Camera Macro không dây 2MP Hikvision DS-2CD6B25G0-PLWC03
Đôi nét về camera Macro không dây DS-2CD6B25G0-PLWC03
Camera Macro không dây 2MP Hikvision DS-2CD6B25G0-PLWC03 đảm bảo hình ảnh sắc nét, rõ ràng, giúp bạn quan sát những chi tiết nhỏ nhất. Tiêu chuẩn IP67 giúp camera hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Sản phẩm rất phù hợp cho những ứng dụng cần quan sát chi tiết ở khoảng cách gần. Kết nối không dây tiện lợi trong việc lắp đặt và sử dụng.
Tính năng chính camera 2MP Hikvision DS-2CD6B25G0-PLWC03
- Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 2 MP.
- Dễ dàng lắp đặt với ống kính nhỏ và khuyến nghị lắp cách vật thể từ 5 cm đến 20 cm.
- Chống nước và bụi (IP67).
- Hỗ trợ ánh sáng trắng và hình ảnh đầy màu sắc 24/7.
- Pin tích hợp với mức tiêu thụ điện năng cực thấp, có thể sử dụng trong 6 năm chỉ với một lần đánh thức và chụp ảnh mỗi ngày.
- Thực hiện kết nối Wi-Fi với phạm vi phủ sóng lên đến 100 m ở khu vực mở.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2CD6B25G0-PLWC03
| Mã sản phẩm | DS-2CD6B25G0-PLWC03 |
|---|---|
| Độ phân giải tối đa | 1600 × 1200, các độ phân giải khác: 1280 × 720, 640 × 480, 320 × 240 |
| Độ sáng tối thiểu | Màu: 0.05 Lux @ (F1.2, AGC ON) |
| Thời gian chụp | 1/6 giây đến 100,000 giây |
| Loại ống kính | Ống kính cố định, 4 mm |
| Tiêu cự & FOV | 4 mm, FOV ngang 94.2°, FOV dọc 76.9°, FOV chéo 115.8° |
| Loại iris | Cố định |
| DORI | D: 82.2 m, O: 32.6 m, R: 16.4 m, I: 8.2 m |
| Loại ánh sáng bổ sung | Ánh sáng trắng |
| Phạm vi ánh sáng bổ sung | Tối đa 0.2 m |
| Giao thức mạng | API: ONVIF, ISAPI, SDK, ISUP |
| Người dùng/Host | Tối đa 32 người dùng 3 cấp độ người dùng: quản trị viên, điều hành và người dùng |
| Lưu trữ mạng | NAS (NFS, SMB/CIFS), NVR |
| Khách hàng | iVMS-4200, Hik-Connect, HCP |
| Trình duyệt web | Cần plugin để xem trực tiếp: IE 10, IE 11 Không cần plugin để xem trực tiếp: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Safari 11+ |
| Wi-Fi | Giao thức Wi-Fi: IEEE802.11b, IEEE802.11g, IEEE802.11n Dải tần số: 2.4 GHz đến 2.4835 GHz Băng thông kênh: 20/40 MHz Điều chế: 802.11b: CCK, QPSK, BPSK, 802.11g/n: OFDM Phạm vi không dây: Tối đa 100 m (Hiệu suất thay đổi tùy thuộc vào môi trường thực tế) |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Tự động |
| Dải động rộng (WDR) | WDR kỹ thuật số |
| Cải thiện hình ảnh | BLC, 3D DNR |
| Nút reset | Có, hỗ trợ reset từ tính |
| Nguồn điện | 3.6 VDC ± 20%, 1 A, tối đa 3.6 W, pin tích hợp, không sạc lại |
| Chất liệu | Thân chính: Nhựa |
| Kích thước | 93 mm × 61.2 mm × 36 mm (3.66" × 2.41" × 1.42") |
| Kích thước gói | 187 mm × 122 mm × 55 mm (7.36" × 4.8" × 2.17") |
| Trọng lượng | Khoảng 190 g (0.419 lb.) |
| Trọng lượng với gói | Khoảng 360 g (0.794 lb.) |
| Điều kiện lưu trữ | -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F). Độ ẩm 95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Điều kiện khởi động và hoạt động | -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F). Độ ẩm 95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Ngôn ngữ | 33 ngôn ngữ: Tiếng Anh, Nga, Estonia, Bulgaria, Hungary, Hy Lạp, Đức, Ý, Séc, Slovakia, Pháp, Ba Lan, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Romania, Đan Mạch, Thụy Điển, Na Uy, Phần Lan, Croatia, Slovenia, Serbia, Thổ Nhĩ Kỳ, Hàn Quốc, Trung Quốc truyền thống, Thái, Việt, Nhật, Latvia, Litva, Bồ Đào Nha (Brazil), Ukraina |
| Chứng nhận | EMC: CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021 An toàn: CB: IEC 62368-1: 2014, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 Môi trường: CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 RF: CE-RED: EN 301 489-1 V2.2.3, EN 301 489-17 V3.2.4, EN 300 328 V2.2.2, EN IEC 62311: 2020 Bảo vệ: IP67: IEC 60529-2013 |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
