Cáp mạng CAT6 UTP Dahua DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng - 305m)
Giới thiệu cáp mạng CAT6 UTP DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng – 305m)
Cáp mạng CAT6 UTP Dahua DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng – 305m) là loại cáp mạng được sử dụng phổ biến trong hệ thống mạng máy tính và camera quan sát. Sản phẩm có lõi đồng nguyên chất, giúp truyền tải tín hiệu mạng ổn định và tốc độ cao. Với chiều dài 305m, cáp dễ dàng được cắt và điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng thực tế. Thiết bị có hiệu suất cao, đảm bảo hiệu suất tối ưu cho hệ thống mạng.

Tính năng cáp mạng Dahua DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng – 305m)
Dahua DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng – 305m) là lựa chọn lý tưởng cho những ai cần một giải pháp mạng chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về hiệu suất và độ bền cho các hệ thống mạng hiện đại.
- Lõi đồng nguyên chất 99,99% (OFC) giúp truyền tải tín hiệu mạng ổn định, tốc độ cao và chống nhiễu tốt.
- Vỏ cách điện HDPE dẻo dai, chịu được va đập và tác động của môi trường.
- Vỏ bọc PVC chống cháy, an toàn khi sử dụng.
- Chiều dài cuộn 305m, phù hợp cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
- Vỏ bọc PVC có độ dày 0.5mm, giúp bảo vệ cáp khỏi các tác nhân bên ngoài.
- Tiêu chuẩn CAT6, đáp ứng nhu cầu truyền tải dữ liệu tốc độ cao Gigabit Ethernet (1Gbps).
- Hỗ trợ truyền tải video HD, hình ảnh chất lượng cao.
- Truyền tải tín hiệu mạng ổn định, tốc độ cao, đáp ứng nhu cầu sử dụng internet, xem camera quan sát chất lượng cao.
- Độ dày lõi dẫn phù hợp, giúp cải thiện hiệu suất truyền tải và giảm thiểu suy hao tín hiệu trên khoảng cách dài.

Mua Dahua DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng – 305m) chính hãng ở đâu?
Vietnamsmart là địa chỉ phân phối cáp mạng Dahua DH-PFM920I-6UN1-C chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng và độ bền cao. Chúng tôi luôn cập nhật giá cả thị trường để mang đến cho khách hàng mức giá tốt nhất. Đội ngũ nhân viên Vietnamsmart luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu, đồng thời hướng dẫn sử dụng và giải đáp mọi thắc mắc qua hotline 093.6611.372.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng - 305m)
| Model | DH-PFM920I-6UN1-C (CAT6 đồng - 305m) |
|---|---|
| Dây dẫn | |
| Vật liệu | Đồng không oxy (độ tinh khiết 99,97%) |
| Đường kính | 0,52mm ± 0,02mm |
| Cỡ dây Mỹ | 24AWG |
| Vật liệu cách nhiệt | |
| Vật liệu | HDPE |
| Đường kính | 0,92mm ± 0,02mm |
| Màu sắc (4 cặp) | Xanh lam, trắng/xanh lam; cam, trắng/cam; xanh lá cây, trắng/xanh lá cây; nâu, trắng/nâu |
| Bộ tách | |
| Vật liệu | TRÊN |
| Sự chỉ rõ | Trong suốt 4,3 × 0,35 mm |
| Dây Rip | |
| Vật liệu | Nylon |
| Sự chỉ rõ | 450D |
| Vỏ bọc | |
| Vật liệu | FR-PVC |
| Độ dày trung bình tối thiểu | 0,5mm |
| Đường kính | 5,8mm ± 0,2mm |
| Màu sắc | Màu xanh da trời |
| Điện | |
| Điện trở DC tối đa của một dây dẫn đơn (+20℃) | 9Ω/100m |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 5000MΩ·km |
| Mất cân bằng điện trở DC tối đa | 2% (cặp nội bộ), 4% (cặp nội bộ) |
| Độ bền điện môi | Không có sự cố với 1KV DC trong 1 phút |
| Quá trình lây truyền | |
| Trở kháng đặc tính | 100 ± 15Ω |
| Gần cuối nói chuyện chéo | ≥39,30 dB/100 m@250 MHz |
| Độ suy giảm tối đa | 34,8 dB/100 m@250 MHz |
| Thua lỗ | ≥17,3 dB/100 m@250 MHz |
| Cơ khí | |
| Sức căng | Vỏ bọc ≥13,5 MPa, cách nhiệt ≥16 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | Vỏ bọc ≥150%, cách điện ≥300% |
| Bán kính uốn lắp đặt | >8 lần đường kính cáp ngoài |
| Độ giãn dài của dây dẫn khi đứt | ≥10% |
| Thuộc về môi trường | |
| Sự co ngót của vật liệu cách nhiệt | ≤5% |
| Khả năng chống di chuyển màu của vật liệu cách nhiệt | Không di cư |
| Độ bền kéo và độ giãn dài của vỏ khi đứt sau khi lão hóa | ≥12,5MPa, ≥100% |
| Kiểm tra uốn ở nhiệt độ thấp | Không có vết nứt sau khi thử nghiệm |
| Kiểm tra sốc nhiệt | Không có vết nứt sau khi thử nghiệm |
| Nhiệt độ hoạt động | –20°C đến +60°C (–4°F đến 140°F) |
| Nhiệt độ cài đặt | 0°C đến +50°C (32°F đến 122°F) |
| Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ | –10°C đến +40°C (14°F đến 104°F), |
| Bảo vệ | |
| Kiểm tra sự lan truyền lửa theo chiều dọc | Tuân thủ IEC 60332-1-2 |
| Bao bì | |
| Chiều dài cáp | 305,0m± 1,5m |
| Kích thước thùng carton bên trong | 416 x 412 x 220mm (D x R x C) |
| Kích thước hộp bảo vệ | 467 x 437 x 441mm (D x R x C) |
| Phương pháp đóng gói | 305,0 m/thùng, 2 thùng trong 1 hộp bảo vệ |
| Khối lượng tịnh | 10,8kg |
| Sự tuân thủ | |
| Tiêu chuẩn điều hành | Tiêu chuẩn Q/DXJ 067-2019, EN50575-2014 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
