Camera body Linux 4G Hikvision DS-MCW40B
Giới thiệu camera body Linux 4G Hikvision DS-MCW40B
Camera Body DS-MCW40B là một giải pháp giám sát an ninh hiệu quả với tính năng ghi hình HD 1080p và khả năng truyền tải video qua 4G. Được trang bị công nghệ nhìn ban đêm hồng ngoại, sản phẩm cho phép nhận diện rõ ràng khuôn mặt ngay cả trong bóng tối. Với thiết kế nhỏ gọn, khả năng chống chịu thời tiết và pin dung lượng lớn camera này hứa hẹn mang đến trải nghiệm tối ưu cho người dùng.
Đặc điểm nổi bật của camera DS-MCW40B
- Camera body Linux 4G Hikvision
- Quay phim HD 1080p.
- Cảm biến 1/3 progressive scan CMOS
- Các video đã ghi có thể được tải lên nền tảng video trung tâm thông qua kết nối không dây 4G.
- Hỗ trợ tầm nhìn ban đêm IR. Ngay cả trong cảnh tối, các đặc điểm khuôn mặt của người trong cảnh vẫn có thể được nhận dạng rõ ràng.
- Cấp độ IP cao hỗ trợ hoạt động trong mọi điều kiện thời tiết.
- Pin tích hợp dung lượng lớn, hỗ trợ thời gian làm việc dài hơn.
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, thuận tiện mang theo.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-MCW40B
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Camera | |
| Cảm Biến Hình Ảnh | 1/3 progressive scan CMOS |
| Độ Phân Giải Ghi Hình Tối Đa | 1920 × 1080 |
| Độ Sáng Tối Thiểu | Màu: 0.07 Lux @ (F2.2, AGC ON), 0 Lux với ánh sáng bổ sung |
| Ngày & Đêm | Tự động chuyển đổi bộ lọc IR |
| Phóng To | 4x Kỹ thuật số |
| Ánh Sáng Trắng | Hỗ trợ |
| Ống Kính | |
| Độ Dài Tiêu Cự | 2.4 mm ống kính cố định |
| Góc Nhìn | Góc nhìn ngang: 135°, Góc nhìn dọc: 75°, Góc nhìn chéo: 145° |
| Khẩu Độ | F2.2 |
| Video | |
| Nén Video | H.264, H.265 |
| Định Dạng Video | PS, MP4 |
| Luồng Chính | 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 720 × 576) |
| Ghi Hình Trước & Sau | Ghi trước: 10 giây, Ghi sau: 60 giây |
| Luồng Phụ | 30 fps (1280 × 720, 720 × 576) |
| Âm Thanh | |
| Nén Âm Thanh cho Ghi Hình Video | G722_1, AAC |
| Nén Âm Thanh cho Ghi Âm | PCM |
| Nén Âm Thanh cho Liên Lạc Nhóm | G711_A, G711_MU, G722_1 |
| Bit Rate Âm Thanh | G711_A (64 kbps), G711_MU (64 kbps), G722_1 (16 kbps), AAC (64 kbps), PCM (128 kbps) |
| Hình Ảnh | |
| Định Dạng Hình Ảnh | JPEG |
| Màn Hình | |
| Độ Phân Giải Màn Hình | 320 × 240 |
| Kích Thước Màn Hình | 2.0" |
| Màn Hình Cảm Ứng | Hỗ trợ |
| Lưu Trữ | |
| RAM | 128 MB |
| ROM | 32 GB mặc định, tùy chọn 64/128/256 GB |
| IR | |
| Phạm Vi IR | Lên đến 10 m |
| Bước Sóng IR | 850 nm |
| Mạng Không Dây | |
| Giao Thức Wi-Fi | 802.11 a/b/g/n |
| Dải Tần Wi-Fi | 2.412 đến 2.472 GHz |
| Mạng Di Động | Chỉ có sẵn cho các mẫu có /GLE: GSM: 850/900/1800/1900 WCDMA: B1/B8 FDD -LTE: B1/B3/B5/B7/B8/B20 TDD -LTE: B38/B40/B41 |
| Chế Độ Định Vị | GPS |
| Mạng | |
| Giao Thức | HTTPS, RTSP, NTP, FTP |
| API | ONVIF (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Giao Diện | |
| Loại Âm Thanh | 1 mic tích hợp |
| Đèn Báo | 2 đèn báo cho sạc, hoạt động, ghi hình, ngoại lệ |
| Nút Nhấn | Nguồn, Ghi hình video, Ghi âm, Gán thẻ, Fn, PTT |
| Thẻ SIM | Chỉ có sẵn cho các mẫu có /GLE: 1 thẻ Nano-SIM |
| Giao Diện Sạc | Type-C, Pogo Pin |
| USB | 1 cổng USB 2.0 |
| Chung | |
| Điều Kiện Hoạt Động | -20 °C đến 55 °C (-4 °F đến 131 °F). Độ ẩm 95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Nguồn | 5 VDC, 2.0 A, tối đa 10 W |
| Kích Thước | 83 mm × 58 mm × 33 mm (3.3" × 2.3" × 1.3") |
| Trọng Lượng | 167 g (không bao gồm gắn) (0.4 lb.) |
| Hệ Điều Hành | Linux |
| Khách Hàng | Hik-Connect, HikCentral Pro, HikCentral Master |
| MIC | Hỗ trợ |
| Loa | 1 loa tích hợp, tiêu thụ công suất tối đa: 1 W, áp lực âm thanh tối đa: 87 dB (10 cm) |
| Pin | |
| Loại Pin | Pin lithium-ion, tích hợp |
| Dung Lượng | 3220 mAh |
| Thời Gian Sạc | ≤ 4 h |
| Thời Gian Pin | Lên đến 12h ở độ phân giải 720p¹ |
| Chấp Thuận | |
| RF | EN 300 328 V2.1.1 (BT hoặc 2.4G), EN 62311:2008 (BT hoặc 2.4G), EN 55032:2015, EN 61000-3-2:2014, EN 61000-3-3:2013, EN 50130-4:2011+A1:2014 |
| EMC | CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014 |
| An Toàn | CB: IEC 62368-1: 2014+A11, IEC 62368-1: 2018, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, EN IEC 62368-1:2020+A11:2020, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Môi Trường | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Bảo Vệ | IP68: IEC 60529-2013, MIL STD 810G (2008) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
