Đầu ghi hình 4 kênh Hikvision AE-MD5043-SD
Mô tả đầu ghi hình 4 kênh Hikvision AE-MD5043-SD
Hikvision AE-MD5043-SD là đầu ghi hình di động tiên tiến, được thiết kế đặc biệt cho các phương tiện di chuyển, với khả năng kết nối 4 camera HD TVI lên đến độ phân giải 1080P. Đây là giải pháp giám sát tối ưu, mang lại chất lượng hình ảnh sắc nét, ổn định và dễ dàng quản lý, phù hợp cho nhiều ứng dụng thực tế.
Đặc điểm nổi bật của đầu ghi AE-MD5043-SD
- Truy cập 4 camera HD TVI với độ phân giải lên tới 1080P.
- Hỗ trợ 1 IPC (vui lòng liên hệ với người quản lý sản phẩm để lựa chọn model)
- Có thể sử dụng 2 thẻ SD. Mỗi thẻ có dung lượng lên tới 512 GB.
- Hỗ trợ ghi lại bản sao lưu trên thẻ SD dự phòng.
- Giao diện người dùng thân thiện, cung cấp các thao tác dễ dàng và linh hoạt.
- Module 4G và module Wi-Fi tích hợp cung cấp giải pháp truyền dữ liệu linh hoạt. Chỉ dành cho các mẫu sản phẩm hỗ trợ 4G & Wi-Fi.
- Mô-đun GPS tích hợp định vị chính xác vị trí của xe thông qua vệ tinh và ghi lại thông tin vị trí trong luồng video.
- Giao diện thu thập thông tin thu thập thông tin lái xe như rẽ trái/phải, phanh, lùi, v.v.
- Đầu nối hàng không chuyên dụng đảm bảo tín hiệu ổn định.
- Trì hoãn tắt máy (từ 0 giờ đến 6 giờ) và lên lịch khởi động/tắt máy trong 24 giờ.
- Tụ điện siêu khủng tích hợp giúp đầu ghi hình di động không bị hư hỏng do mất điện đột ngột.
- Dải nguồn điện đầu vào rộng (+9 VDC đến +32 VDC).
- Bảo vệ khi tắt nguồn giúp ngăn ngừa mất dữ liệu quan trọng.
- Khung máy đúc bằng nhôm không có quạt, thích ứng tốt với môi trường làm việc.
- Tường lửa dựa trên phần mềm được hỗ trợ.
- Hỗ trợ truy cập thông qua trình duyệt WEB.
- Dòng I hỗ trợ tính năng AI: ADAS, BSD và DSM.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật AE-MD5043-SD
| Danh mục | Thông số |
|---|---|
| Video/Âm thanh vào | |
| Camera analog | 4 kênh camera analog HIK wiring sequence, tối đa 1080P |
| Âm thanh hai chiều | 1, tích hợp trong giao diện EXT.DEV |
| Video/Âm thanh ra | |
| Âm thanh ra | 1 |
| Video ra | Đầu ra chính: 1, tích hợp trong giao diện EXT.DEV |
| Thông số mã hóa/giải mã | |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Nén âm thanh | G.711a/G.711u/G.722.1/G.726 |
| Tốc độ bit âm thanh | 16 Kbps |
| Loại luồng | Video, video & âm thanh |
| Luồng kép | Hỗ trợ |
| Tốc độ khung hình | PAL: 1 đến 25 fps; NTSC: 1 đến 30 fps |
| Độ phân giải mã hóa | Luồng chính: 1080P/720P/WD1/4CIF |
| Luồng phụ: 720P/WD1/4CIF/2CIF/CIF | |
| Mạng không dây | |
| Wi-Fi | Mô hình WI58: 2 × ăng-ten SMA Wi-Fi 5.8 G |
| (Tùy chọn. Có thể chọn 802.11B/G/N và 802.11AC. 1 ăng-ten cần cho mô-đun 802.11B/G/N. 2 ăng-ten cần cho mô-đun 802.11AC.) | |
| Quay số 3G/4G | 1 khe cắm thẻ 4G, 1 ăng-ten FAKRA |
| Mô-đun 5G (tùy chọn) | |
| Lưu trữ | |
| Lưu trữ thẻ SD | 1 × thẻ SD, lên đến 256 GB (không áp dụng cho phiên bản cơ bản. Lưu ý dung lượng thẻ SD khi đặt hàng) |
| Ổ cứng/HDD | 2 × ổ cứng/SSD SATA 2.5 inch, tối đa 2 TB cho HDD, tối đa 4 TB cho SSD |
| Giao diện phụ | |
| Giao diện mạng | Bảng trước: 1 × cổng RJ45 10M/100M |
| Bảng sau: 1 × cổng 10M/100M 6-pin aviation connector | |
| Lưu ý: Các cổng mạng phía trước và sau thuộc các phân đoạn mạng khác nhau và cáp mạng hàng không 6-pin đầu cái tới RJ45 là tùy chọn. | |
| Ngõ vào báo động | 4 ngõ vào tín hiệu mức cao/thấp, 1 ngõ vào tín hiệu xung, 1 ngõ vào NÚT |
| Ngõ ra báo động | 2 ngõ ra tín hiệu rơle |
| Cảm biến vào | 4 ngõ vào tín hiệu mức cao/thấp |
| Cổng Serial | 2 × RS-232 (dây nịt là tùy chọn), 1 × RS-422 (tích hợp trong giao diện EXT.DEV) |
| Giao diện USB | Bảng trước: 1 × USB 2.0 |
| Bảng sau: 1 × USB 2.0 (5-pin aviation connector) | |
| Định vị | |
| GNSS (Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu) | GPS (Hệ thống định vị toàn cầu) & GLONASS (Hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu), 1 ăng-ten FAKRA |
| Cảm biến | |
| G-Sensor | Tích hợp |
| Chung | |
| Nguồn điện | +9 đến +32 VDC |
| Kích thước sản phẩm | 206 mm × 225.4 mm × 60.1 mm (8.1" × 8.87" × 2.37") |
| Công suất tiêu thụ | Chế độ chờ: ≤ 0.5 W |
| Tải tối đa: ≤ 45 W | |
| Lưu ý: Không có thiết bị ngoại vi và phương tiện lưu trữ ≤ 20 W | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +60°C (-4°F đến +140°F) |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Phương thức hoạt động | Chuột, điều khiển từ xa bằng tia hồng ngoại, điều khiển qua Web, và màn hình cảm ứng |
| Trọng lượng (Không bao gồm phương tiện lưu trữ) | 1.7 kg (3.75 lb.) |
| Chứng nhận | |
| EMC | FCC (47 CFR Phần 15, Phần B); CE-EMC (EN 50498: 2010); CE-EMC (EN 55032: 2015 + A1:2020, EN 50130-4: 2011 + A1:2014; EN IEC 61000-3-2: 2019 + A1:2021, EN 61000-3-3: 2013 + A1:2019) |
| An toàn | CB (IEC 62368-1:2018); CE-LVD (EN IEC 62368-1:2020 + A11:2020) |
| Môi trường | CE-RoHS (2011/65/EU và sửa đổi 2015/863/EU) |
| Ô tô và Đường sắt | EN50155 (EN 50155:2017 điều 13, EN 50121-3-2:2016 + A1:2019, EN50153:2014 + A1:2017 + A2:2020; BS EN ISO:13732-1:2008; EN61373:2010); EN45545 (EN 45545-2:2020 hl3); E-MARK (ECE R10) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
