.6, AGC ON)
Ngày & Đêm Tự động chuyển bộ lọc IR
Ống kính
Tiêu cự 4.5 đến 135 mm ống kính thay đổi
Khẩu độ F1.6 đến F4.4
Góc nhìn (FOV) Góc ngang: 60.5°, Góc dọc: 36°
Sự kiện
Sự kiện thông minh Nhận diện biển số xe, chụp mặt
Nhận diện biển số Hỗ trợ
Video
Nén video H.264, H.265, MJPEG
Định dạng video PS
Luồng chính 50 Hz: 25 fps (1920×1080, 1280×720, 704×576, 704×288, 352×288)
60 Hz: 30 fps (1920×1080, 1280×720, 704×576, 704×288, 352×288)
Luồng phụ 50 Hz: 25 fps (1280×720, 704×576, 704×288, 352×288)
60 Hz: 30 fps (1280×720, 704×576, 704×288, 352×288)
Màn hình
Loại màn hình LCD
Màn hình cảm ứng Không hỗ trợ
IR
Phạm vi IR Tối đa 100 m
Bước sóng IR 940 nm
Mạng không dây
Chế độ định vị GPS
Băng tần Wi-Fi 2.412 đến 2.472 GHz, 5.15 đến 5.25 GHz, 5.725 đến 5.875 GHz
Giao thức Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac
Mạng di động FDD-LTE: B1/B3/B7/B8/B20
WCDMA/HSDPA/HSUPA/HSPA+: B1/B8
GSM/GPRS/EDGE: 900 MHz/1800 MHz
Bluetooth BT4.0
Mạng
Giao thức HTTPS, RTSP, NTP, FTP
API ONVIF (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK, ISUP
Giao diện
Đèn chỉ báo 1 đèn chỉ báo cho sạc/hoạt động/ghi/ngoại lệ
Nút Nút nguồn
Thẻ SIM 1 khe cắm thẻ Micro-SIM
Ethernet 1 cổng RJ45 Ethernet
Đầu nối hàng không 10-Core Aviation Plug, hỗ trợ RS-232, RJ45 và nguồn, 9-Core Aviation Plug, hỗ trợ RS-485, LINE IN/LINE OUT, 5V output, Alarm I/O
Âm thanh 2 mic tích hợp, 1 loa
Giao diện chung 10-Core Aviation Plug, hỗ trợ RS-232, RJ45 và nguồn
9-Core Aviation Plug, hỗ trợ RS-485, LINE IN/LINE OUT, 5V output, Alarm I/O
PTZ
Vị trí định sẵn 256 vị trí vũ trang
Quay Quay 360° liên tục
Nghiêng -20° đến 90° (Tự động lật)
Tổng quan
Điều kiện hoạt động -20 °C đến 60 °C (-4 °F đến 140 °F), độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ)
Hệ điều hành Linux
Điều kiện lưu trữ -30 °C đến 70 °C (-22 °F đến 158 °F), độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ)
Loa 1 loa tích hợp
Khách hàng Hik-Connect, HikCentral Pro, HikCentral Master
Nguồn 12 VDC, 10W khi 4G, Wi-Fi, Bluetooth và PTZ không quay
Kích thước 159.7 mm × 165.3 mm × 261.1 mm (6.3" × 6.5" × 10.3")
Trọng lượng 3.7 kg (không bao gồm lắp đặt) (8.16 lb.)
Phương pháp lắp đặt Gắn tường, Gắn chân máy
Danh sách đóng gói 1× Cáp nguồn AC, 1 × adapter, 1 × pin lithium-ion, 1 × dây an toàn, 1 × tua vít, 1 × cáp hàng không chính 10-core
Pin
Loại pin Pin lithium-ion, có thể tháo rời
Dung lượng 13400 mAh
Thời gian sạc ≤ 4 giờ
Thời gian sử dụng Lên đến 9 giờ ở độ phân giải 1080P¹
Chứng nhận
RF CE-RED: EN 301 489-1 V2.2.3: 2019; EN 301 489-3 V2.2.2: 2019; EN 301 489-17 V3.2.4: 2020; EN 301 489-19 V2.2.1: 2022; EN 301 489-52 V1.2.1: 2021; EN 55032: 2015/A11: 2020; EN 55035: 2017/A11: 2020; EN 50130-4: 2011/A1: 2014; EN IEC 61000-3-2: 2019/A1: 2021; EN 61000-3-3: 2013/A2: 2021; EN 300 328 V2.2.2: 2019; EN 301 893 V2.1.1.1: 2017; EN 301 440 V2.1.1: 2017; EN 301 908-1 V15.1.1: 2021; EN 301 908-2 V13.1.1: 2020; EN 301 908-13 V13.2.1: 2022; EN 303 413 V1.2.1: 2021; EN 62479: 2010; EN 50663: 2017; EN 50385: 2017; EN IEC 62311: 2020; EN 62311: 2008; EN 62368-1: 2014/A11: 2017
EMC CE-EMC: EN55032:2015, EN 61000-3-2:2014, EN61000-3-3:2013, EN 50130-4:2011 +A1:2014
An toàn CB: IEC 62368-1:2018
Môi trường CE-RoHS: 2011/65/EU
Bảo vệ IP66: IEC 60529-2013
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Ngân hàng: Vietcombank

Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM

Số tài khoản: 0904710333

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0451001177971

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

Camera di động 4G Hikvision iDS-MCD202-B
Camera di động 4G Hikvision iDS-MCD202-B
Đánh giá Camera di động 4G Hikvision iDS-MCD202-B
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự