Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Bộ camera giám sát Hikvision IKS-2044BPH-PH/W

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: IKS-2044BPH-PH/W Thương hiệu: HIKVISION
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật IKS-2044BPH-PH/W

Mã sản phẩmIKS-2044BPH-PH/W
Camera
Loại vỏ cameraBullet; Dome
Cảm biến hình ảnh1/2.7" Progressive Scan CMOS
Độ sáng tối thiểuBullet: Màu: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR;
Dome: Màu: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0.001 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux với IR
Ngày & ĐêmBộ lọc hồng ngoại
WDRDWDR
Điều chỉnh gócBullet: Pan: 0° đến 360°, tilt: 0° đến 90°, rotate: 0° đến 360°;
Dome: Pan: 0° đến 345°, tilt: 0° đến 80°
Mức độ bảo vệIP66
Hỗ trợ Wi-Fi
Camera/Thấu kính
Tiêu cự2.8 mm
Khẩu độF1.6
Lấy nétCố định
Góc nhìnFOV ngang 94°, FOV dọc 49°, FOV chéo 114°
Camera/IR
Khoảng cách IRBullet: Lên đến 30 m;
Dome: Khoảng cách IR: lên đến 25 m, khoảng cách ánh sáng trắng: lên đến 25 m
Camera/Chuẩn nén
Nén videoH.265; H.264; MJPEG
Loại H.264Baseline Profile/Main Profile/High Profile
Loại H.265Main Profile
Bit rate video32 Kbps đến 8 Mbps
Nén âm thanhG.711ulaw/AAC-LC
Bit rate âm thanh64 Kbps (G.711ulaw)/16 đến 64 Kbps (AAC-LC)
Tần số lấy mẫu âm thanh8 kHz/16 kHz
Lọc tiếng ồn môi trường
Camera/Hình ảnh
Độ phân giải tối đa4MP
Luồng chính50 Hz: 25 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720);
60 Hz: 20 fps (2560 × 1440), 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720)
Luồng phụ50 Hz: 25 fps (768 × 432);
60 Hz: 30 fps (768 × 432)
Cài đặt hình ảnhBão hòa, độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, độ lợi, cân bằng trắng, điều chỉnh qua phần mềm hoặc trình duyệt web
Chuyển đổi ngày/đêmTự động/Lên lịch/Ngày/Đêm
Camera/Mạng
Kích hoạt báo độngPhát hiện chuyển động (hỗ trợ kích hoạt báo động theo loại mục tiêu chỉ định (người và phương tiện)), báo động video bị xâm phạm, sự cố
Giao thứcTCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTCP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, UPnP
Chức năng chungKhôi phục một chạm, nhịp tim, gương, bảo vệ mật khẩu, mặt nạ riêng tư, dấu nước, lọc địa chỉ IP
Camera/Giao diện
Giao diện truyền thông1 RJ45 10M/100M cổng Ethernet tự thích ứng
Nút khôi phục
Camera/Tổng quát
Nguồn điệnBullet: 12 VDC ± 25%, 0.5 A, tối đa 6 W, phích cắm nguồn đồng trục Ø5.5 mm, bảo vệ đảo cực, bộ chuyển đổi được bao gồm trong gói.
Dome: 12 VDC ± 25%, bảo vệ đảo cực, 0.75 A, tối đa 9 W, phích cắm nguồn đồng trục Ø5.5 mm
Tiêu thụBullet: ≤ 6 W;
Dome: ≤ 9 W
Nhiệt độ hoạt độngBullet: -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F);
Dome: -10 °C đến 40 °C (-14 °F đến 104 °F)
Độ ẩm hoạt động95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
Kích thước (R × S × C)Bullet: 260.9 mm × 113.9 mm × 67.4 mm (10.3" × 4.5" × 2.7");
Dome: 131.9 mm × 163.9 mm × 312.6 mm (5.19" × 6.45" × 12.31")
Trọng lượngBullet: 305 g (0.67 lb.);
Dome: 600 g (1.32 lb.)
NVR/Video và Âm thanh
Đầu vào Video IP4-ch
Băng thông vào/ra20 Mbps/20 Mbps
NVR/Giải mã
Độ phân giải video6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF
Phát lại đồng bộ1-ch
NVR/Mạng
Giao diện mạng1, RJ45 10/100M cổng Ethernet
NVR/Wi-Fi
Băng tần2.4 GHz
Cấu trúc ăng-tenăng-ten có độ tăng cao
Tốc độ truyền150 Mbps
Tiêu chuẩn truyềnIEEE 802.11b/g/n/ax
NVR/Giao diện phụThẻ SD (32G/64G/128G/256G/512G)
NVR/Tổng quát
Nguồn điện12 VDC
Tiêu thụ (không có HDD và PoE tắt)≤ 6 W
Nhiệt độ hoạt động-10 °C đến 55 °C (14 °F đến 131 °F)
Độ ẩm hoạt động10% đến 90%
Kích thước (R × S × C)163 x 125 x 26 mm (6.4" × 4.9" × 1.0")
Trọng lượng (không có ổ cứng)≤ 500 g
Bộ kit
Phụ kiệnBộ chuyển đổi nguồn: 2 × bộ chuyển đổi nguồn IPC, 1 × bộ chuyển đổi nguồn NVS;
Cáp Ethernet: RJ45, Cat5e UTP, 1 m
Chứng nhậnCB, CE
Trọng lượng (có gói)≤ 2.5 kg (5.5 lb)
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0491001797979

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

QR chuyển khoản NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)
Bộ camera giám sát Hikvision IKS-2044BPH-PH/W
Đánh giá Bộ camera giám sát Hikvision IKS-2044BPH-PH/W
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự