Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Camera mạng 2MP Dahua IPC-HDBW2231F-AS-S2

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: IPC-HDBW2231F-AS-S2 Thương hiệu: Dahua
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật IPC-HDBW2231F-AS-S2

Thông số kỹ thuật Chi tiết
Cảm biến hình ảnh 1/2.8”2Megapixel progressive CMOS
Độ phân giải tối đa 1920 (H) × 1080 (V)
ROM 128 MB
RAM 128 MB
Hệ thống quét Quét tiến (Progressive)
Tốc độ màn trập điện tử Tự động/Thủ công từ 1/3 s đến 1/100,000 s
Độ sáng tối thiểu 0.002 Lux @ F1.6
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N) > 56 dB
Khoảng cách chiếu sáng 30 m (98.4 ft)
Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng Tự động/Thủ công
Số lượng đèn chiếu sáng 8 đèn LED hồng ngoại (IR LED)
Phạm vi xoay/nghiêng/quay Xoay: –30°–30°
Nghiêng: 0°–80°
Quay: 0°–360°
Loại ống kính Cố định
Loại gắn ống kính M12
Chiều dài tiêu cự 2.8 mm, 3.6 mm
Khẩu độ tối đa F1.6
Góc nhìn 2.8 mm: 102° ngang × 55° dọc × 121° chéo
3.6 mm: 84° ngang × 45° dọc × 100° chéo
Loại khẩu độ Cố định
Khoảng cách lấy nét gần nhất 2.8 mm: 0.9 m (3.0 ft)
3.6 mm: 1.6 m (5.2 ft)
Khoảng cách DORI 2.8mm:
Phát hiện: 56.0 m (183.7 ft)
Quan sát: 22.4 m (73.5 ft)
Nhận diện: 11.2 m (36.7 ft)
Nhận dạng: 5.6 m (8.5 ft)
3.6mm:
Phát hiện: 80.0 m (262.5 ft)
Quan sát: 32.0 m (105.0 ft)
Nhận diện: 16.0 m (52.5 ft)
Nhận dạng: 8.0 m (26.2 ft)
Sự kiện thông minh IVS: Dây ranh giới; Xâm nhập
Nén video H.265; H.264; H.264B; MJPEG (chỉ hỗ trợ cho luồng phụ)
Codec thông minh Smart H.265+/ Smart H.264+
Tốc độ khung hình video Chính:
1920 × 1080 (1fps–25/30 fps)

Phụ:
704 × 576 (1 fps-25 fps)
704 × 480 (1 fps-30 fps)

Khả năng phát stream 2 luồng
Độ phân giải video 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240)
Kiểm soát tốc độ bit CBR/VBR
Tốc độ bit video H.264: 32 kbps–6144 kbps
H.265: 12 kbps–6144 kbps
Ngày/Đêm Tự động (ICR)/Màu/B/W
BLC
HLC
WDR 120 dB
Cân bằng trắng Tự động/natural/street lamp/outdoor/manual/regional custom
Điều khiển độ lợi Tự động/Thủ công
Giảm nhiễu 3D NR
Phát hiện chuyển động Tắt/Bật (4 khu vực, hình chữ nhật)
Vùng quan tâm (RoI) Có (4 khu vực)
Chiếu sáng thông minh
Xoay hình ảnh 0°/90°/180°/270° (Hỗ trợ 90°/270° với độ phân giải 2688 × 1520 và thấp hơn)
Gương
Mặt nạ bảo vệ 4 khu vực
MIC tích hợp
Nén âm thanh G.711a; G.711Mu; G.726
Sự kiện cảnh báo Không có thẻ SD; Thẻ SD đầy; Lỗi thẻ SD; Mất kết nối mạng; Xung đột IP; Truy cập trái phép; Phát hiện chuyển động; Xâm nhập video; Dây ranh giới; Xâm nhập; Phát hiện âm thanh; Phát hiện điện áp; Ngoại lệ bảo mật; Báo động cục bộ
Mạng RJ-45 (10/100 Base-T)
SDK và API
Bảo mật mạng Mã hóa video; Mã hóa firmware; Mã hóa cấu hình; Digest; WSSE; khóa tài khoản; nhật ký bảo mật; lọc IP/MAC; tạo và nhập chứng chỉ X.509; syslog; HTTPS; 802.1x; boot đáng tin cậy; thực thi đáng tin cậy; nâng cấp đáng tin cậy
Giao thức IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP ; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; Bonjour
Tính tương thích ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec
Số người dùng/máy chủ 20
Lưu trữ FTP; SFTP; Thẻ Micro SD (hỗ trợ tối đa 256 GB); NAS
Trình duyệt IE, Chrome, Firefox
Phần mềm quản lý Smart PSS, DSS, DMSS
Điện thoại di động IOS, Android
Chứng nhận CE-LVD: EN62368-1
CE-EMC: Chỉ thị về khả năng tương thích điện từ 2014/30/EU
FCC: 47 CFR FCC Phần 15, Subpart B
UL/CUL: UL60950-1 CAN/CSA C22.2 No.60950-1-07
Cổng Đầu vào âm thanh: 1 kênh (Cổng RCA)
Đầu ra âm thanh: 1 kênh (Cổng RCA)
Đầu vào báo động: 1 kênh: 5mA 3V–5V DC
Đầu ra báo động: 1 kênh: 300mA 12V DC
Nguồn điện 12V DC/PoE
Tiêu thụ điện <5.4W
Nhiệt độ hoạt động –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F)/Độ ẩm ≤ 95% RH
Nhiệt độ lưu trữ –40°C đến +60°C (–40°F đến +140°F)
Bảo vệ IP67; IK10
Cấu trúc vỏ Kim loại
Kích thước 55 mm × Φ108.9 mm (2.2" × Φ4.3")
Trọng lượng 0.38 kg (0.8 lb)
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Ngân hàng: Vietcombank

Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM

Số tài khoản: 0904710333

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0451001177971

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

Camera mạng 2MP Dahua IPC-HDBW2231F-AS-S2
Camera mạng 2MP Dahua IPC-HDBW2231F-AS-S2
Camera mạng 2MP Dahua IPC-HDBW2231F-AS-S2
Camera mạng 2MP Dahua IPC-HDBW2231F-AS-S2
Đánh giá Camera mạng 2MP Dahua IPC-HDBW2231F-AS-S2
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự