Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Camera mạng 4MP Hikvision PTZ-N2C400I-W(W)

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: PTZ-N2C400I-W(W) Thương hiệu: HIKVISION
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật PTZ-N2C400I-W(W)

Mã sản phẩm PTZ-N2C400I-W(W)
Cảm biến hình ảnh 1/2.9" Progressive Scan CMOS
Độ phân giải tối đa 2560 × 1440
Độ sáng tối thiểu Màu: 0.01 Lux @ (F1.6, AGC ON)
B/W: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux với IR
Ống kính Độ dài tiêu cự: 2.8 mm, 4 mm
Góc nhìn:
- 2.8 mm: Góc nhìn ngang 91°, dọc 49°, chéo 108°
- 4 mm: Góc nhìn ngang 74°, dọc 40°, chéo 87°
Khẩu độ F1.6
Thiết bị chiếu sáng - Loại ánh sáng bổ sung: IR
- Khoảng cách ánh sáng: IR: lên đến 30 m
- Bước sóng IR: 850 nm
PTZ - Phạm vi di chuyển (Pan): 0° đến 345°
- Phạm vi di chuyển (Tilt): 0° đến 80°
- Tốc độ Pan: Lên đến 25°/s
- Tốc độ Tilt: Lên đến 20°/s
Video - Dòng chính:
+ 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720)
+ 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720)
- Dòng phụ:
+ 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 768 × 432, 512 × 288)
+ 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 768 × 432, 512 × 288)
- Nén video: H.265/H.264
- Bit rate video: 256 Kbps đến 2 Mbps
- Loại H.264: Baseline Profile, Main Profile, High Profile
- Loại H.265: Main Profile
Âm thanh - Nén âm thanh: G.711, AAC-LC
- Bit rate âm thanh: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw), 16 đến 64 Kbps (AAC-LC)
- Tần số lấy mẫu âm thanh: 8 kHz, 16 kHz
- Lọc tiếng ồn môi trường: Có
Mạng - Giao thức: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, IGMP, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS
- API: ONVIF, SDK
- Bảo mật: Bảo vệ mật khẩu, mã hóa HTTPS, nhật ký kiểm tra an ninh, xác thực cơ bản và digest cho HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE cho Giao diện Video Mạng Mở
- Phần mềm khách hàng: iVMS-4200, HiLookVision, Hik-Partner-Pro
Không dây (Wi-Fi) - Chế độ mã hóa: WPA-PSK/WPA2-PSK
- Giao thức Wi-Fi: IEEE802.11b, g, n
- Dải tần số: 2.412 GHz đến 2.472 GHz
- Băng thông kênh: 20 MHz
- Tốc độ truyền:
+ 802.11b: lên đến 54 Mbps
+ 802.11g: lên đến 54 Mbps
+ 802.11n: lên đến 150 Mbps
- Phạm vi không dây: lên đến 50 m (hiệu suất thay đổi theo môi trường thực tế)
Hình ảnh - Cài đặt hình ảnh: Bão hòa, độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét điều chỉnh qua phần mềm khách hàng
- Dải động rộng (WDR): WDR kỹ thuật số
Giao diện - Giao diện Ethernet: 1 cổng RJ45 10M/100M tự thích nghi
- Micrô tích hợp: 1 micrô
- Lưu trữ trên bo mạch: khe cắm thẻ nhớ tích hợp, hỗ trợ thẻ microSD/microSDHC/microSDXC, lên đến 512 GB
- Loa tích hợp: 1 loa
Sự kiện - Sự kiện cơ bản: Phát hiện chuyển động (hỗ trợ kích hoạt báo động theo loại đối tượng xác định (người và phương tiện)), báo động ngoại lệ
- Liên kết: Tải lên thẻ nhớ, thông báo trung tâm giám sát, kích hoạt chụp hình, cảnh báo âm thanh, theo dõi tự động lite
Chứng nhận - Bảo vệ: IP66 (IEC 60529-2013)
Chung - Nguồn điện: 12 VDC ± 10%, 1 A, tối đa 10 W, đầu cắm nguồn đồng trục Ø2 mm, bảo vệ ngược cực
- Kích thước: 163.9 mm × 185.8 mm × 131.9 mm (6.45" × 7.31" × 5.19")
- Trọng lượng: 565 g (1.25 lb.), Trọng lượng cả gói: 1020 g (2.25 lb.)
- Vật liệu: Nhựa
- Điều kiện hoạt động: -30 °C đến 50 °C (-22 °F đến 122 °F), Độ ẩm 95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
- Chức năng chung: nhịp tim, gương
Chứng nhận - EMC: CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013 + A1: 2019, EN 50130-4: 2011 + A1: 2014)
- An toàn: CB (IEC 62368-1: 2014 + A11), CE-LVD (EN 62368-1: 2014/A11: 2017)
- Môi trường: CE-RoHS (2011/65/EU), WEEE (2012/19/EU)
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Ngân hàng: Vietcombank

Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM

Số tài khoản: 0904710333

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0451001177971

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

Camera mạng 4MP Hikvision PTZ-N2C400I-W(W)
Camera mạng 4MP Hikvision PTZ-N2C400I-W(W)
Camera mạng 4MP Hikvision PTZ-N2C400I-W(W)
Đánh giá Camera mạng 4MP Hikvision PTZ-N2C400I-W(W)
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự