Đầu ghi hình HDCVI 8 kênh Dahua DH-XVR1B08-I-512G
Giới thiệu chung đầu ghi hình HDCVI DH-XVR1B08-I-512G
Đầu ghi hình HDCVI 8 kênh Dahua DH-XVR1B08-I-512G hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP. Thiết bị truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục. Sản phẩm tích hợp sẵn 1 ổ cứng SSD 512GB (khả dụng 453GB), cho thời gian lưu trữ tối đa có thể lên đến 11 ngày với camera 2MP và chế độ lưu trữ AI Coding. Đầu ghi xem trực tiếp và xem lại qua mạng máy tính thiết bị di động, hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P. Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu, giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ và cho chất lượng hình ảnh sắc nét.

Đặc điểm nổi bật đầu ghi hình 8 kênh DH-XVR1B08-I-512G
Dahua DH-XVR1B08-I-512G phù hợp cho các hệ thống camera quan sát tại nhà, văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng. Đầu ghi có kích thước nhỏ gọn, vỏ kim loại giúp tản nhiệt tốt, cho độ bền cao và trang bị nhiều tính năng vượt trội:
- Hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP lên đến 10 kênh, tối đa 6MP.
- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu, độ phân giải 1080P/720P@25/30 fps.
- Ghi hình 1080N/720P(1 fps-25 fps), 960H/D1/CIF (1 fps–25/30 fps).
- Tích hợp sẵn ổ cứng SSD 512GB, cho thời gian lưu trữ tối đa 11 ngày với camera 2MP và chế độ lưu trữ AI Coding.
- Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 6TB.
- Chuẩn nén AI Coding giúp tiết kiệm dung lượng lưu trữ lên đến 50% so với H.265.
- Hỗ trợ tối đa 4 kênh SMD Plus (analog) giúp phát hiện thông minh người và phương tiện, giảm báo động giả.
- Hỗ trợ chuẩn tương thích Onvif 16.12.


Mua Dahua DH-XVR1B08-I-512G chính hãng ở đâu?
Vietnamsmart là nhà cung cấp uy tín các sản phẩm đầu ghi hình Dahua DH-XVR1B08-I-512G tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, nguyên tem mác, bảo hành heo tiêu chuẩn của Dahua. Vietnamsmart luôn có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của quý khách qua hotline 093.6611.372.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DH-XVR1B08-I-512G
| Model | DH-XVR1B08-I-512G |
|---|---|
| Hệ thống | |
| Bộ xử lý chính | Bộ xử lý cấp công nghiệp |
| Hệ điều hành | Linux nhúng |
| Giao diện vận hành | Web; Giao diện người dùng cục bộ |
| SMD cộng | |
| SMD Plus của Recorder | 4 kênh: Lọc thứ cấp cho người và xe cơ giới, giảm báo động giả do lá cây, mưa và thay đổi điều kiện ánh sáng |
| Âm thanh và video | |
| Đầu vào Camera Analog | 8 cổng BNC, hỗ trợ tự động phát hiện HDCVI/AHD/TVI/CVBS |
| Đầu vào máy ảnh | 1. CVI: 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps. 2. TVI: 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps. 3. AHD: 1080p@25/30 fps, 720p@25/30 fps |
| Đầu vào camera IP | Tối đa 10 kênh truy cập IPC. 2 kênh IP theo mặc định + 8 kênh (các kênh analog được chuyển đổi thành kênh IP) băng thông đầu vào: 40 Mbps, băng thông ghi: 40 Mbps và băng thông đầu ra: 40 Mbps *Sau khi các kênh IP được thêm vào ngoài các kênh hiện có, Chức năng AI (SMD) sẽ bị vô hiệu hóa. |
| Khả năng mã hóa | Luồng chính: 8 kênh: kênh đầu tiên 1080N/720p@(1 fps–25/30 fps), các kênh khác 1080N/720p@(1 fps–15 fps); 960H/D1/CIF@ (1 fps–25/30 fps) Luồng phụ: 8 kênh: CIF@(1 fps–7 fps) |
| luồng kép | Đúng |
| Tỉ lệ khung hình video | PAL: 1 fps/giây–25 fps/giây NTSC: 1 fps/giây–30 fps/giây |
| Tốc độ bit video | 32kbps–4096kbps |
| Lấy mẫu âm thanh | 8 kHz, 16 bit |
| Tốc độ âm thanh | 64 kbps |
| Đầu ra video | 1 HDMI, 1 VGA HDMI/VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Màn hình đa màn hình | Khi chế độ mở rộng IP không được bật: 1/4/8/9 Khi chế độ mở rộng IP được bật: 1/4/8/9/16 |
| Truy cập máy ảnh của bên thứ ba | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Samsung |
| Tiêu chuẩn nén | |
| Nén video | Mã hóa AI; H.265+; H.265; H.264+; H.264 |
| Nén âm thanh | G.711a; G.711u; PCM |
| Mạng | |
| Giao thức mạng | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; RTSP; UDP; SMTP; NTP; DHCP; DNS; DDNS; P2P |
| Truy cập điện thoại di động | iOS; Android |
| Khả năng tương tác | ONVIF 22.06 (Hồ sơ T; Hồ sơ S; Hồ sơ G); CGI; SDK |
| Trình duyệt | Chrome IE 9 hoặc mới hơn Firefox |
| Chế độ mạng | Chế độ địa chỉ đơn |
| Ghi âm Phát lại | |
| Chế độ ghi âm | Chung; phát hiện chuyển động; thông minh; báo động |
| Ghi âm Phát lại | 1/4/9 |
| Phương pháp sao lưu | Thiết bị USB và mạng |
| Chế độ phát lại | Phát lại tức thời, phát lại chung, phát lại sự kiện, phát lại thẻ, phát lại thông minh (phát hiện chuyển động) |
| Báo thức | |
| Báo động chung | Phát hiện chuyển động; báo động ngoài camera; báo động mạng; báo động PIR |
| Báo động bất thường | Lỗi (không có đĩa, lỗi đĩa, dung lượng thấp, dung lượng hạn ngạch thấp; ngắt kết nối mạng; xung đột IP; xung đột MAC); mất video; giả mạo video; camera ngoại tuyến |
| Báo động thông minh | SMD cộng |
| Liên kết báo động | Ghi âm; ảnh chụp nhanh (toàn cảnh); đầu ra cảnh báo bên ngoài IPC; lời nhắc bằng giọng nói; còi báo động; nhật ký; cài đặt trước; email |
| Cổng | |
| Đầu vào âm thanh | 1 kênh RCA 8 kênh BNC (Âm thanh đồng trục) |
| Đầu ra âm thanh | RCA 1 kênh |
| Đàm thoại hai chiều | Có (chia sẻ cùng một đầu vào âm thanh với kênh đầu tiên) |
| Giao diện HDD | 1 SSD: 512 GB (có thể thay thế bằng 256 GB hoặc 1 TB) Lưu trữ trong 11 ngày theo cài đặt mặc định. |
| USB | 2 (2 cổng USB 2.0 phía sau) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Cổng thông tin | 1 (cổng Ethernet 10/100 Mbps, RJ-45) |
| Tổng quan | |
| Nguồn cấp | 12VDC, 1,5A |
| Sự tiêu thụ năng lượng | |
| Khối lượng tịnh | 0,62kg |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 198,3mm × 202,9mm × 41,5mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +45 °C (+14 °F đến +113 °F) |
| Độ ẩm hoạt động | 0%–90% (Độ ẩm tương đối) |
| Cài đặt | Máy tính để bàn |
| Chứng nhận | CE: CE-LVD: EN 60950-1/IEC 60950-1 CE-EMC: EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55032, EN 50130, EN 55024 FCC: Phần 15 Phần phụ B |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
